Phụ lục này là danh sách các loại thuốc và vật tư y tế cần thiết cho việc chăm sóc sức khỏe trên tàu thuyền hoặc trong môi trường xa xôi hẻo lánh. Nó bao gồm nhiều loại thuốc khác nhau như kháng sinh, thuốc tiêu chảy, chống nôn, tim mạch, và vật tư y tế như băng gạc, tuýp thuốc, ống tiêm. Mỗi loại thuốc đều có hướng dẫn sử dụng chi tiết về liều lượng, cách dùng và tác dụng phụ cần lưu ý.
적용 범위
Các nhân viên y tế trên tàu thuyền hoặc trong các môi trường xa xôi hẻo lánh.
핵심 사항
- Danh sách đầy đủ các loại thuốc và vật tư y tế cần thiết.
- Hướng dẫn sử dụng chi tiết cho từng loại thuốc.
- Tác dụng phụ và cảnh báo khi dùng mỗi loại thuốc.
- Cách bảo quản và hạn sử dụng của các loại thuốc.
- Phụ lục này giúp đảm bảo rằng có đủ nguồn lực y tế cần thiết để xử lý các tình huống khẩn cấp hoặc bệnh tật thông thường trong môi trường xa xôi hẻo lánh.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe cho người dân sống và làm việc ở những nơi xa xôi.
- Cung cấp sự an tâm cho hành khách và nhân viên trên tàu thuyền biết rằng họ có thể được hỗ trợ y tế cơ bản trong trường hợp khẩn cấp.
❓ 자주 묻는 질문
Phụ lục này bao gồm những loại thuốc nào?
Bao gồm nhiều loại như kháng sinh, thuốc tiêu chảy, chống nôn, tim mạch và các loại thuốc khác.
Có hướng dẫn sử dụng chi tiết cho từng loại thuốc không?
Có, mỗi loại thuốc đều có hướng dẫn sử dụng chi tiết về liều lượng, cách dùng và tác dụng phụ cần lưu ý.
전문
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/2017/TT-BYT |
Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2017 |
THÔNG TƯ
Quy định về tủ thuốc, trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn y tế
trên tàu biển và biểu mẫu báo cáo y tế
Căn cứ Bộ Luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về tủ thuốc, trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn y tế trên tàu biển và biểu mẫu báo cáo Y tế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định về tủ thuốc, trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn y tế trên tàu biển và biểu mẫu báo cáo y tế.
2. Thông tư này áp dụng đối với tàu biển Việt Nam theo quy định tại Điều 13 của Bộ Luật hàng hải Việt Nam và các tổ chức cá nhân có liên quan.
Điều 2. Quy định tủ thuốc và trang thiết bị y tế trên tàu biển
1. Tủ thuốc và trang thiết bị y tế trên tàu biển nhằm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và chăm sóc y tế cho thuyền viên trên tàu biển khi chưa tiếp cận được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên đất liền.
2. Tủ thuốc, trang thiết bị y tế trên tàu biển được phân loại như sau:
a) Tủ thuốc, trang thiết bị y tế cho tàu biển loại A là tủ thuốc dành cho tàu biển có số sỹ quan và thuyền viên trên 100 người, thực hiện chuyến đi quốc tế dài hơn 03 ngày.
b) Tủ thuốc, trang thiết bị y tế cho tàu biển loại B là tủ thuốc dành cho tàu biển có số sỹ quan và thuyền viên trên 100 người, thực hiện chuyến đi quốc tế từ 03 ngày trở xuống hoặc tàu biển có số sỹ quan và thuyền viên từ 25 đến 100 người, thực hiện chuyến đi quốc tế;
c) Tủ thuốc, trang thiết bị y tế cho tàu biển loại C là tủ thuốc dành cho tàu biển có số sỹ quan và thuyền viên từ 15 đến 25 người, thực hiện chuyến đi quốc tế;
d) Tủ thuốc, trang thiết bị y tế cho tàu biển loại D là tủ thuốc dành cho tàu biển thực hiện chuyến đi nội địa hoặc tàu biển có số sỹ quan và thuyền viên dưới 15 người, thực hiện chuyến đi quốc tế;
đ) Tủ thuốc, trang thiết bị y tế cho tàu biển chở hàng nguy hiểm là tủ thuốc dành cho tàu biển được thiết kế đặc biệt dùng để chở hàng hóa có độ nguy hiểm cao đối với môi trường, sức khỏe và tính mạng con người.
3. Danh mục thuốc trong tủ thuốc cho các loại tàu biển thuộc Khoản 2 Điều này được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Danh mục trang thiết bị y tế cho các loại tàu biển thuộc Khoản 2 Điều này được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Danh mục thuốc, trang thiết bị y tế cho phao bè cứu sinh trên tàu biển được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Các loại tàu biển được quy định tại Khoản 2 Điều này phải được trang bị Hộp cấp cứu phản vệ và thực hiện đúng quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về phòng và xử trí sốc phản vệ.
Điều 3. Quy định về tài liệu hướng dẫn y tế trên tàu biển
Tài liệu hướng dẫn y tế trên tàu biển được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này và theo các hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế.
