🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 32/2018/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 26 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
____________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 120/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo số 286/BC-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
1. Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai là 228 công trình, dự án (chi tiết theo Biểu số 01 và các Biểu số từ 1.1 đến 1.14 kèm theo Nghị quyết này).
2. Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp theo điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai là 91 công trình, dự án; trong đó: đất lúa 133,39 ha, đất rừng phòng hộ 29,02 ha (chi tiết theo Biểu số 02 và các Biểu số từ 2.1 đến 2.13 kèm theo Nghị quyết này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Tiếp tục triển khai thực hiện trong năm 2019 đối với những công trình theo Biểu số 03, Biểu số 04 kèm theo Nghị quyết.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 01 năm 2019./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Biểu 1
BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên huyện, thành phố | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (triệu đồng) | Ghi chú |
| 1 | Thành phố Quảng Ngãi | 24 | 90,42 | 322.500 | Biểu số 1.1 |
| 2 | Huyện Bình Sơn | 15 | 242,56 | 235.000 | Biểu số 1.2 |
| 3 | Huyện Sơn Tịnh | 25 | 68,84 | 57.971 | Biểu số 1.3 |
| 4 | Huyện Tư Nghĩa | 16 | 40,38 | 114.650 | Biểu số 1.4 |
| 5 | Huyện Mộ Đức | 18 | 57,79 | 120.096 | Biểu số 1.5 |
| 6 | Huyện Đức Phổ | 13 | 25,07 | 58.784 | Biểu số 1.6 |
| 7 | Huyện Nghĩa Hành | 17 | 34,12 | 93.940 | Biểu số 1.7 |
| 8 | Huyện Huyện Ba Tơ | 22 | 19,29 | 16.555 | Biểu số 1.8 |
| 9 | Huyện Minh Long | 11 | 8,58 | 4.512 | Biểu số 1.9 |
| 10 | Huyện Sơn Hà | 20 | 386,48 | 178.849 | Biểu số 1.10 |
| 11 | Huyện Sơn Tây | 9 | 127,40 | 24.950 | Biểu số 1.11 |
| 12 | Huyện Tây Trà | 13 | 2,30 | 27.114 | Biểu số 1.12 |
| 13 | Huyện Trà Bồng | 23 | 11,83 | 7.535 | Biểu số 1.13 |
| 14 | Huyện Lý Sơn | 2 | 0,78 | 23.106 | Biểu số 1.14 |
|
| Tổng | 228 | 1.115,84 | 1.285.562 |
|
Biểu 2
BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2019 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên huyện, thành phố | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | Ghi chú | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | |||||
| 1 | Thành phố Quảng Ngãi | 10 | 75,55 | 28,06 | - | Biểu số 2.1 |
| 2 | Huyện Bình Sơn | 9 | 194,27 | 25,09 | 3,48 | Biểu số 2.2 |
| 3 | Huyện Sơn Tịnh | 6 | 43,74 | 21,90 | - | Biểu số 2.3 |
| 4 | Huyện Tư Nghĩa | 8 | 36,63 | 22,10 | - | Biểu số 2.4 |
| 5 | Huyện Mộ Đức | 16 | 56,70 | 8,58 | 14,17 | Biểu số 2.5 |
| 6 | Huyện Đức Phổ | 6 | 20,63 | 4,62 | 4,47 | Biểu số 2.6 |
| 7 | Huyện Nghĩa Hành | 9 | 28,35 | 13,76 | - | Biểu số 2.7 |
| 8 | Huyện Ba Tơ | 5 | 14,56 | 0,79 | 6,90 | Biểu số 2.8 |
| 9 | Huyện Minh Long | 8 | 8,84 | 3,00 | - | Biểu số 2.9 |
| 10 | Huyện Sơn Hà | 6 | 0,56 | 0,33 | - | Biểu số 2.10 |
| 11 | Huyện Sơn Tây | 2 | 1,50 | 0,30 | - | Biểu số 2.11 |
| 12 | Huyện Tây Trà | 2 | 0,50 | 0,043 | - | Biểu số 2.12 |
| 13 | Huyện Trà Bồng | 4 | 5,51 | 4,82 | - | Biểu số 2.13 |
|
| Tổng | 91 | 487,34 | 133,39 | 29,02 |
|
Biểu 3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | CÔNG TRÌNH NĂM 2015 | 109,93 |
|
|
|
|
| Thành phố Quảng Ngãi |
|
|
|
|
| 1 | Khu đô thị dịch vụ VSIP Quảng Ngãi giai đoạn 1A | 75,37 | phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn Tây | Tờ bản đồ số 8,9,12, 13 (xã Tịnh Ấn Tây); tờ bản đồ số 11, 13,14,21,23,31,32 (phường Trương Quang Trọng) | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 2 | Dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | 4,89 | xã Tịnh Kỳ | Tờ bản đồ số 1, 2, 5, 10, 11, 15 | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 3 | KDC Bắc Gò Đá | 0,83 | Phường Lê Hồng Phong | TBĐ số 5, 6, 10, 11, 21 | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 4 | Tuyến đường số 1 và số 2 nối dài chợ đầu mối nông sản | 0,47 | phường Nghĩa Chánh | Tờ bản đồ số 3 | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 5 | Đường Lê Thánh Tôn nối dài | 0,37 | phường Nghĩa Chánh, xã Nghĩa Dõng | Tờ bản đồ số 3 (phường Nghĩa Chánh), Tờ bản đồ số 3 (xã Nghĩa Dõng) | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 6 | Đường Ngô Sỹ Liên | 0,28 | phường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú | Tờ bản đồ số 3, 10 | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 7 | Khu Đô thị mới phục vụ tái định cư khu II Đê Bao | 10,82 | phường Lê Hồng Phong | Tờ bản đồ số 20, 21 | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 8 | Đường Mai Đình Dõng, dự án Thành Cổ - Núi Bút thuộc dự án 09 điểm đến các dự án trên thành phố | 0,06 | phường Nghĩa Chánh | tờ bản đồ số 03 | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 9 | Đường Trương Quang Cận | 0,09 | phường Nghĩa Chánh | Tờ bản đồ số 01,02 | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 10 | Đường Lê Văn Sỹ (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bùi Thị Xuân) | 0,45 | phường Nghĩa Lộ, phường Trần Phú | Tờ bản đồ: 17, 25 (phường Trần Phú) Tờ bản đồ: 17, 25 (phường Nghĩa Lộ) | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
| 11 | KDC phía Tây bệnh viện Đa khoa Quảng Ngãi | 0,40 | phường Nghĩa Lộ | Tờ bản đồ số 01 | Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án |
|
| Huyện Bình Sơn |
|
|
|
|
| 12 | Công viên nghĩa trang Sơn Viên Lạc Cảnh (Công ty Cổ phần đầu tư 706) | 14,5 | Xã Bình Hiệp | Tờ bản đồ số 15, 19, 20 | Đã thu hồi đất và giao đất giai đoạn 1 là 13,5ha, đang triển khai thu hồi đất giai đoạn 2 |
