🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH NINH THUẬN
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ,
đất rừng đặc dụng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
______________________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 41/2013/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;
Căn cứ Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích rừng sang mục đích khác;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
Sau khi xem xét Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2015 (kèm theo Danh mục các công trình, dự án); cụ thể:
Tổng số công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2015 là 99 công trình, dự án/192,69ha (đất lúa 116,83 ha/89 công trình, dự án và đất rừng 75,86ha/10 công trình, dự án); trong đó:
- Tại địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 44 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 50,49ha.
- Tại địa bàn huyện Ninh Hải: 07 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 21,84ha.
- Tại địa bàn huyện Thuận Bắc: 07 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 57,37ha.
- Tại địa bàn huyện Ninh Phước: 29 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 37,17ha.
- Tại địa bàn huyện Ninh Sơn: 07 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 4,95ha.
- Tại địa bàn huyện Bác Ái: 05 công trình, dự án với tổng diện tích đất phải chuyển mục đích là 20,87ha.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Thanh |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
|
DANH MỤC
Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm năm 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích |
Loại đất (đơn vị tính ha) |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
1 vụ |
2 vụ |
3 vụ |
Tổng diện tích |
ít xung yếu |
xung yếu |
rất xung yếu |
Tổng diện tích |
Phân khu dịch vụ hành chính |
Phân khu phục hồi sinh thái |
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+10+14 |
6=7+8+9 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16+17 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
1 |
Cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng kết hợp cửa hàng xăng dầu. |
Công ty CP ĐT và XD Hoàng Nhân. |
Thành Hải |
0,28 |
0,28 |
|
|
0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khu trung tâm hành chính tập trung tỉnh Ninh Thuận |
UBND tỉnh Ninh Thuận |
Thanh Sơn và Mỹ Bình |
8,40 |
8,40 |
|
8,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất sản xuất kinh doanh phía Bắc đường N6 |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,03 |
0,03 |
|
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất sản xuất kinh doanh ven kênh Chà Là |
UBND thành phố |
Văn Hải |
0,50 |
0,50 |
|
|
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất phát triển thương mại dịch vụ (quy hoạch Khu dân cư Đông Nam) |
Công ty CPXD Thịnh Phát |
Mỹ Hải |
0,54 |
0,54 |
|
0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất mở rộng và mở mới đường Trần Thi nối đến đường Hoàng Diệu (D4) |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,87 |
0,87 |
|
0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
QH các tuyến đường trong khu K1 (tuyến D1, K1, K2, K3, K8, N1 - Cao Bá Quát, N2 |
Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận |
Thanh Sơn |
0,63 |
0,63 |
|
0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Xây dựng mới QL 27 |
Bộ Giao thông và Vận tải |
Phước Mỹ |
1,79 |
1,79 |
|
1,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xây dựng kè Nam Sông Dinh |
UBND thành phố |
Bảo An |
0,11 |
0,11 |
|
|
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Siêu thị |
|
Đô Vinh |
0,74 |
0,74 |
|
|
0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích |
Loại đất (đơn vị tính ha) |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
1 vụ |
2 vụ |
3 vụ |
Tổng diện tích |
ít xung yếu |
xung yếu |
rất xung yếu |
Tổng diện tích |
Phân khu dịch vụ hành chính |
Phân khu phục hồi sinh thái |
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+10+14 |
6=7+8+9 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16+17 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
11 |
Đường phía Bắc kênh Chà Là (N4 kéo dài). |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,38 |
0,38 |
|
|
0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Nâng cấp, mở rộng từ đường Hải Thượng Lãn Ông đi khu Tấn Lộc |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
0,23 |
0,23 |
|
0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Xây dựng tuyến đường Trần Quý Cáp đi phường Mỹ Hải |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
0,03 |
0,03 |
|