Điều 4. Quy định biểu mẫu báo cáo y tế trên tàu biển
1. Biểu mẫu báo cáo y tế được quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thuyền trưởng và người phụ trách tủ thuốc và chăm sóc y tế trên tàu biển có trách nhiệm lập biểu mẫu báo cáo y tế. Biểu mẫu báo cáo y tế dùng để trao đổi thông tin với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên bờ. Thông tin trong biểu mẫu báo cáo y tế phải được giữ bí mật và chỉ sử dụng cho việc chẩn đoán, chăm sóc, điều trị theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 5. Quy định về người phụ trách, hướng dẫn sử dụng và bảo quản thuốc, trang thiết bị y tế trên tàu biển
1. Người phụ trách tủ thuốc và chăm sóc y tế trên tàu biển quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư này là bác sỹ có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. Người phụ trách tủ thuốc và chăm sóc y tế trên tàu biển quy định tại các điểm b, c, d và đ Khoản 2 Điều 2 Thông tư này ít nhất phải là thuyền viên có chứng chỉ về chăm sóc y tế, sơ cứu y tế theo quy định của Công ước Quốc tế về các tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca thuyền viên (STCW78) và các sửa đổi Công ước, do cơ sở có chức năng đào tạo chuyên ngành y học biển hoặc hàng hải cấp.
2. Người phụ trách tủ thuốc và chăm sóc y tế trên tàu biển có trách nhiệm bảo quản, cấp phát thuốc và trang thiết bị y tế.
3. Người phụ trách tủ thuốc và chăm sóc y tế trên tàu biển trước khi dùng thuốc, trang thiết bị y tế cho thuyền viên mắc bệnh hoặc bị tai nạn trên tàu phải khai thác tiền sử dị ứng thuốc của thuyền viên và ghi vào sổ khám bệnh các nội dung sau: tên thuyền viên bị bệnh hoặc bị tai nạn, chẩn đoán, các biện pháp đã sơ cứu, tên thuốc, số lượng thuốc, thời gian sử dụng thuốc, đường dùng.
4. Thuốc, trang thiết bị y tế trên tàu biển phải được bảo quản trong tủ kín, gắn cố định ở nơi hợp vệ sinh, dễ thấy trên tàu và có nhiệt độ, độ ẩm phù hợp điều kiện bảo quản ghi trên nhãn thuốc, trang thiết bị y tế. Các ngăn tủ phải đủ rộng để lưu trữ thuốc, trang thiết bị y tế để có thể nhận diện và lấy ra sử dụng ngay khi cần. Những loại thuốc cấp cứu cần được bảo quản tại ngăn riêng ở vị trí dễ dàng tiếp cận.
5. Việc bảo quản thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
6. Thuốc hết hạn, thuốc không bảo đảm chất lượng phải được bảo quản riêng, niêm phong có chữ ký của thuyền trưởng và người phụ trách tủ thuốc và chăm sóc y tế trên tàu biển để xử lý theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về quản lý chất lượng thuốc.
7. Thuyền trưởng, người phụ trách tủ thuốc và chăm sóc y tế trên tàu biển có trách nhiệm lập Báo cáo xuất, nhập, tồn số lượng thuốc sử dụng trên tàu biển theo quy định tại Phụ lục số 6 ban hành kèm theo Thông tư này làm căn cứ để mua bổ sung thuốc.
Điều 6. Trách nhiệm của chủ tàu
1. Thực hiện các biện pháp chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên làm việc trên tàu biển.
2. Bảo đảm đầy đủ thuốc, trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn y tế trên tàu biển theo quy định tại Thông tư này.
3. Bảo đảm cho thuyền viên được khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại cảng mà tàu ghé vào.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế và Cục Y tế, Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế và Cục Y tế, Bộ Giao thông vận tải báo cáo Bộ Y tế để xem xét giải quyết.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế và Cục Y tế, Bộ Giao thông vận tải báo cáo Bộ Y tế để xem xét giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG
|
PHỤ LỤC SỐ 1
DANH MỤC THUỐC TRÊN TÀU BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2017/TT-BYT ngày tháng năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Danh mục thuốc trên tàu biển
Mục |
Loại thuốc |
TT |
Tên hoạt chất |