|
| Huyện Đức Phổ |
|
|
|
|
| 13 | Khu dân cư thôn Hùng Nghĩa | 1,40 | Xã Phổ Phong | Tờ bản đồ: 31 | Đang triển khai thực hiện |
| II | CÔNG TRÌNH NĂM 2016 | 432,96 |
|
|
|
|
| Thành phố Quảng Ngãi |
|
|
|
|
| 1 | Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến Phan Đình Phùng) | 0,64 | phường Trần Hưng Đạo | Tờ bản đồ số 8,9,12,13 | Có thông báo thu hồi đất |
| 2 | Cầu Thạch Bích | 5,79 | xã Tịnh Ấn Tây, phường Lê Hồng Phong | Tờ bản đồ số 12,14 (xã Tịnh Ấn Tây); Tờ bản đồ số 20 (phường Lê Hồng Phong) | Có thông báo thu hồi đất |
| 3 | Khu dân cư phía Đông đường Phạm Văn Đồng | 0,15 | phường Nghĩa Chánh | Tờ bản đồ số 03 | Có thông báo thu hồi đất |
| 4 | Đường bờ đông sông Kinh Giang (nối dài) | 4,17 | xã Tịnh Khê | Tờ bản đồ số 17, 18 | Có thông báo thu hồi đất |
| 5 | Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn | 0,59 | xã Nghĩa Dõng | Tờ bản đồ số 01, 03 | Đang lập thủ tục thông báo thu hồi đất |
| 6 | Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Trương Định đến đường Trần Thái Tông) | 0,49 | phường Trần Phú | Tờ bản đồ 9, 13 | Đang lập thủ tục thông báo thu hồi đất |
| 7 | Mở rộng trường Tiểu học Nghĩa Chánh (cơ sở 1) | 0,22 | phường Nghĩa Chánh | Tờ bản đồ số 01 | Có thông báo thu hồi đất |
| 8 | Dự án Đường Chu Văn An và Khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng) | 10,73 | phường Trần Phú, phường Lê Hồng Phong | Tờ bản đồ số 2, 3 phường Trần Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong | Có thông báo thu hồi đất |
| 9 | Khu dân cư phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1) | 12,92 | phường Trần Phú, phường Lê Hồng Phong | Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong | Có thông báo thu hồi đất |
| 10 | Công viên tình yêu | 1,46 | phường Trần Phú | Tờ bản đồ số 11 | Có thông báo thu hồi đất |
| 11 | Khu quy tập mồ mả xã Tịnh Kỳ | 0,50 | xã Tịnh Kỳ | Tờ bản đồ số 11 | Đang lập thủ tục thông báo thu hồi đất |
|
| Huyện Lý Sơn |
|
|
|
|
| 12 | Đường cơ động phía đông nam đảo Lý Sơn (giai đoạn 3) | 10,98 | Xã An Hải + xã An Vĩnh | Tờ bản đồ số 4,5,2,3 xã An Vĩnh và tờ 1,2,4,5,11,12,19 xã An Hải | Đang triển khai thực hiện |
| 13 | Nhà làm việc, cầu tàu cho tàu tuần tra cao tốc tại đảo Lý Sơn (Hải quan) | 0,07 | Xã An Hải | TBĐ số 23 | Đang triển khai thực hiện |
|
| Huyện Bình Sơn |
|
|
|
|
| 14 | Tuyến đường nối trung tâm phía Bắc và Nam thành phố Vạn tường | 26,27 | Xã Bình Hải; Xã Bình Trị | Địa chính xã Bình Hải: Tờ bản đồ số 19, 13, 20, 29, 37, 45, 46, 51, 52, 56, 57, 60, 61, 63, 64, 66, 67 Địa chính xã Bình Trị: Tờ bản đồ số 78, 77, 68, 64, 65, 66, 67 | Công trình đã giao đất một phần, đang thực hiện công tác thu hồi đất phần còn lại nhưng bị vướng về công tác bồi thường. |
| 15 | Dự án: Kè chống sạt lở kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn di dân tái định cư, neo đậu tàu thuyền - đập Cà Ninh hạ lưu sông Trà Bồng phục vụ Khu Kinh tế Dung Quất, huyện Bình Sơn (giai đoạn 1) | 85 | Xã Bình Đông | Tờ bản đồ số: 42, 49, 55, 56, 57, 61, 62, 63, 67, 68, 69, 108 | Đang thực hiện GPMB và tiếp tục thực hiện thu hồi đất phần DT chưa thu hồi |
| 16 | Tạo quỹ đất sạch giao BQL Khu kinh tế Dung Quất kêu gọi đầu tư dự án: Khu công nghiệp Sài Gòn - Dung Quất nay đổi thành Khu đô thị công nghiệp Dung Quất (giai đoạn 1A) | 168,00 | xã Bình Thạnh | Tờ bản đồ: 15, 16, 17, 18, 26, 27, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 80, 84 | Đang thực hiện GPMB, chưa giao đất |
| 17 | Tuyến đường Trì Bình - cảng Dung Quất | 66,18 | Xã Bình Chánh; Xã Bình Thạnh; Xã Bình Đông; Xã Bình Thuận | Địa chính xã Bình Chánh: Tờ bản đồ số 30, 31, 32, 33, 34, 35, 71, 25, 26, 27, 28, 29 Địa chính xã Bình Thạnh: Tờ bản đồ số 76, 75 Địa chính xã Bình Đông: Tờ bản đồ số 39, 38, 37, 43, 44, 42, 41, 47, 48 Địa chính xã Bình Thuận: Tờ bản đồ số 64, 65 | Đang thực hiện GPMB, chưa giao đất |
|
| Huyện Ba Tơ |
|
|
|
|
| 18 | Đường Ba Bích - Ba Nam | 4,00 | Ba Bích, Ba Nam |
| Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, hiện nay chủ đầu tư đang phối hợp với trung tâm phát triển quỹ đất và UBND các xã thực hiện công tác kiểm kê, lập phương án bồi thường, tuy nhiên đây là tuyến đường có khối lượng lớn nên cần thời gian để hoàn thiện công tác thu hồi đất, giao đất |
| 19 | Đường cứu hộ, cứu nạn Ba Tơ - Ba Trang | 34,80 | Xã Ba Trang |
| Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, hiện nay chủ đầu tư đang phối hợp với trung tâm phát triển quỹ đất và UBND các xã thực hiện công tác kiểm kê, lập phương án bồi thường, tuy nhiên đây là tuyến đường có khối lượng lớn nên cần thời gian để hoàn thiện công tác thu hồi đất, giao đất |
Biểu 04
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TIẾP TỤC THỰC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I. | CÔNG TRÌNH NĂM 2015 | 91,74 | 42,72 | 0 |
|
|
|
| Thành phố Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến đường số 1 và số 2 nối dài chợ đầu mối nông sản | 0,47 | 0,18 |
| phường Nghĩa Chánh | Tờ bản đồ số 01 |
| 2 | Khu đô thị dịch vụ VSIP Quảng Ngãi giai đoạn 1A | 75,37 | 37,26 |
| phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn Tây | Tờ bản đồ số 3 (phường Nghĩa Chánh), Tờ bản đồ số 3 (xã Nghĩa Dõng) |
|
| Huyện Bình Sơn |
|
|
|
|
|
| 3 | Công viên nghĩa trang Sơn Viên Lạc Cảnh (Công ty Cổ phần đầu tư 706) | 14,50 | 3,88 |
| Xã Bình Hiệp | Tờ bản đồ số 15, 19, 20 |
|
| Huyện Đức Phổ |
|
|
|
|
|
| 4 | KDC Hùng Nghĩa | 1,40 | 1,40 |
| xã Phổ Phong | TBĐ số 31 |
| II. | CÔNG TRÌNH NĂM 2016 | 199,75 | 26,10 | 1,14 |
|
|
|
| Thành phố Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
| 1 | Khu dân cư phía Đông đường Phạm Văn Đồng | 0,15 | 0,05 |