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Xây dựng mới và mở rộng các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đông Nam |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
1,00 |
1,00 |
|
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Các tuyến đường nội bộ KDC ven đường Hải Thượng Lãn Ông |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
0,94 |
0,94 |
|
0,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Nhà Văn hoá phường, TT sinh hoạt thiếu nhi và các nhà thiết chế văn hoá khu phố phường Tấn Tài |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,05 |
0,05 |
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Công viên trung tâm phường Mỹ Hải |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,26 |
0,26 |
|
0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Xây dựng trường Tiểu học (QH KDC D2 - D7) |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,51 |
0,51 |
|
0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Khu dân cư Tấn Tài 7 và 8 |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
7,04 |
7,04 |
|
7,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải và khu dân cư Đông Nam |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
2,64 |
2,64 |
|
2,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Khu đô thị Tây Bắc |
|
Bảo An |
0,66 |
0,66 |
|
|
0,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Đất ở trong KDC D2 - D7 |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
2,71 |
2,71 |
|
|
2,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
QH kênh thoát nước khu QH Tây Bắc |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,44 |
0,44 |
|
|
0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
XD mương Ngòi |
UBND thành phố |
Văn Hải, |
1,00 |
1,00 |
|
|
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
XD mương Ngòi |
UBND thành phố |
Thành Hải |
8,00 |
8,00 |
|
|
8,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Cây xanh, vườn hoa trong khu K1 |
Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận |
Thanh Sơn |
0,21 |
0,21 |
|
0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Công viên cây xanh |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,30 |
0,30 |
|
|
0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
QH mẫu giáo Tấn Tài |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,23 |
0,23 |
|
0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Xây dựng trường mầm non (Khu dân cư Bắc Trần Phú) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,22 |
0,22 |
|
0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Đất giáo dục QH khu Đông Nam |
Công ty CPĐTXD Thịnh Phát |
Mỹ Đông |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Mở rộng đất ở thôn Tân Hội |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,66 |
0,66 |
|
|
0,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Mở rộng đất ở thôn Tân Sơn phía Tây Nhà thờ Tân Hội |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,27 |
0,27 |
|
|
0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Mở rộng đất ở thôn Tân Sơn phía Nam Nhà thờ Tân Hội |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,19 |
0,19 |
|
|
0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích |
Loại đất (đơn vị tính ha) |
Ghi chú |
||||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
||||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
1 vụ |
2 vụ |
3 vụ |
Tổng diện tích |
ít xung yếu |
xung yếu |
rất xung yếu |
Tổng diện tích |
Phân khu dịch vụ hành chính |
Phân khu phục hồi sinh thái |
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+10+14 |
6=7+8+9 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16+17 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
34 |
Mở rộng đất ở thôn Tân Sơn 2 phía Nam UBND xã |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,15 |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Mở rộng đất ở đối diện trường Tiểu học Thành Hải 1 |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,56 |
0,56 |
|
|
0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Mở rộng đất ở phía Bắc kênh Chà Là |
UBND thành phố |
Thành Hải |
1,84 |
1,84 |
|
|
1,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Khu thể thao phường |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
1,56 |
1,56 |
|
1,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Đường phía Nam kênh Chà Là |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,22 |
0,22 |
|
0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Xây dựng mới đường N6 |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,44 |
0,44 |
|
0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Các tuyến đường nội bộ thuộc các khu chức năng khu K1 |
Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận |
Thanh Sơn |
0,69 |
0,69 |
|
0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Xây dựng mới đường N1 đến N3 của phường Đạo Long |
UBND thành phố |
phường Đạo Long |
1,79 |
1,79 |
|
1,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Đất sản xuất kinh doanh phía Nam đường N6 |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,04 |
0,04 |
|
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Xây dựng mới đường Lê Văn Tám |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,11 |
0,11 |
|
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Khu dân cư Chí Lành |
Công ty TNHH Chí Lành |
Thành Hải |
0,73 |
0,73 |
|
|
0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
50,49 |
50,49 |
|
30,97 |
19,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 50,49ha, trong đó:
- Lúa 2 vụ: 30,97ha
- Lúa 3 vụ: 19,52ha
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
DANH MỤC
Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
trên địa bàn huyện Ninh Phước năm 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích |
Loại đất (đơn vị tính ha ) |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
1 vụ |
2 vụ |
3 vụ |
Tổng diện tích |
ít xung yếu |
xung yếu |
rất xung yếu |
Tổng diện tích |
Phân khu dịch vụ hành chính |
Phân khu phục hồi sinh thái |
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+10+14 |
6=7+8+9 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16+17 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
1 |
Hệ thống cấp điện, cấp nước phục vụ thi công Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 |
Ban quản lý dự án Điện hạt nhân Ninh Thuận |
Phước Dân và Phước Hải, huyện Ninh Phước; xã Phước Nam và xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam |
1,21 |
1,21 |
1,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhà máy chiết nạp gas Ninh Phước |
Công ty TNHH TP |
Huyện Ninh Phước |
0,60 |
0,60 |
|
0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nhà máy điện gió Phước Hữu |
Công ty TNHH MTV EAB Viet Wind Power |
Phước Hữu |
9,10 |
9,10 |
9,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu trưng bày vật liệu xây dựng và trang trí nội thất |
Công ty TNHH Thuận Thảo |
Phước Thuận |
0,90 |
0,90 |
|
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Trường Tiểu học Phú Nhuận |
Ban quản lý các công trình hạ tầng |
Phước Thuận |
0,53 |
0,53 |
|
0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hệ thống mương tiêu Hóc Rọ |
Ban quản lý các công trình hạ tầng |
Phước Hải |
2,50 |
2,50 |
|
2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Quy hoạch khu tái định cư phía Nam cầu Phú Quý |
Phòng Kinh tế Hạ tầng |
Phước Dân |
1,98 |
1,98 |
1,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Mở rộng quốc lộ 1A đoạn qua huyện Ninh Phước theo hợp đồng BOT |
Công ty TNHH MTV BOT tỉnh Ninh Thuận |
Phước Dân |
0,65 |
0,65 |
|
0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xây dựng sân bóng đá Long Bình 1 |
Ban quản lý các công trình hạ tầng |
An Hải |
0,17 |
0,17 |
|
0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích |
Loại đất (đơn vị tính ha) |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
1 vụ |
2 vụ |
3 vụ |
Tổng diện tích |
ít xung yếu |
xung yếu |
rất xung yếu |
Tổng diện tích |
Phân khu dịch vụ hành chính |
Phân khu phục hồi sinh thái |
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+10+14 |
6=7+8+9 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16+17 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
10 |
Quy hoạch sân phơi Chất Thường |
UBND xã Phước Hậu |
Phước Hậu |
0,33 |
0,33 |
|
0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Quy hoạch sân phơi Hiếu Lễ |
UBND xã Phước Hậu |
Phước Hậu |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Mở rộng Trường TH CS Lê Quý Đôn |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
Phước Hậu |
0,40 |
0,40 |
|
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Quy hoạch sân thể thao thôn Hiếu Lễ |
UBND xã Phước Hậu |
Phước Hậu |
0,85 |
0,85 |
|
0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Mở rộng Trường Tiểu học Hoài Nhơn |
UBND xã Phước Hậu |
Phước Hậu |
0,50 |
0,50 |
|
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Quy hoạch chợ Hoài Chất |
UBND xã Phước Hậu |
Phước Hậu |
0,12 |
0,12 |
|
0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Đường ống dẫn nước từ đập Nha Trinh đến nhà máy điện hạt nhân |
Ban quản lý các dự án xây dựng hạ tầng đô thị |
Phước Vinh |
1,52 |
1,52 |
|
1,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Mở rộng đường liên xã: UBND xã - Mỹ Nghiệp |
UBND xã Phước Hải |
Phước Hải |
1,00 |
1,00 |
|