Đơn vị tính |
Nồng độ- Hàm lượng |
Tàu biển |
||||
|
Loại A |
Loại B |
Loại C |
Loại D |
|||||||
|
I |
Hạ sốt, giảm đau |
1 |
Paracetamol |
Viên nén |
500mg |
300 |
200 |
200 |
50 |
|
|
Viên sủi |
500mg |
100 |
50 |
30 |
10 |
|||||
|
Viên đặt |
150mg |
10 |
|
|
|
|||||
|
II |
Chống dị ứng, chống say sóng, chống nôn |
2 |
Chlorpheniramin |
Viên |
4mg |
120 |
100 |
60 |
20 |
|
|
3 |
Cinnarizine |
Viên |
25mg |
200 |
150 |
100 |
30 |
|||
|
4 |
Diphenhydramin |
Ống |
10mg/2ml |
30 |
20 |
10 |
5 |
|||
|
III |
Kháng sinh |
5 |
Amoxicillin |
Viên |
500mg |
400 |
300 |
200 |
100 |
|
|
6 |
Cefadroxyl |
Viên |
500mg |
300 |
|
|
|
|||
|
7 |
Cefixim |
Viên |
100 |
50 |
|
|
|
|||
|
8 |
Cefuroxim |
Viên |
500mg |
100 |
100 |
50 |
30 |
|||
|
9 |
Ciprofloxacin |
Viên |
500mg |
300 |
200 |
100 |
50 |
|||
|
10 |
Clarithromycin |
Viên |
500mg |
200 |
100 |
50 |
30 |
|||
|
11 |
Doxycyclin |
Viên |
100mg |
200 |
100 |
50 |
30 |
|||
|
12 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Viên |
480mg |
200 |
120 |
100 |
40 |
|||
|
IV |
Tiêu hoá |
|||||||||
|
|
- |
Đau dạ dày |
13 |
Attapulgite mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat và nhôm hydroxyd |
Gói |
3g |
150 |
120 |
60 |
30 |
|
14 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
Viên |
400mg+400mg |
192 |
144 |
96 |
48 |
|||
|
15 |
Omeprazole |
Viên |
20mg |
200 |
150 |
100 |
50 |
|||
|
- |
Tiêu chảy |
16 |
Diosmectit |
Gói |
3g |
90 |
60 |
30 |
10 |
|
|
17 |
Lactobacillus acidophilus |
Gói |
109 CFU /gói |
60 |
40 |
30 |
10 |
|||
|
18 |
Oresol |
Gói |
20,5g |
100 |
60 |
30 |
10 |
|||
|
4,1g |
40 |
|
|
|
||||||
|
19 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
(Đã có trong phần thuốc kháng sinh) |
||||||||
|
- |
Lỵ amip |
20 |
Metronidazol |
Viên |
500mg |
300 |
200 |
100 |
50 |
|
|
- |
Lỵ trực khuẩn |
21 |
(Dùng kháng sinh Amoxicilin và Sulfamethoxazol + trimethoprim) |
|||||||
|
- |
Nhuận tràng |
22 |
Sorbitol + natri citrat |
Tuýp |
8g |
10 |
10 |
5 |
2 |
|
|
23 |
Sorbitol |
Gói |
5g |
60 |
40 |
20 |
5 |
|||
|
- |
Chữa trĩ |
24 |
Trimebutin + ruscogenines |
Viên |
120mg+10mg |
50 |
30 |
20 |
10 |
|
|
- |
Chống nôn |
25 |
Domperidon |
Viên |
10mg |
100 |
50 |
30 |
|
|
|
- |
Chống co thắt cơ trơn |
26 |
Atropin sulfat |
Ống |
0,25 mg/ml |
100 |
60 |
30 |
10 |
|
|
27 |
Alverine citrate |
Viên |
40mg |
120 |
90 |
60 |
30 |
|||
|
- |
Thuốc khác |
28 |
Trimebutin maleate |
Viên |
100mg |
60 |
|
|
|
|
|
29 |
Than hoạt |
Viên |
120g |
60 |
60 |
30 |
30 |
|||
|
V |
Tim mạch |
|||||||||
|
|
- |
Đau thắt ngực |
30 |
Glyceryl trinitrat |
Viên |
2,6mg |
150 |
60 |
30 |
15 |
|
Lọ xịt |
10g |
1 |
|
|
|
|||||
|
- |
Thuốc chống huyết khối |
31 |
Acetylsalicylic acid |
Viên |
0,1g |
150 |
90 |
60 |
30 |
|
|
- |
Chống tăng huyết áp |
32 |
Amlodipin |
Viên |
5mg |
150 |
|
|
|
|
|
33 |
Atenolol |
Viên |
50mg |
50 |
30 |
20 |
10 |
|||
|
34 |
Captopril |
Viên |
25mg |
200 |
150 |
100 |
30 |
|||
|
35 |
Metoprolol |
Viên |
50mg |
84 |
|
|
|
|||
|
36 |
Methyldopa |
Viên |
250mg |
200 |
100 |
50 |
|
|||
|
- |
Chống loạn nhịp |
37 |
Amiodarone |
Viên |
200mg |
100 |
|
|
|
|
|
- |
Chữa suy tim |
38 |
Digoxin |
Viên |
0,25mg |
50 |
|
|
|
|
|
- |
Lợi tiểu |
39 |
Furosemid |
Viên |
40mg |
90 |
60 |
30 |
20 |
|
|
VI |
Nội tiết chuyển hóa |
|||||||||
|
|
- |
Gout |
40 |
Colchicin |
Viên |
1mg |
100 |
|
|
|
|
41 |
Meloxicam |
Viên |
7,5mg |
100 |
|
|
|
|||
|
- |
Tiểu đường |
42 |
Gliclazide |
Viên |
30mg |
120 |
|
|
|
|
|
43 |
Metformine chlorhydrate |
Viên |
500mg |
200 |
|
|
|
|||
|
VII |
Hô hấp |
|||||||||
|
|
- |
Giảm ho |
44 |
Terpin hydrat + Codein |
Viên |
100mg+3,9mg |
200 |
200 |
100 |
50 |
|
- |
Chữa cơn hen |
45 |
Salbutamol |
Viên |
4mg |
150 |
100 |
50 |
30 |
|
|
46 |
Salbutamol (sulfat) |
Bình xịt |
100mcg/liều |
05 |
03 |
02 |