| phường Nghĩa Chánh | Tờ bản đồ số 03 |
| 2 | Cầu Thạch Bích | 5,79 | 3,08 |
| xã Tịnh Ấn Tây, phường Lê Hồng Phong | Tờ bản đồ số 12,14 (xã Tịnh Ấn Tây); Tờ bản đồ số 20 (phường Lê Hồng Phong) |
| 3 | Đường bờ đông sông Kinh Giang (nối dài) | 4,17 |
| 1,14 | xã Tịnh Khê | Tờ bản đồ số 17, 18 |
| 4 | Dự án Đường Chu Văn An và Khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng) | 10,73 | 0,32 |
| phường Trần Phú, phường Lê Hồng Phong | Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong |
| 5 | Công viên tình yêu | 1,46 | 0,97 |
| phường Trần Phú | Tờ bản đồ số 11 |
|
| Huyện Bình Sơn |
|
|
|
|
|
| 6 | Tuyến đường nối trung tâm phía Bắc và Nam thành phố Vạn tường | 26,27 | 3,18 |
| Xã Bình Trị; Xã Bình Hải | Địa chính xã Bình Trị: Tờ bản đồ số: 78;77;68;64;65;66;67. Địa chính xã Bình Hải: Tờ bản đồ số 19, 13, 20, 29, 37, 45, 46, 51, 52, 56, 57, 60, 61, 63, 64, 66, 67. |
| 7 | Dự án kè chống sạt lở kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn di dân tái định cư, neo đậu tàu thuyền - đập Cà Ninh hạ lưu sông Trà Bồng phục vụ Khu kinh tế Dung Quất, huyện Bình Sơn (giai đoạn 1) | 85,00 | 9,00 |
| xã Bình Đông | Tờ bản đồ số: 42, 49, 55, 56, 57, 61, 62, 63, 67, 68, 69, 108 |
| 8 | Tuyến đường Trì Bình - cảng Dung Quất | 66,18 | 9,50 |
| xã Bình Chánh, Bình Thạnh, Bình Đông và Bình Thuận | Tờ bản đồ số: 30, 31, 32, 33, 34, 35, 71, 25, 26, 27, 28, 29 xã Bình Chánh; Tờ bản đồ số: 75, 76 xã Bình Thạnh; Tờ bản đồ số: 37, 38, 39, 41, 42, 43, 47, 48 xã Bình Đông; Tờ bản đồ số: 64, 65 xã Bình Thuận. |
Biểu 1.1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| STT | TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN | DIỆN TÍCH QH | ĐỊA ĐIỂM (cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | CÔNG VĂN, CHỦ TRƯƠNG | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | |||||
| Tổng (triệu đồng) | Trong đó | ||||||||||
| Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9)+ | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Điểm SHVH tổ dân phố 3 phường Nghĩa Lộ | 0,02 | phường Nghĩa Lộ | Tờ bản đồ số 08 | QĐ số 3703/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 của UBND thành phố về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư xây dựng Nhà văn hóa tổ 03, phường Nghĩa Lộ | - |
|
|
|
|
|
| 2 | Điểm sinh hoạt văn hóa tổ dân phố 15+16 | 0,02 | phường Trần Phú | Tờ bản đồ số 43 | QĐ số: 3842/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 của UBND thành phố Quảng Ngãi cho chủ trương đầu tư | - |
|
|
|
|
|
| 3 | Xây dựng tường rào phía Tây Trường Tiểu học Nguyễn Nghiêm và cải tạo mở rộng + TNTT hẻm 114 Lê Trung Đình, phường Nguyễn Nghiêm | 0,03 | phường Nguyễn Nghiêm | Tờ bản đồ số 3 | QĐ số 4012/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng tường rào phía Tây Trường Tiểu học Nguyễn Nghiêm và cải tạo mở rộng + TNTT hẻm 114 Lê Trung Đình, phường Nguyễn Nghiêm | - |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu Đô thị - Thương mại - Dịch vụ Nghĩa Dõng | 7,28 | xã Nghĩa Dõng | Tờ bản đồ số 01, 02, 16, 17 | QĐ số: 650/QĐ-UBND ngày 02/8/2018 UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Khu Đô thị - Thương mại - Dịch vụ Nghĩa Dõng | 10.000 |
|
|
|
| 10.000 |
| 5 | Khu di tích Chiến thắng Khánh Lạc Đông | 0,17 | xã Nghĩa Hà | Tờ bản đồ số 17 | QĐ số 1528/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê xếp hạng di tích Chiến thắng Khánh Lạc Đông tại xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi | - |
|
|
|
|
|
| 6 | Nhà văn hóa xã Nghĩa An | 0,62 | xã Nghĩa An | Tờ bản đồ số 06 | QĐ số 2281/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của UBND thành phố Quảng về việc điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018 thuộc nguồn vốn ngân sách thành phố | - |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu dân cư trung tâm xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi | 2,76 | xã Tịnh Ấn Tây | Tờ bản đồ số 11 | QĐ số 791/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quyết định chủ trương đầu tư dự án | 3.500 |
|
|
|
| 3.500 |
| 8 | Kênh Chìm Sơn Tịnh | 6,45 | xã Tịnh Ấn Đông, phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh An, xã Tịnh Châu | xã Tịnh Ấn Đông (Tờ bản đồ số 9, 11, 13, 14, 15, 16), phường Trương Quang Trọng (Tờ bản đồ số 6), xã Tịnh An (Tờ bản đồ số 1), xã Tịnh Châu (Tờ bản đồ số 5, 8) | QĐ số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 | - |
|
|
|
|
|
| 9 | Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh An | 0,25 | xã Tịnh An | Tờ bản đồ số 15 | QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018 | 500 |
|
| 500 |
|
|
| 10 | Đường qua thôn An Phú | 0,44 | xã Tịnh An | Tờ bản đồ số 9 | QĐ số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 | - |
|
|
|
|
|
| 11 | Điểm sinh hoạt văn hóa thôn Vĩnh Sơn | 0,11 | xã Tịnh Hòa | Tờ bản đồ số 20 | QĐ số 3902/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Điểm sinh hoạt văn hóa thôn Vĩnh Sơn | - |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư Kỳ Xuyên (giai đoạn 1) | 10,1 | xã Tịnh Kỳ | Tờ bản đồ số 8 | Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Kỳ Xuyên, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi | 146.000 |
|
| - |
| 146.000 |
| 13 | Nhà đa năng trường THCS Tịnh Kỳ | 0,1 | xã Tịnh Kỳ | Tờ bản đồ số 15 | QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018 | 500 |
|
| 500 |
|
|
| 14 | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Kỳ | 0,04 | xã Tịnh Kỳ | Tờ bản đồ số 15 | QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018 | 300 |
|
| 300 |
|
|