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Mở rộng đất trụ sở UBND xã Phước Hải |
UBND xã Phước Hải |
Phước Hải |
0,13 |
0,13 |
|
0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Xây dựng trụ sở Ngân hàng chính sách xã hội |
Ngân hàng chính sách |
Phước Hải |
0,12 |
0,12 |
|
0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Quy hoạch đất xây dựng trung tâm Thương mại dịch vụ công cộng |
UBND xã Phước Hải |
Phước Hải |
1,10 |
1,10 |
|
1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Quy hoạch trung tâm văn hoá xã Phước Hải |
UBND xã Phước Hải |
Phước Hải |
0,37 |
0,37 |
|
0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Quy hoạch mới trạm y tế trung tâm xã Phước Hải |
UBND xã Phước Hải |
Phước Hải |
0,21 |
0,21 |
|
0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Quy hoạch bưu điện trung tâm xã Phước Hải |
UBND xã Phước Hải |
Phước Hải |
0,11 |
0,11 |
|
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Mở rộng Trường trung học Phan Đình Phùng |
Sở Giáo dục Đào tạo |
Phước Hải |
0,02 |
0,02 |
|
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Xây dựng khu liên hợp thể thao huyện Ninh Phước |
UBND thị trấn Phước Dân |
Phước Dân |
6,69 |
6,69 |
|
6,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Xây dựng chợ, trung tâm thương mại |
UBND thị trấn Phước Dân |
Phước Dân |
2,27 |
2,27 |
|
2,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Xây dựng trụ sở chi nhánh Kho bạc Nhà nước |
UBND thị trấn Phước Dân |
Phước Dân |
0,35 |
0,35 |
|
0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Trường mẫu giáo Chung Mỹ và Trường mẫu giáo Mỹ Nghiệp |
UBND thị trấn Phước Dân |
Phước Dân |
0,94 |
0,94 |
|
0,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Xây dựng trường học |
UBND huyện |
Phước Dân |
2,00 |
2,00 |
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
37,17 |
37,17 |
12,29 |
24,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 37,17ha, trong đó:
- Lúa 1 vụ: 12,29ha;
- Lúa 2 vụ: 24,88ha;
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
DANH MỤC
Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
trên địa bàn huyện Ninh Hải năm 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích |
Loại đất (đơn vị tính ha) |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
1 vụ |
2 vụ |
3 vụ |
Tổng diện tích |
ít xung yếu |
xung yếu |
rất xung yếu |
Tổng diện tích |
Phân khu dịch vụ hành chính |
Phân khu phục hồi sinh thái |
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+10+14 |
6=7+8+9 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16+17 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
1 |
Khu thương mại Khánh Hải |
|
Khánh Hải |
2,50 |
2,50 |
|
2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nghĩa trang Vĩnh Hy (Láng Đế) |
|
Vĩnh Hy |
2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00 |
2,00 |
|
|
|
|
3 |
Khu dân cư phân lô (Xuân Hải) |
|
Xuân Hải |
6,19 |
6,19 |
|
|
6,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Xây dựng UBND xã Hộ Hải |
|
Hộ Hải |
0,75 |
0,75 |
|
|
0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xây dựng chợ Xuân Hải |
|
Xuân Hải |
0,40 |
0,40 |
|
|
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Quy hoạch chợ đầu mối cụm xã Tân - Xuân - Hộ |
|
Hộ Hải |
3,00 |
3,00 |
|
|
3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu du lịch công đồng Bãi Cốc trong và ngoài |
|
Vĩnh Hy |
7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7,00 |
7,00 |
|
|
|
|
Cộng: |
21,84 |
12,84 |
|
2,50 |
10,34 |
|
|
|
|
9,00 |
9,00 |
|
|
|
|||
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 21,84ha, trong đó:
1. Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 12,84ha, gồm:
- Lúa 2 vụ: 2,50ha;
- Lúa 3 vụ: 10,34ha;
2. Tổng diện tích chuyển mục đích đất rừng: 9ha (rừng đặc dụng), gồm:
- Phân khu dịch vụ hành chính: 9ha
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
DANH MỤC
Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
trên địa bàn huyện Thuận Bắc năm 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích |
Loại đất (đơn vị tính ha) |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
1 vụ |
2 vụ |
3 vụ |
Tổng diện tích |
ít xung yếu |
xung yếu |
rất xung yếu |
Tổng diện tích |
Phân khu dịch vụ hành chính |
Phân khu phục hồi sinh thái |
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+10+14 |
6=7+8+9 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16+17 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
1 |
Khu du lịch nghỉ dưỡng |
Công ty CP Toàn Cầu ICC |
Phước Chiến |
6,06 |
|
|
|
|
6,06 |
|
6,06 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khai thác mỏ đá xây dựng Tây Cô Lô 2 |
Công ty CP Đầu tư Việt Trung |