01 |
|||
|
47 |
Theophylin |
Viên |
100mg |
150 |
90 |
60 |
30 |
|||
|
VIII |
Tai mũi họng - Mắt - Răng hàm mặt |
|
||||||||
|
|
- |
Nhỏ mũi |
48 |
Naphazolin hoặc Oxymetazolin |
Lọ |
0,05%/8ml |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
- |
Nhỏ tai |
49 |
Cồn boric |
Lọ |
3%/10ml |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
|
- |
Nhỏ mắt |
50 |
Chloramphenicol |
Lọ |
0,4%/8ml |
50 |
40 |
30 |
20 |
|
|
51 |
Natri clorid |
Lọ |
0,9%/8ml |
60 |
50 |
30 |
20 |
|||
|
52 |
Tetraxyclin |
Tuýp |
1%/5g |
20 |
10 |
5 |
3 |
|||
|
- |
Thuốc răng |
53 |
Spiramycin + Metronidazol |
Viên |
1,5MIU+250mg |
150 |
100 |
50 |
30 |
|
|
IX |
Ngoài da |
|
||||||||
|
|
- |
Chữa ghẻ |
54 |
Diethylphtalat |
Hộp |
8g |
10 |
5 |
3 |
2 |
|
- |
Chống nấm |
55 |
Ketoconazol |
Tuýp |
10g |
5 |
3 |
2 |
1 |
|
|
- |
Thuốc bỏng |
56 |
Dexpanthenol |
Bình xịt |
4,63g |
5 |
3 |
2 |
1 |
|
|
- |
Viêm da |
57 |
Gentamycin + Bethamethasone |
Tuýp |
10g |
5 |
3 |
2 |
1 |
|
|
- |
Vệ sinh, sát khuẩn |
58 |
Cồn 700 hoặc 900 |
Chai |
500ml |
5 |
2 |
1 |
1 |
|
|
59 |
Oxy già |
Lọ |
3%/50ml |
50 |
30 |
20 |
10 |
|||
|
60 |
Povidon iodin |
Chai |
10%/500ml |
5 |
3 |
2 |
1 |
|||
|
- |
Thuốc khác |
61 |
Cao xoa |
Hộp |
3g |
30 |
20 |
10 |
5 |
|
|
X |
Các thuốc khác |
|
|
|
||||||
|
|
- |
Gây nghiện |
62 |
Morphin (hydroclorid, sulfat) |
Ống |
10mg/1ml |
10 |
5 |
3 |
2 |
|
|
- |
Hướng tâm thần |
63 |
Diazepam |
Viên |
5mg |
70 |
50 |
30 |
20 |
|
Ống |
10mg/2ml |
20 |
10 |
5 |
2 |
|||||
|
- |
Chống trầm cảm |
64 |
Amitryptilin |
Viên |
25mg |
100 |
50 |
30 |
|
|
|
- |
Gây tê |
65 |
Lidocain 2% |
Ống |
40mg/2ml |
30 |
20 |
10 |
5 |
|
|
- |
Chống động kinh |
66 |
Valproate sodium |
Viên |
500mg |
30 |
|
|
|
|
|
- |
Chữa sốt rét |
67 |
Cloroquin |
Viên |
250mg |
200 |
150 |
100 |
20 |
|
|
- |
Chống viêm, chống dị ứng |
68 |
Methyl prednisolon |
Viên |
4mg |
60 |
|
|
|
|
|
16mg |
120 |
60 |
30 |
|
||||||
|
- |
Chống viêm, giảm phù nề |
69 |
Alpha chymotrypsin |
Viên |
4,2mg |
100 |
80 |
60 |
20 |
|
|
70 |
Meloxicam |
Viên |
7,5mg |
80 |
60 |
40 |
20 |
|||
|
- |
Chống sốc |
71 |
Adrenalin |
Ống |
1mg/1ml |
50 |
20 |
10 |
5 |
|
|
72 |
Methyl prednisolon |
Ống |
40mg |
10 |
8 |
5 |
2 |
|||
|
- |
Vitamin |
73 |
Vitamin C |
Viên |
500mg |
300 |
200 |
100 |
50 |
|
|
74 |
Vitamin K |
Ống |
10mg |
20 |
10 |
5 |
3 |
|||
|
- |
Điều trị hạ calci máu |
75 |
Calcium gluconat |
Viên |
500mg |
200 |
150 |
100 |
30 |
|
|
- |
Bù điện giải |
76 |
Kaliclorid |
Viên |
600 mg |
60 |
30 |
20 |
10 |
|
|
Ống |
500mg/5ml |
20 |
|
|
|
|||||
|
- |
Dịch truyền |
77 |
Natri clorid 0,9% |
Chai |
500ml |
30 |
10 |
5 |
1 |
|
|
78 |
Glucose 5% |
Chai |
500ml |
20 |
7 |
5 |
1 |
|||
|
79 |
Glucose 10% |
Chai |
500ml |
10 |
5 |
2 |
1 |
|||
|
- |
Thuốc giun sán |
80 |
Mebendazol |
Viên |
500mg |
30 |
25 |
15 |
5 |
|
|
- |
Chống uốn ván |
81 |
Huyết thanh kháng uốn ván (SAT) |
Ống |
1500UI/2ml |
15 |
10 |
5 |
2 |
|
|
- |
Kháng virus |
82 |
Acyclovir |
Viên |
800mg |
100 |
50 |
30 |
10 |
|
|
Tuýp |
5%/5g |
10 |
5 |
3 |
2 |
|||||
|
- |
Chất sát trùng, tẩy uế |
83 |
Chloramin B |
Viên |
50mg |
100 |
50 |
30 |
10 |
|
|
84 |
Nước Javel |
Chai |
ml |
5000 |
3000 |
2000 |
500 |
|||
2. Danh mục thuốc dùng cho tàu chở hàng độc hại, nguy hiểm (Danh mục thuốc bổ sung thêm cho các tàu chở hàng độc hại, nguy hiểm)
|
TT |
Tên thuốc |
Đơn vị |
Nồng độ- Hàm lượng |
Số lượng |
|
1 |
Furosemid |
Ống |
20mg/2ml |
10 |
|
2 |
Glucose |
Gói |
500g |
05 |
|
3 |
Metoclopramide HCl |
Ống |
10mg/2ml |
15 |
|
4 |
Morphin (hydroclorid, sulfat) |
Ống |
10mg/1ml |
05 |
|
5 |
Naloxone HCl |
Ống |
0,4mg/1ml |
05 |
|
6 |
Xanh Methylene |
Lọ |
10ml |
20 |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2017/TT-BYT ngày tháng năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT |
Tên dụng cụ |
Tàu biển |
|||
|
Loại A |
Loại B |
Loại C |
Loại D |
||
|
I |
Dụng cụ cấp cứu - hồi sức |
||||
|
1 |
Cáng Neil Robertson |
02 |
01 |
01 |
01 |
|
2 |
Bình oxy di động (loại 10 lít) |
02 |
01 |
01 |
01 |
|
3 |
Bình oxy to (40 lít) |
01 |
01 |
01 |
|
|
4 |
Đồng hồ oxy |
02 |
01 |
01 |
01 |
|
5 |
Mask thở oxy |
06 |
03 |
02 |
01 |
|
6 |
Dây thở mũi |
06 |
03 |
02 |
01 |
|
7 |
Canul hầu-họng (canul Mayo) |
04 |
02 |
01 |
01 |
|
8 |
Sonde hút nhớt đường hô hấp trên |
06 |
03 |
01 |
|
|
9 |
Bóng Ambu |
04 |
02 |
01 |
|
|
10 |
Nẹp xương kim loại, gỗ hoặc plastic (bộ) cho: |
|
|
|
|
|
- Chi trên |
05 |
03 |
03 |
01 |
|
|
- Chi dưới (mỗi loại và mỗi chi) |
05 |
03 |
03 |
01 |
|
|
II |
Dụng cụ băng bó và khâu vết thương |
||||
|
1 |
Băng dính vải (cuộn) 250 x 5 |
06 |
03 |
02 |
01 |
|
2 |
Băng cá nhân 300 x 10 cm |
100 |
50 |
20 |
05 |
|
3 |
Băng tam giác bằng vải (90 x 130cm) |
10 |
05 |
03 |
02 |
|
4 |
Băng vải (hoặc gạc cuộn) 5m x 5cm |
150 |
100 |
50 |
05 |
|
5 |
Băng chun (cuộn) |
20 |
12 |
06 |
02 |
|
6 |
Gạc vô trùng 5x5cm |
200 |
100 |
50 |
20 |
|
7 |
Gạc vô trùng 10x10cm |
200 |
100 |
50 |
20 |
|
8 |
Găng y tế loại bình thường (hộp) |
10 |
05 |
02 |
01 |
|
9 |
Găng phẫu thuật (đôi) |
30 |
20 |
10 |
05 |
|
10 |
Kim liền chỉ |
30 |
20 |
10 |
05 |
|
11 |
Kéo thẳng tù |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
12 |
Kéo cong tù |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
13 |
Kéo nhọn thẳng |
01 |
01 |
01 |
|
|
14 |
Kéo nhọn tù |
01 |
01 |
01 |
|
|
15 |
Bộ tiểu phẫu |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
16 |
Kéo cắt chỉ |
01 |
01 |
01 |
01 |
|
17 |
Kìm kẹp kim |
01 |
01 |
01 |
|
|
18 |
Kẹp phẫu tích có mấu |
01 |
01 |
01 |
|
|
19 |
Kẹp phẫu tích không mấu |
01 |
01 |
01 |
|
|
20 |
Kẹp cầm máu cong có răng |
01 |
01 |
01 |
|
|
21 |
Kẹp cầm máu cong không răng |
02 |
02 |
01 |
|
|
22 |
Kẹp cầm máu thẳng có răng |
01 |
01 |
01 |
|
|
23 |
Kẹp cầm máu thẳng không răng |
02 |
02 |
01 |
|
|
24 |
Panh mũi Everbest |
02 |
01 |
01 |
|
|
III |
Dụng cụ khác (other equipments) |
||||
|
1 |
Nồi hấp dụng cụ loại hấp khô |
01 |
01 |
01 |
|
|
2 |
Nồi luộc dụng cụ chạy điện |
01 |
01 |
01 |
|
|
3 |
Bơm tiêm 1ml |
50 |
30 |
20 |
05 |
|
4 |
Bơm tiêm 5ml |
50 |
30 |
20 |
05 |
|
5 |
Bơm tiêm 10ml |
20 |
10 |
05 |
|
|
6 |
Nhiệt kế |
05 |
03 |
02 |
01 |
|
7 |
Huyết áp + ống nghe |
03 |
02 |
01 |
01 |
|
8 |
Bô tiểu |
03 |
02 |
01 |
01 |
|
9 |
Bô đại tiện |
03 |
02 |
01 |
01 |
|
10 |
Sonde tiểu Foley 2 nhánh (3 nhánh) |
10 |
05 |
03 |
|
PHỤ LỤC SỐ 03
DANH MỤC TỦ THUỐC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHO PHAO BÈ CỨU SINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2017/TT-BYT ngày tháng năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT |
Tên thuốc và dụng cụ |
Đơn vị |
Số lượng |
Hướng dẫn sử dụng |
|
I |
Thuốc |
|||
|
1 |
Amoxycillin/ clavulanate 875/125 mg |
Viên |
100 |
Kháng sinh phổ rộng chống kháng khuẩn |
|
2 |
Cinnarizin 25mg |
Viên |
40 |
Phòng say sóng, điều trị chóng mặt, buồn nôn |
|
3 |
Kem chống nắng |
tuýp |
10 |
Chống lại tác hại của ánh nắng mặt trời |
|
4 |
Morphine sulfate loại tiêm 10 mg/ml, 1-ml dùng 1 lần |
ống |
05 |
Giảm đau, an thần |
|
5 |
Muối natri chloride 1g, |
viên |
100 |
Dùng cho người say nắng, say nóng |
|
6 |
Paracetamol 500mg |
viên |
100 |
Giảm đau, hạt sốt |
|
II |
Dụng cụ và vật tư y tế |
|||
|
1 |
Băng chun, 10cm/cuộn |
Cuộn |
12 |
|
|
2 |
Băng cuộn, 10cmx10m |
Cuộn |
10 |
|
|
3 |
Gạc tiệt trùng |
Miếng |
100 |
|
|
4 |
Băng dính 2cmx8cm |
Miếng |
100 |
|
|
5 |
Gạc thấm nước 10x10 cm |
Miếng |
100 |
|
|
6 |
Kéo cắt băng, cắt chỉ đầu tù |
cái |
1 |
|
|
7 |
Xà phòng rửa tay |
bánh |
10 |
|
|
8 |
Kính chống nắng |
cái |
20 |
|
|
9 |
Bơm tiêm 50 ml |
cái |
20 |
|
|
10 |
Băng dính vải, 5 cm x 5 m |