| 15 | Nghĩa địa Vườn Đình | 2 | xã Tịnh Thiện | Tờ bản đồ số 8 | CV số 2440/UBND-NNTN ngày 07/5/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc cải tạo mở rộng nghĩa địa Vườn Đình, thôn Khánh Lâm, xã Tịnh Thiện, thành phố Quảng Ngãi | - |
|
|
|
|
|
| 16 | Khu dân cư kết hợp chỉnh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố Quảng Ngãi | 18,24 | phường Quảng Phú | Tờ bản đồ số 10, 34, 61, 62 | Quyết định số: 591/QĐ-UBND ngày 09/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố Quảng Ngãi | 21.000 |
|
|
|
| 21.000 |
| 17 | Khu dân cư Thống Nhất kết hợp chỉnh trang đô thị xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi | 7,84 | xã Tịnh Ấn Tây | Tờ bản đồ số 11, 12, 22 | Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Thống Nhất kết hợp chỉnh đô thị xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi | 10.000 |
|
|
|
| 10.000 |
| 18 | Tuyến đường ĐH 529, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi | 1,91 | xã Tịnh Kỳ | Tờ bản đồ số 7, 10, 11 | Quyết định số: 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ vượt thu dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017 | 2.000 |
| 2.000 |
|
|
|
| 19 | Tuyến đường ĐH 521 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến QL 24B) | 7,67 | phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn Đông, xã Tịnh Châu, xã Tịnh Thiện, xã Tịnh Hòa | Tờ bản đồ số (9, 10, 11) phường Trương Quang Trọng; Tờ bản đồ số (7, 10, 12) xã Tịnh Ấn Đông; Tờ bản đồ số (15, 17, 19) xã Tịnh Châu; Tờ bản đồ số (2, 10, 15), xã Tịnh Thiện, Tờ bản đồ số (3, 6, 7) xã Tịnh Hòa | Quyết định số: 365/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thực hiện hỗ trợ khắc phục thiệt hại thiên tai | 10.000 |
| 10.000 |
|
|
|
| 20 | Tuyến đường 623C, thành phố Quảng Ngãi | 3,12 | xã Nghĩa Dũng, xã Nghĩa Hà, xã Nghĩa Phú | Tờ bản đồ số (1, 4, 5) xã Nghĩa Dũng, Tờ bản đồ số (5, 6, 8) xã Nghĩa Hà, Tờ bản đồ số (10 11, 12) xã Nghĩa Phú | Quyết định số: 656/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ thực hiện công trình cấp bách và Quyết định số: 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ vượt thu dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017 | 3.500 |
| 3.500 |
|
|
|
| 21 | Xây dựng mới tường rào cổng ngõ UBND xã Tịnh Châu | 0,02 | xã Tịnh Châu | Tờ bản đồ số 03 | Quyết định số: 656/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 của UBND thành phố về việc phê duyệt vốn xây dựng dự án Xây dựng mới tường rào cổng ngõ UBND xã Tịnh Châu | 200 |
|
| 200 |
|
|
| 22 | Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1 | 12,060 | Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi |
| Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | 38.000 |
| 38.000 |
|
|
|
| 23 | Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa | 8,250 | Xã Nghĩa Phú, Nghĩa Hà thành phố Quảng Ngãi, |
| Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018 | 66.000 | 26.400 | 39.600 |
|
|
|
| 24 | Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà | 0,920 | Phường Nghĩa Chánh, Xã Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng và Nghĩa Hà thành phố Quảng Ngãi |
| Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà | 11.000 |
| 11.000 |
|
|
|
|
| Tổng cộng | 90,42 |
|
|
| 322.500 | 26.400 | 104.100 | 1.500 | - | 190.500 |
Biểu 2.1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Khu dân cư trung tâm xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi | 2,76 | 2,76 |
| xã Tịnh Ấn Tây | Tờ bản đồ số 11 |
| 2 | Kênh Chìm Sơn Tịnh | 6,45 | 2,09 |
| xã Tịnh Ấn Đông, phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh An, xã Tịnh Châu | xã Tịnh Ấn Đông (Tờ bản đồ số 9, 11, 13, 14, 15, 16), phường Trương Quang Trọng (Tờ bản đồ số 6), xã Tịnh An (Tờ bản đồ số 1), xã Tịnh Châu (Tờ bản đồ số 5, 8) |
| 3 | Vùng rau an toàn Đồng Quýt | 10,14 | 1,2 |
| xã Tịnh Long | Tờ bản đồ số 6 |
| 4 | Khu dân cư kết hợp chỉnh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố Quảng Ngãi | 18,24 | 7,5 |
| phường Quảng Phú | Tờ bản đồ số 10, 34, 61, 62 |
| 5 | Khu dân cư Thống Nhất kết hợp chỉnh trang đô thị xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi | 7,84 | 5,98 |
| xã Tịnh Ấn Tây | Tờ bản đồ số 11, 12, 22 |
| 6 | Tổ hợp Thương mại dịch vụ và Vật liệu xây dựng Hương Lúa Plaza | 1,22 | 1,12 |
| xã Tịnh Ấn Đông | Tờ bản đồ số 11, 14 |
| 7 | Tuyến đường ĐH 521 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến QL 24B) | 7,67 | 0,53 |
| phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn Đông, xã Tịnh Châu, xã Tịnh Thiện, xã Tịnh Hòa | Tờ bản đồ số (9, 10, 11) phường Trương Quang Trọng; Tờ bản đồ số (7, 10, 12) xã Tịnh Ấn Đông; Tờ bản đồ số (15, 17, 19) xã Tịnh Châu; Tờ bản đồ số (2, 10, 15), xã Tịnh Thiện, Tờ bản đồ số (3, 6, 7) xã Tịnh Hòa |
| 8 | Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1 | 12,060 | 2,31 |
| Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi |
|
| 9 | Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn Ila | 8,25 | 3,87 |
| Xã Nghĩa Phú, Nghĩa Hà thành phố Quảng Ngãi, |
|
| 10 | Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà | 0,92 | 0,70 |
| Xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi |
|
|
| Tổng cộng | 75,55 | 28,06 |
|
|
|
Biểu 1.2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | |||||
| Tổng (triệu đồng) | Trong đó | ||||||||||
| Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9)+ | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu Ổ | 4,00 | xã Bình Trung; Thị trấn Châu Ổ | Bình Trung: Tờ bản đồ số 8; 18; 10 Thị Trấn Châu Ổ: Tờ bản đồ số 42; 44 | Công văn số 5768/UBND-TH của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc triển khai lập, thẩm định hồ sơ trình phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách tỉnh dự kiến khởi công mới trong 2 năm 2019-2020 | 11.000 |