Công Hải |
18,40 |
|
|
|
|
18,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Công trình đường Ba Tháp - Suối Le - Phước Kháng |
Sở Giao thông Vận tải |
Bắc Phong và Phước Kháng |
12,96 |
|
|
|
|
12,96 |
|
12,96 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất ở khu dân cư Nam kênh Bắc |
|
Bắc Phong |
2,66 |
2,66 |
|
|
2,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kênh nội đồng cánh Đồng Nhíp |
|
Lợi Hải |
1,83 |
1,83 |
1,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất ở khu dân cư phía Bắc Trung tâm huyện |
|
Lợi Hải |
6,77 |
6,77 |
|
6,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường UBND xã Phước Kháng đi Suối Le |
|
Phước Kháng |
8,69 |
|
|
|
|
8,69 |
|
8,69 |
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
57,37 |
11,26 |
1,83 |
6,77 |
2,66 |
46,11 |
|
27,71 |
18,40 |
|
|
|
|
|
|||
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 57,37ha, trong đó:
1. Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 11,26ha, gồm:
- Lúa 1 vụ: 1,83ha;
- Lúa 2 vụ: 6,77ha;
- Lúa 3 vụ: 2,66ha;
2. Tổng diện tích chuyển mục đích đất rừng: 46,11ha (rừng phòng hộ), gồm:
- Rừng phòng hộ xung yếu: 27,71ha;
- Rừng phòng hộ rất xung yếu: 18,40ha;
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
DANH MỤC
Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
trên địa bàn huyện Ninh Sơn năm 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích |
Loại đất (đơn vị tính ha) |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
1 vụ |
2 vụ |
3 vụ |
Tổng diện tích |
ít xung yếu |
xung yếu |
rất xung yếu |
Tổng diện tích |
Phân khu dịch vụ hành chính |
Phân khu phục hồi sinh thái |
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+10+14 |
6=7+8+9 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16+17 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
1 |
Xây dựng chợ Núi Ngỗng |
|
Nhơn Sơn |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xây dựng Đường giao thông Tân Mỹ - Trà Co |
UBND huyện |
Mỹ Sơn |
0,11 |
0,11 |
|
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Mở rộng tuyến đường nội đồng xã Mỹ Sơn |
UBND huyện |
Mỹ Sơn |
0,16 |
0,16 |
|
0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Mở rộng đất ở đô thị (KP 5) |
UBND huyện |
Tân Sơn |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xây dựng trường cấp 1-2 |
UBND huyện |
Tân Sơn |
3,01 |
3,01 |
3,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xây dựng cung văn hoá thiếu nhi |
UBND huyện |
Tân Sơn |
0,70 |
0,70 |
|
0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Xây dựng sân thể thao khu phố 5 |
UBND huyện |
Tân Sơn |
0,27 |
0,27 |
0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
4,95 |
4,95 |
3,98 |
0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 4,95ha, trong đó:
- Lúa 1 vụ: 3,98ha;
- Lúa 2 vụ: 0,97ha:
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
DANH MỤC
Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
trên địa bàn huyện Bác Ái năm 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích |
Loại đất (đơn vị tính ha) |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
1 vụ |
2 vụ |
3 vụ |
Tổng diện tích |
ít xung yếu |
xung yếu |
rất xung yếu |
Tổng diện tích |
Phân khu dịch vụ hành chính |
Phân khu phục hồi sinh thái |
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+10+14 |
6=7+8+9 |
7 |
8 |
9 |
10=11+12+13 |
11 |
12 |
13 |
14=15+16+17 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
1 |
Khu du lịch nghỉ dưỡng Phước Tân |
Công ty TNHH Phước Tân Phan Rang |
Phước Thành và Phước Đại |
9,25 |
|
|
|
|
9,25 |
|
|
9,25 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nâng cấp đường giao thông đi khu sản xuất Núi Rây |
Ban quản lý các công trình hạ tầng huyện |
Phước Chính |
1,50 |
|
|
|
|
1,50 |
|
|
1,50 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường giao thông đi khu sản xuất thôn Suối Lỡ |
Phước Thành |
1,70 |
|
|
|
|
1,70 |
|
1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường giao thông đi khu sản xuất thôn Ma Rớ |
Phước Thành |
8,30 |
|
|
|
|
8,30 |
|
8,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Mở rộng hệ thống thủy lợi hồ Sông Sắt cấp cho khu vực đất sản xuất dọc theo sông Trà Co |
Phước Tiến |
0,12 |
0,12 |
|
0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
20,87 |
0,12 |
|
0,12 |
|
20,75 |
|
10,00 |
10,75 |
|
|
|
|
|
|||
* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 20,87ha, trong đó:
1. Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 0,12ha (lúa 1 vụ)
2. Tổng diện tích chuyển mục đích đất rừng: 20,75ha, gồm:
- Rừng phòng hộ xung yếu: 10ha;
- Rừng phòng hộ rất xung yếu: 10,75ha
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.