Cuộn |
5 |
|
|
11 |
Nhiệt kế y học |
cái |
2 |
|
PHỤ LỤC SỐ 04
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN Y TẾ TRÊN TÀU BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2017/TT-BYT ngày tháng năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
A. Hướng dẫn sử dụng tủ thuốc trên tàu biển
|
STT |
Tên hoạt chất |
Dạng bào chế & hàm lượng |
Chỉ định |
Liều dùng & cách dùng |
Chú ý |
|
||||
|
|
||||||||||
|
I - Thuốc hạ sốt, giảm đau |
|
|||||||||
|
1 |
Paracetamol |
Viên nén 500mg |
Hạ sốt Giảm đau: đau đầu, đau răng, đau cơ, khớp... |
Uống 1 viên 500mg/ lần hoặc 15mg/kg khi đau, sốt, cách nhau 4-6 giờ |
Không sử dụng cho người suy gan nặng Thận trọng với người suy thận, suy gan
|
|
||||
|
Viên sủi 500mg |
Uống 1 viên 500mg/ lần hòa tan 1 viên với nước đun sôi để nguội. Uống cách nhau 4-6 giờ |
|
||||||||
|
Viên đặt hậu môn 150mg |
Dùng cho trẻ em: đặt hậu môn 1 viên/ lần, khi sốt, đau, cách nhau 4-6 giờ/lần. |
|
||||||||
|
II - Thuốc chống dị ứng, chống say sóng, chống nôn |
|
|||||||||
|
2 |
Chlopheniramin |
Viên nén 4mg |
Dị ứng ngoài da như mày đay, Eczema,... Dị ứng đường hô hấp: sổ mũi, ngạt mũi,... |
Uống 1 viên/lần x 3lần/ngày |
Thuốc gây buồn ngủ nên không sử dụng khi lái tàu, vận hành máy móc |
|
||||
|
3 |
Cinnarizin |
Viên nén 25mg |
Phòng say tàu xe Điều trị chóng mặt, buồn nôn, ù tai, đau đầu do kích thích |
Uống 1-2 viên/lần x 3 lần/ngày |
Không sử dụng khi lái tàu, vận hành máy móc Tăng tác dụng an thần nếu uống rượu khi dùng thuốc. |
|
||||
|
4 |
Diphenhydramin |
Ống tiêm 10mg/2ml |
Các trường hợp dị ứng: thức ăn, thời tiết, Eczema, viêm mũi dị ứng,.... Tác dụng an thần, chống nôn, chống co thắt |
Tiêm bắp sâu hoặc tiêm tĩnh mạch: 1-5 ống / lần Không quá 10 ống/lần Không quá 40 ống/ngày |
Thuốc gây buồn ngủ nên không sử dụng khi lái tàu, vận hành máy móc Có thể gây khô miệng, táo bón, đau đầu, trống ngực,... |
|
||||
|
III - Thuốc kháng sinh |
|
|||||||||
|
5 |
Amoxicillin |
Viên nang 500mg |
Viêm họng, viêm amidal, viêm xoang, viêm tai giữa. Viêm phổi, viêm phế quản. Viêm dạ dày Nhiễm khuẩn tiết niệu, viêm ruột, thương hàn |
Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày Mỗi đợt điều trị 7-10 ngày |
Thận trọng khi dùng cùng các thuốc chống đông máu. Tác dụng phụ (hiếm gặp): dị ứng thuốc, rối loạn tiêu hóa,… |
|
||||
|
6 |
Cefadroxyl |
Viên 500mg |
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: viêm thận - bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang. Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản - phổi, viêm xoang, viêm tai giữa. Nhiễm khuẩn da và mô mềm. Các nhiễm khuẩn khác |
Người lớn và trẻ em (> 40 kg): 500 mg - 1 g, 2 lần mỗi ngày tùy theo mức độ nhiễm khuẩn |
Chống chỉ định với người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin. |
|
||||
|
7 |
Cefixim |
Viên 100mg |
Viêm tai giữa, viêm họng, viêm xoang, viêm amiđan, viêm phế quản cấp, viêm phổi. Viêm bàng quang, viêm bàng quang - niệu đạo, viêm thận - bể thận. |
Liều dùng 8mg/kg/ngày. |
Dị ứng với penicillin. |
|
||||
|
8 |
Cefuroxim |
Viên 500mg |
Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: nhiễm khuẩn ở tai, mũi, họng; Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phổi và viêm phế quản cấp. |
Liều dùng: 1- 2viên/ lần x 2 lần/ ngày |
Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với các kháng sinh nhóm cephalosporin. |
|
||||
|
9 |
Ciprofloxacin |
Viên nén 500mg |
Nhiễm khuẩn tiết niệu, sinh dục, hô hấp. Viêm tai giữa, viêm da, cơ, lậu. Nhiễm trùng đường tiêu hóa, đường mật. Dự phòng bệnh do não mô cầu |
Lậu: 1 viên/ngày Nhiễm khuẩn tiết niệu, sinh dục, tiêu hóa, da cơ: uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày Uống trong ít nhất 7 ngày |