| 7.000 | 4.000 |
|
|
| 2 | Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1 | 9,50 | Xã Bình Thuận | Tờ bản đồ số: 92, 93, 94 | Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 về việc chủ trương đầu tư dự án Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1 | 10.000 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
| 3 | Dự án Trạm bơm thôn Phước Thọ II, xã Bình Phước | 1,30 | xã Bình Phước | Tờ BĐ Số 82, 83, 84, 90, 91, 92, 98, 99 | Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 17/5/2018 của UBND huyện Bình Sơn | - |
| - |
|
|
|
| 4 | Dự án Trường Mầm non Sao Mai | 0,42 | xã Bình Chánh | Tờ 43 | Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của UBND huyện Bình Sơn giao nhiệm vụ thực hiện các công trình được phân bổ từ nguồn thu ngân sách cấp tỉnh vượt dự toán HĐND tỉnh giao năm 2018 | - |
| - |
|
|
|
| 5 | Đường vào Đập Tràn Vực bà, huyện Bình Sơn | 4,00 | xã Bình Minh | TBĐ số 27, 59, 60, 66 và 67 | Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 | - |
| - |
|
|
|
| 6 | Dự án Kè chống sạt lở đoạn Bình Thới - Bình Dương | 1,5 | Bình Dương, Bình Thới | TBĐ số 02 xã Bình Thới và tờ 17 xã Bình Dương | Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của UBND huyện Bình Sơn giao nhiệm vụ thực hiện các công trình được phân bổ từ nguồn thu ngân sách cấp tỉnh vượt dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017 | - |
| - |
|
|
|
| 7 | Thủy lợi Đồng Sông (đập và kênh), huyện Bình Sơn | 6,20 | xã Bình Khương | Tờ bản đồ số 2, 24, 25 | Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 | - |
| - |
|
|
|
| 8 | Kiên cố hóa kênh đập Trung Sanh - Sa Lương | 0,30 | xã Bình Long | Tờ bản đồ 12, 13 | Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND huyện Bình Sơn về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018 | - |
|
| - |
|
|
| 9 | Khu dân cư phố chợ Cù Lao | 8,025 | xã Bình Chánh | tờ số 27, 38, 72, 81 | QĐ chủ trương đầu tư số 777/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 của UBND tỉnh | 8.000 |
|
|
|
| 8.000 |
| 10 | Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường | 49,79 | xã Bình Hải | Tờ 32, 33, 41 và 48 | Quyết định chủ trương đầu tư số 379/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ | 49.000 |
|
|
|
| 49.000 |
| 11 | Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị du lịch sinh thái | 35,50 | xã Bình Hải | Tờ 54 và 58 | Quyết định chủ trương đầu tư số 383/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ | 35.000 |
|
|
|
| 35.000 |
| 12 | Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường | 40,45 | xã Bình Hải | Tờ 39 và 47 | Quyết định chủ trương đầu tư số 380/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ | 40.000 |
|
|
|
| 40.000 |
| 13 | Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường | 34,43 | xã Bình Hải và xã Bình Hòa | Tờ 64, 65, 67 và 68, tờ 56 xã Bình Hòa | Quyết định chủ trương đầu tư số 381/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ | 34.000 |
|
|
|
| 34.000 |
| 14 | Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường | 45,88 | xã Bình Hải, xã Bình Hòa và xã Bình Phú | Tờ 01, 68, 69 và 70 xã Bình Hải, tờ 56 xã Bình Hòa, Tờ 1 và 2 xã Bình Phú | Quyết định chủ trương đầu tư số 382/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ | 45.000 |
|
|
|
| 45.000 |
| 15 | Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1 | 1,260 | xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn |
| Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | 3.000 |
| 3.000 |
|
|
|
|
| Tổng cộng | 242,56 | - | - | - | 235.000 | - | 15.000 | 9.000 | - | 211.000 |
Biểu 2.2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Khu dân cư chỉnh trang Đông Nam mở rộng thị trấn Châu Ổ | 6,04 | 3,45 |
| Thị trấn châu Ổ | Tờ bản đồ 24;25;38 |
| 2 | Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu Ổ | 4,00 | 1,70 |
| Xã Bình Trung; Thị trấn châu Ổ | Bình Trung: Tờ bản đồ số 8; 18; 10 Thị Trấn Châu Ổ: Tờ bản đồ số 42; 44 |
| 3 | Tạo quỹ đất sạch ở Khu kinh tế Dung Quất để kêu gọi đầu tư xây dựng dự án: Khu dịch vụ văn phòng làm việc, văn phòng cho thuê, nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ | 1,10 | 0,10 |
| Xã Bình Đông | Tờ bản đồ số 38;45 |
| 4 | Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1 | 9,50 | 3,00 |
| Xã Bình Thuận | Tờ bản đồ số: 92, 93, 94 |
| 5 | Khu dân cư phố chợ Cù Lao | 8,025 | 0,2865 |
| xã Bình Chánh | Tờ số 27, 38, 72, 81 |
| 6 | Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường | 49,79 | 1,17 |
| xã Bình Hải | Tờ 40 và 41 |
| 7 | Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị du lịch sinh thái | 35,50 | 1,06 |
| xã Bình Hải | Tờ 39 và 47 |
| 8 | Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường | 34,43 | 4,930 |
| xã Bình Hải và xã Bình Hòa | Tờ 64, 65, 67 và 68, tờ 56 xã Bình Hòa |
| 9 | Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường | 45,88 | 9,39 | 3,48 | xã Bình Hải, xã Bình Hòa và xã Bình Phú | Tờ 01, 68, 69 và 70 xã Bình Hải, tờ 56 xã Bình Hòa, Tờ 1 và 2 xã Bình Phú |
|
| Tổng cộng | 194,27 | 25,09 | 3,48 |
|
|
Biểu 1.3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | |||||
| Tổng (triệu đồng) | Trong đó | ||||||||||
| Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9)+ | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | KDC Vũng Thảo, xã Tịnh Thọ | 4,00 | Xã Tịnh Thọ | TBĐ số 23, 29 | CV số 4766/UBND-CNXD ngày 13/8/2018 của UBND tỉnh về việc đầu tư khu tái định tại xã Tịnh Thọ phục vụ GPMB dự án khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi - giai đoạn 1B |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Trùng tu, tôn tạo, làm mới bảng chỉ dẫn, làm đường bê tông Di tích Xưởng Quân giới Từ Nhại | 0,06 | Xã Tịnh Hiệp | TBĐ số 30 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 36 |
|
| 36 |
|
|
| 3 | Khu thể thao trung tâm xã Tịnh Hiệp | 1,20 | Xã Tịnh Hiệp | TBĐ số 19, 20, 25 | QĐ số 2588/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của UBND huyện về việc phân bổ danh mục đầu tư xây dựng năm 2018 | 840 |
|
| 840 |
|
|
| 4 | Khu thể thao xã Tịnh Đông | 1,56 | Xã Tịnh Đông | TBĐ số 25 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 1.092 |
|
| 1.092 |
|
|
| 5 | Xây mới chợ Trung tâm xã | 0,30 | Xã Tịnh Đông | TBĐ số 25 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 210 |
|
| 210 |
|
|
| 6 | Điểm dân cư trước trường Tiểu học | 0,03 | Xã Tịnh Trà | TBĐ số 24 | QĐ số 198/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND xã về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình: Các điểm dân cư lẻ tẻ xã Tịnh Trà năm 2019 | 21 |
|
|
| 21 |
|
| 7 | Điểm dân cư Trạm y tế | 0,20 | Xã Tịnh Trà | TBĐ số 24 | QĐ số 198/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND xã về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình: Các điểm dân cư lẻ tẻ xã Tịnh Trà năm 2019 | 140 |
|
|
| 140 |
|
| 8 | KDC phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia | 3,30 | Xã Tịnh Sơn | TBĐ số 15 | QĐ số 304/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình Điểm dân cư nông thôn phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia, thôn Diên Niên, xã Tịnh Sơn | 2.310 |
|
| 2.310 |
|
|
| 9 | Nhà văn hóa thôn Phú Lộc | 0,15 | Xã Tịnh Phong | TBĐ số 23 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 105 |
|
| 105 |
|
|
| 10 | Khu thể thao xã Tịnh Phong | 1,00 | Xã Tịnh Phong | TBĐ số 21 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 700 |
|
| 700 |
|
|
| 11 | Nhà văn hóa thôn Trường Thọ | 0,10 | Xã Tịnh Phong | TBĐ số 6 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 70 |
|
| 70 |
|
|
| 12 | Nhà văn hóa thôn Thế Lợi | 0,12 | Xã Tịnh Phong | TBĐ số 12 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 84 |
|
| 84 |
|
|
| 13 | MR trường mầm non Tịnh Phong | 0,08 | Xã Tịnh Phong | TBĐ số 12 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 56 |
|
| 56 |
|
|
| 14 | KDC Vĩnh Xương | 0,80 | Xã Tịnh Hà | TBĐ số 26 | QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 | 560 |
|
|
| 560 |
|
| 15 | Điểm dân cư Gò Vực | 0,55 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 15 | QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 | 138 |
|
|
| 138 |
|
| 16 | Sân vận động thôn Thọ Lộc Bắc | 0,30 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 23 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 210 |
|
| 210 |
|
|
| 17 | Sân vận động thôn Hà Nhai Nam | 0,20 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 15 | QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 | 140 |
|
| 140 |
|
|
| 18 | Nhà văn hóa thôn Trường Xuân | 0,04 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 25 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 28 |
|
| 28 |
|
|
| 19 | Sân vận động thôn Ngân Giang | 0,20 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 17 | QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019 | 140 |
|
| 140 |
|
|
| 20 | KDC lẻ tẻ xã Tịnh Hà (thôn Hà Nhai Bắc) | 0,05 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 18 | QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 | 35 |
|
|
| 35 |
|
| 21 | KDC lẻ tẻ xã Tịnh Hà (thôn Hà Nhai Nam) | 0,06 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 12 | QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 | 42 |
|
|
| 42 |
|
| 22 | Điểm dân cư Ngõ Bích | 0,02 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 18 | QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 | 14 |
|
|
| 14 |
|
| 23 | Khu công nghiệp, đô thị - dịch vụ Vsip Quảng Ngãi giai đoạn 1B | 13,83 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 24, 25 | Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Đô thị - Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi GĐ 1 | - |
|
|
|
|
|
| 24 | Dự án Đường ven bờ Bắc sông Trà kết hợp Khu đô thị Trường Xuân xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh | 19,94 | xã Tịnh Hà | TBĐ số 25, 26, 28, 29 | Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của UBND tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Đường ven bờ Bắc sông Trà kết hợp Khu đô thị Trường Xuân xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh | - |
|
|
|
|
|
| 25 | Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1 | 20,750 | xã Tịnh Phong và Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh |
| Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | 51.000 |
| 51.000 |
|
|
|
|
| TỔNG CỘNG | 68,84 |
|
|
| 57.971 | 0 | 51.000 | 6.021 | 950 | 0 |
Biểu 2.3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Trong đó | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Khu thể thao xã Tịnh Đông | 1,56 | 1,56 |
| Xã Tịnh Đông | TBĐ số 25 |
| 2 | Chợ trung tâm xã Tịnh Đông | 0,30 | 0,30 |
| Xã Tịnh Đông | TBĐ số 25 |
| 3 | Khu công nghiệp, đô thị - dịch vụ Vsip Quảng Ngãi giai đoạn 1B | 13,83 | 6,86 |
| xã Tịnh Hà | TBĐ số 24, 25 |
| 4 | KDC phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia | 3,30 | 3,30 |
| Xã Tịnh Sơn | TBĐ số 15 |
| 5 | KDC Vũng Thảo, xã Tịnh Thọ | 4,00 | 2,51 |
| Xã Tịnh Thọ | TBĐ số 23, 29 |
| 6 | Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1 | 20,75 | 7,37 |
| xã Tịnh Phong và Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh |
|
|
| TỔNG | 43,74 | 21,90 |
|
|
|
Biểu 1.4