Không dùng cho phụ nữ có thai Thận trọng khi sử dụng với người cao tuổi, người có tổn thương thần kinh. |
|
||||
|
10 |
Clarithromycin |
Viên nén 500mg |
Viêm amydal, viêm họng, viêm phổi, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm da cơ,… Bạch hầu, ho gà. Viêm loét dạ dày |
Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày Với người suy thận ½ viên/lần x 2 lần/ngày |
Không dùng chung với thuốc Tefenadin (1 loại thuốc chống dị ứng thế hệ mới) |
|
||||
|
11 |
Doxycyclin |
Viên nang 100mg |
Điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu. Viêm nhiễm ngoài da: chốc, mụn, nhọt, viêm quanh móng. Điều trị lỵ |
Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Một đợt điều trị 7 - 10 ngày |
Không dùng cho người suy gan nặng Có thể gây kích ứng da khi tiếp xúc với ánh nắng. Uống thuốc với nhiều nước hoặc để tránh kích ứng đường tiêu hóa, không nằm ngay sau khi uống |
|
||||
|
12 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Viên nén 480mg |
Các nhiễm khuẩn đường tiêu hóa (lỵ, thương hàn, tiêu chảy,…) Viêm đường tiết niệu, sinh dục, lậu,….. |
Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày |
Không dùng cho người suy gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai. Thận trọng khi dùng cho người bị thiếu máu mạn tính |
|
||||
|
IV - Thuốc tiêu hóa |
|
|||||||||
|
- Đau dạ dày |
|
|||||||||
|
13 |
Attapulgite mormoiron hoạt hóa+ hỗn hợp magnesi carbonat và nhôm hydroxyd |
Gói 3g |
Điều trị các triệu chứng đau do rối loạn thực quản - dạ dày - tá tràng. Điều trị triệu chứng trong trào ngược dạ dày thực quản |
Người lớn: 1 gói hòa tan trong nửa ly nước uống khi có cơn đau hoặc sau bữa ăn trong trường hợp trào ngược dạ dày thực quản |
Không dùng quá 6 gói 1 ngày |
|
||||
|
14 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
Viên nén nhai 800mg |
Điều trị chứng đau do bệnh thực quản, dạ dày, tá tràng |
Nhai 1-2 viên khi đau hoặc 1giờ sau ăn và trước khi đi ngủ Tối đa 6 viên/ngày |
Thận trọng với người suy thận nặng |
|
||||
|
15 |
Omeprazol |
Viên nang 20mg |
Viêm loét dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản |
Viêm loét dạ dày: 20mg/ngày x 4 tuần Trào ngược dạ dày thực quản: 40mg/ngày x 8 tuần Uống trước bữa ăn sáng 30 phút |
Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú Có thể gặp triệu chứng nhức đầu, chóng mặt nhẹ, buồn nôn |
|
||||
|
- Thuốc tiêu chảy |
|
|||||||||
|
16 |
Diosmectit |
Gói bột pha uống 3g |
Tiêu chảy cấp, mạn Chứng đau của bệnh thực quản, dạ dày, tá tràng. |
1 - 3 gói/ngày, hòa mỗi gói trong nửa ly nước, uống xa bữa ăn hoặc khi đau |
Thuốc có thể làm thay đổi thời gian hấp thu của các thuốc khác ® nên uống Smecta cách các thuốc khác ít nhất 1h |
|
||||
|
17 |
Lactobacillus acidophilus |
Gói bột 109 CFU /gói |
Antibio được dùng để ngăn ngừa và điều trị bổ sung trong các trường hợp rối loạn tiêu hóa: tiêu chảy, táo bón, trướng bụng, ỉa phân sống. |
Người lớn: 1 gói x 2 lần/ngày. Trẻ em: ½ gói x 2 lần/ngày,. - Tiêu chảy cấp và táo bón: sử dụng liều gấp đôi. |
Không dùng khi dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc |
|
||||
|
18 |
Oresol |
Gói bột pha uống 20,5g |
Dùng trong các trường hợp mất nước, điện giải do sốt cao, tiêu chảy, nôn mửa hoặc làm việc trong môi trường nắng nóng |
Pha 1 gói với 1 lít nước đun sôi để nguội uống theo nhu cầu trong 24 giờ, quá 24 giờ không dùng nữa |
Nên pha với nước đun sôi để nguội, không đun sau khi pha. |
|
||||
|
Gói bột pha uống 4,1g |
Dùng trong các trường hợp mất nước, điện giải do sốt cao, tiêu chảy, nôn mửa |
Pha 1 gói với 200ml nước đun sôi để nguội uống theo nhu cầu trong 24 giờ, quá 24 giờ không dùng nữa |
Nên pha với nước đun sôi để nguội, không đun sau khi pha. |
|
||||||
|
19 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Xem tại phần thuốc kháng sinh ( STT 12) |
|
|||||||