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | |||||
| Tổng (triệu đồng) | Trong đó | ||||||||||
| Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |||||||
| 1 | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Cư | 0,12 | Nghĩa Thắng | Tờ 9,10 | QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch đầu tư ngân sách TW và ngân sách tỉnh thực hiện CTMTQG xây dựng NTM 2018 | - |
|
|
|
|
|
| 2 | Đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp | 0,30 | Nghĩa Hiệp | Tờ 5, 6 | Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 và Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi và giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 | 550 |
| 550 |
|
|
|
| 3 | Chợ xã Nghĩa Hiệp | 0,30 | Nghĩa Hiệp | Tờ 11: 945, 946, 948, 950 | Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 của UBND Nghĩa Hiệp về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình Chợ xã Nghĩa Hiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Hợp tác xã Nông nghiệp thị trấn Sông Vệ | 0,05 | TT Sông Vệ | Tờ 09 | Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của UBND thị trấn Sông Vệ về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Nhà làm việc HTX Nông Nghiệp thị trấn Sông Vệ hạng mục san nền, tường rào cổng ngõ, nhà làm việc. |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Nhà văn hóa TDP Vạn Mỹ | 0,03 | TT Sông Vệ | Tờ 09 | Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng Nhà văn hóa các TDP thị trấn Sông Vệ |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Nhà văn hóa TDP An Bàng | 0,05 | TT Sông Vệ | Tờ 08 | Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng Nhà văn hóa các TDP thị trấn Sông Vệ |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Đường xã tuyến ngõ ông Cảm - Đường huyện (Nghĩa Kỳ- Nghĩa Thắng) bổ sung | 0,90 | Nghĩa Thắng | Tờ 1,2,9 | QĐ số 7412/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018 |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu dân cư C19, huyện Tư Nghĩa (bổ sung) | 1,00 | TT La Hà | Tờ 24, 27 | QĐ số 7412/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018 |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Xây dựng Khu TTCN, làng nghề lốp bố tập trung | 1,20 | Nghĩa Hòa | Tờ 3 | Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 22/6/2015 về việc phân bổ vốn vay tín dụng ưu đãi năm 2015 cho các xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | - |
|
|
|
|
|
| 10 | Đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa. | 3,00 | Nghĩa Thương | Tờ 8,9 | Quyết định số 4649/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kế hoạch vốn từ nguồn thu ngân sách cấp tỉnh vượt dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017 | 12.000 |
|
| 12.000 |
|
|
| 11 | KDC dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương. | 9,90 | Nghĩa Thương | Tờ 8,9 | Quyết định số 5200/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách huyện và danh mục các công trình đầu tư xây dựng năm 2018 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện thu từ quỹ đất. | 20.000 |
|
| 20.000 |
|
|
| 12 | KDC trung tâm xã Nghĩa Trung | 13,08 | Nghĩa Trung | Tờ 6,10 | QĐ số 941/QĐ-UBND ngày 07/11/2017 quyết định chủ trương đầu tư dự án khu dân cư trung tâm xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa | 7.000 |
|
|
|
| 7.000 |
| 13 | Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa | 8,020 | Xã Nghĩa Hòa, Nghĩa Thương, Nghĩa Hiệp huyện Tư Nghĩa, |
| Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018 | 66.000 | 26.400 | 39.600 |
|
|
|
| 14 | Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà | 0,31 | Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa |
| Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà | 4.000 |
| 4.000 |
|
|
|
| 15 | Khu tái định cư thôn 1, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2 | 1,000 | xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa |
| Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh; Công văn số 6686/UBND-CNXD ngày 31/10/2018 của UBND tỉnh | 2.400 |
| 2.400 |
|
|
|
| 16 | Khu dân cư xã Nghĩa Thắng (giai đoạn 1), xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2 | 1,120 | xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa |
| Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh; Công văn số 6686/UBND-CNXD ngày 31/10/2018 của UBND tỉnh | 2.700 |
| 2.700 |
|
|
|
|
| Tổng | 40,38 |
|
|
| 114.650 | 26.400 | 49.250 | 32.000 | - | 7.000 |
Biểu 2.4
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Trong đó | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | |||||
| 1 | Chợ xã Nghĩa Hiệp | 0,30 | 0,01 |
| Nghĩa Hiệp | Tờ 11 |
| 2 | Đường xã tuyến ngõ ông Cảm - Đường huyện (Nghĩa Kỳ- Nghĩa Thắng) bổ sung | 0,90 | 0,35 |
| Nghĩa Thắng | Tờ 1, 2, 9 |
| 3 | Đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa. | 3,00 | 2,10 |
| Nghĩa Thương | Tờ 8, 9 |
| 4 | KDC dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương. | 9,90 | 8,10 |
| Nghĩa Thương | Tờ 8,9 |
| 5 | KDC trung tâm xã Nghĩa Trung | 13,08 | 9,47 |
| Nghĩa Trung | Tờ 6,10 |
| 6 | Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa | 8,02 | 1,53 |
| Xã Nghĩa Hòa, Nghĩa Thương, Nghĩa Hiệp huyện Tư Nghĩa, |
|
| 7 | Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà | 0,31 | 0,12 |
| Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa |
|
| 8 | Khu dân cư xã Nghĩa Thắng (giai đoạn 1), xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2 | 1,12 | 0,42 |
| xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa |
|
|
| Tổng | 36,63 | 22,10 |
|
|
|
Biểu 1.5
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | |||||
| Tổng (triệu đồng) | Trong đó | ||||||||||
| Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9)+ | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Nhà sinh hoạt văn hóa TDP3 | 0,27 | Thị trấn Mộ Đức | Tờ bản đồ: 14 | Quyết định số 2843/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc phân bổ kinh phí nguồn vượt thu từ đấu giá đất, nguồn tồn XDCB năm 2017 chuyển sang năm 2018 và kinh phí dự phòng chi năm 2018 | 318 |
|
|
| 318 |
|
| 2 | Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (đường nội thị), huyện Mộ Đức | 2,26 | Thị trấn Mộ Đức | Tờ bản đồ: 2, 6 | Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (đường nội thị), huyện Mộ Đức | 1.500 |
| 1.500 |
|
|
|
| 3 | Tuyến đấu nối các tuyến đường nội thị | 1,28 | Thị trấn Mộ Đức | Tờ bản đồ: 9, 10 | Quyết định số 4798/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Tuyến đấu nối các tuyến đường nội thị | 1.000 |
|
| 1.000 |
|
|
| 4 | Chùa Đức Lâm | 1,00 | Xã Đức Lợi | Tờ bản đồ: 12 | Quyết định số 011/QĐ-BTS ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Giáo hội Phật Giáo Việt Nam tỉnh Quảng Ngãi về việc "Thành lập cơ sở tôn giáo chùa Đức Lâm xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi" | 0 |
|
|
|
|
|
| 5 | KDC Ngã Tư, phía Tây KDC xã Đức Lợi | 0,04 | Xã Đức Lợi | Tờ bản đồ: 8 | Công văn số 810/UBND-KT ngày 03 tháng 8 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc giao nhiệm vụ lập thủ tục quy hoạch khép kín KDC tại ngã tư, phía Tây Khu dân cư xã Đức Lợi | 0 |
|
|
|
|
|
| 6 | Dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung (hạng mục: Cầu Cao và Kè bờ Nam sông Vệ) | 2,69 | Xã Đức Thắng | Tờ bản đồ: 2, 7, 8, 10, 17, 18 | Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018. Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại cá | 0 |
|
|
|
|
|
| 7 | Hệ thống tiêu nước nổi mùa Đông các xã: Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng, Đức Thạnh | 4,81 | Xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng, Đức Thạnh | Tờ bản đồ: 3, 7, 8, 11, 14, 15, 18, 19, 21, 22, 23 | Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Hệ thống tiêu nước nổi các xã: Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng, huyện Mộ Đức | 1.252 |
| 1.252 |
|
|
|
| 8 | Đường xã BTXM tuyến Nguyễn Tiến Dũng - Cống Thoại | 0,09 | Xã Đức Thắng | Tờ bản đồ: 10 | Quyết định số 999/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi ngày 28/12/2017 về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trình trung hạn giai đoạn 2016-2020 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi. | 840 | 840 |
|
|
|
|
| 9 | Tuyến đường vào khu di tích Đền Văn Thánh (giai đoạn 1) | 0,69 | Xã Đức Chánh | Tờ bản đồ: 24 | Quyết định số 4791/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Tuyến đường vào khu di tích Đền Văn Thánh (Giai đoạn 1) | 920 |
|
| 920 |
|
|
| 10 | Tuyến đường Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nghĩa Lập | 0,82 | Xã Đức Hiệp | Tờ bản đồ: 2, 3, 6 | Quyết định số 4793/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình: Tuyến đường Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nghĩa Lập | 800 |
| 800 |
|
|
|
| 11 | Đấu giá quyền sử dụng đất KDC (2 vị trí) | 0,94 | Xã Đức Minh | Tờ bản đồ: 12, 20 | Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư nông thôn xã Đức Minh | 0 |
|
|
|
|
|
| 12 | Chợ trung tâm xã | 0,30 | Xã Đức Phong | Tờ bản đồ: 20 | Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2017 để thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh | 370 | 370 |
|
|
|
|
| 13 | Khu xử lý rác thải xã Đức Lân | 0,35 | Xã Đức Lân | Tờ bản đồ: 3 | Quyết định số 2068/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Khu xử lý rác thải xã Đức Lân | 310 |
|
| 310 |
|
|
| 14 | Hoa viên ngã 3 Thạch Trụ | 0,32 | Xã Đức Lân | Tờ bản đồ: 49 | Quyết định số 4797/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Hoa viên ngã 3 Thạch Trụ | 536 |
|
| 536 |
|
|
| 15 | QH xây dựng các KDC, điểm dân cư đã có các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu để giao đất có thu tiền sử dụng đất tại xã Đức Lân (8 vị trí) | 0,89 | Xã Đức Lân | Tờ bản đồ: 6, 17, 28, 33, 44 | Công văn số 356/UBND-KT ngày 12 tháng 4 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc cho phép lập quy hoạch xây dựng KDC đã có các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu để giao đất có thu tiền sử dụng đất tại xã Đức Lân | 850 |
|
| 850 |
|
|
| 16 | Đường QL24 - Chợ Thạch Trụ và KDC phía Tây Chợ | 0,60 | Xã Đức Lân | Tờ bản đồ: 44 | Quyết định số 3975/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Đường QL24 - Chợ Thạch Trụ và khu dân cư phía Tây Chợ | 600 |
|
| 600 |
|
|
| 17 | Khu du lịch văn hóa, du lịch phía Tây khu lưu niệm Thủ tướng Phạm Văn Đồng | 0,86 | Xã Đức Tân | Tờ bản đồ: 3, 4, 6, 7 | QĐ số 4794/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo KTKT | 800 |
|
| 800 |
|
|
| 18 | Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa | 39,580 | Xã Đức Lợi, Đức Thắng, Đức Chánh, Đức Minh và Đức Phong huyện Mộ Đức |
| Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018 | 110.000 | 44.000 | 66.000 |
|
|
|
| TỔNG CỘNG | 57,79 |
|
|
| 120.096 | 45.210 | 69.552 | 5.016 | 318 | 0 | |
Biểu 2.5
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN NĂM 2019 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Trong đó | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhà sinh hoạt văn hóa TDP3 | 0,27 | 0,27 |
| Thị trấn Mộ Đức | Tờ bản đồ: 14 |
| 2 | Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (đường nội thị) huyện Mộ Đức | 2,26 | 1,19 |
| Thị trấn Mộ Đức | Tờ bản đồ: 2, 6 |
| 3 | Tuyến đấu nối các tuyến đường nội thị | 1,28 | ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.