|
- Lỵ amip |
|
|||||||||
|
20 |
Metronidazol |
Viên nén 500mg |
Bệnh do amip Viêm đường tiết niệu, sinh dục Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí trong phẫu thuật |
Uống 1 viên/lần x 3 lần/ngày x 7-10 ngày Với viêm đường sinh dục 1 viên/ngày x 10 ngày (điều trị cả người có quan hệ tình dục với bệnh nhân) |
Không dùng với bệnh nhân động kinh, rối loạn đông máu Có thể gây cảm giác buồn nôn, chóng mặt nhẹ, biếng ăn. |
|
||||
|
- Lỵ trực khuẩn |
|
|||||||||
|
21 |
Amoxicillin & Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Xem phần thuốc kháng sinh (STT 5+12) |
|
|||||||
|
- Nhuận tràng |
|
|||||||||
|
22 |
Sorbitol + natri citrat
|
Dạng tuyp thụt hậu môn 8g |
Điều trị táo bón Thụt tháo phân trước phẫu thuật, nội soi |
1-2 tuyp/lần Mở nắp bảo vệ, đưa đầu tuýp thụt vào hậu môn, bóp mạnh, giữ nguyên ống bóp và rút ra. |
Dặn bệnh nhân không đi ngoài ngay mà giữ nhịn 1 lúc rồi mới đi |
|
||||
|
23 |
Sorbitol |
Gói bột pha uống 5g |
Điều trị táo bón Chứng khó tiêu |
Pha 1 gói với khoảng 50ml nước sôi để nguội Táo bón: uống 2-4 gói/ngày, lúc đói Khó tiêu: uống 1 gói trước bữa ăn 2-3 lần/ngày |
Không dùng với người bị viêm ruột non, viêm loét đại-trực tràng Có thể gây đau bụng, ỉa chảy, khi đó nên ngừng thuốc |
|
||||
|
- Trĩ |
|
|||||||||
|
24 |
Trimebutin + ruscogenines |
Viên nang đặt hậu môn |
Điều trị trĩ Điều trị chứng ngứa, đau hậu môn |
Đặt hậu môn 1 - 2 viên/ngày |
Không nên sử dụng để điều trị kéo dài |
|
||||
|
- Chống nôn |
|
|||||||||
|
25 |
Domperidon |
Viên 10mg |
Các triệu chứng ăn không tiêu, trào ngược dạ dày thực quản và viêm thực quản: Đầy bụng, đầy hơi, ợ hơi. Buồn nôn, nôn. |
Người lớn: Mỗi lần 1 viên x 3 lần/ngày, 15-30 phút Trẻ em: Mỗi lần 1/2 viên 3 lần/ngày. Trước bữa ăn và nếu cần thêm 1 lần trước khi đi ngủ. |
Không được dùng khi việc kích thích vận động dạ dày có thể nguy hiểm như đang xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học hoặc thủng tiêu hóa. |
|
||||
|
- Thuốc chống co thắt |
|
|||||||||
|
26 |
Atropin sulfat |
Ống tiêm 0,25mg/1ml |
Điều trị các cơn co thắt đường tiêu hóa, tiết niệu: đau dạ dày, viêm loét dạ dày, đau do sỏi mật, sỏi thận, co thắt môn vị,… |
Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch 1-2 ống/lần Tối đa 4 ống/lần và 8 ống/ngày |
Thuốc gây giãn đồng tử, mạch nhanh, khô miệng, táo bón. Không dùng với người bị mạch nhanh, glocom, tắc ruột. |
|
||||
|
27 |
Alverine citrate |
Viên nén 40mg |
Chống co thắt cơ trơn đường tiêu hóa, tiết niệu, cơn đau do co thắt. |
Liều trung bình cho người lớn là: mỗi lần 1-2 viên, ngày 3-4 lần |
Ðau không rõ nguyên nhân. Người bị tắc ruột, liệt ruột. Cấm dùng cho trẻ em |
|
||||
|
- Thuốc khác |
|
|||||||||
|
28 |
Trimebutin maleate |
Viên nén 100mg |
Điều trị đau do rối loạn chức năng của đường tiêu hóa và ống mật. |
Liều thông thường 1 viên x 3 lần/ngày |
Nên thận trọng không dùng trim butine trong 3 tháng đầu của thai kỳ và chỉ dùng trong quý 2 và quý 3 của thai kỳ khi thật sự cần thiết |
|
||||
|
29 |
Than hoạt |
|
Cấp cứu ngộ độc thuốc, hóa chất Có thể kết hợp với thuốc khác để điều trị đầy hơi, khó tiêu |
Pha 50g thuốc với 250ml nước uống Nếu nhiễm độc nặng nhắc lại 25 - 50 g sau 4 - 6 giờ trong vòng 48 giờ |
Làm giảm hấp thu các thuốc khác ở đường tiêu hóa nên nếu cần phối hợp thuốc nên dùng thuốc tiêm Không sử dụng khi đã dùng các thuốc đặc hiệu Có thể gây nôn, táo bón, ỉa phân đen |
|
||||
|
V - Thuốc tim mạch |
|
|||||||||
|
- Thuốc đau thắt ngực |
|
|||||||||
|
30 |
Glyceryl trinitrat |
Viên nén 2,6mg |
Dự phòng cơn đau thắt ngực Hỗ trợ điều trị suy tim |
Uống 1 viên/lần x 2-3 lần/ngày
|
Không nhai hoặc ngậm khi uống Không dùng khi huyết áp thấp (<90/60 mmHg) Hạn chế uống rượu khi dùng thuốc |
| ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.