Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Quyết định 32/2018/QĐ-UBND ban hành Quy định về một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan. Mức chi cụ thể được quy định cho nhiều hoạt động như lập nhiệm vụ, dự án; họp Hội đồng xét duyệt; điều tra, khảo sát; báo cáo tổng kết; nghiệm thu dự án; hợp đồng lao động; giải thưởng môi trường.

Số hiệu32/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐắk Lắk
Người kýHoàng Văn Trà — Chủ tịch
Cập nhật13/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành13/07/2018
Ngày áp dụng26/07/2018
Ngày hết hiệu lực04/01/2026
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định 32/2018/QĐ-UBND ban hành Quy định về một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan. Mức chi cụ thể được quy định cho nhiều hoạt động như lập nhiệm vụ, dự án; họp Hội đồng xét duyệt; điều tra, khảo sát; báo cáo tổng kết; nghiệm thu dự án; hợp đồng lao động; giải thưởng môi trường.

Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Các điểm cốt lõi

  • Cơ quan, đơn vị và cá nhân được thực hiện các hoạt động như lập nhiệm vụ, dự án; họp Hội đồng xét duyệt; điều tra, khảo sát; báo cáo tổng kết; nghiệm thu dự án; hợp đồng lao động; giải thưởng môi trường.
  • Mức chi cụ thể cho từng nội dung: Lập nhiệm vụ 1.200 - 3.000 nghìn đồng/nhiệm vụ/dự án; họp Hội đồng xét duyệt từ 40 đến 500 nghìn đồng/buổi; điều tra, khảo sát từ 40 - 160 nghìn đồng/người/ngày; nghiệm thu dự án từ 160 - 560 nghìn đồng/buổi.
  • Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện và xã được quy định mức chi cụ thể.
  • Giải thưởng môi trường cho tổ chức là 10.000 nghìn đồng, cá nhân là 6.000 nghìn đồng.
  • Các hoạt động không nêu trong Quy định này thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực.
  • Giảm gánh nặng về chi phí đối với các đơn vị thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
  • Hỗ trợ công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thông qua hợp đồng lao động.
  • Tăng cường thưởng cho cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc bảo vệ môi trường.

❓ Câu hỏi thường gặp

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này?

Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Mức chi cụ thể cho hoạt động lập dự án là bao nhiêu?

Mức chi cho việc lập dự án từ 1.200 - 3.000 nghìn đồng/nhiệm vụ/dự án, tùy theo tính chất của dự án.

Có quy định cụ thể về mức chi cho hoạt động điều tra, khảo sát không?

Đối với điều tra viên và công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu, mức chi là 150% mức lương cơ sở; đối với người dẫn đường là 80 nghìn đồng/người/ngày; người phiên dịch tiếng dân tộc là 160 nghìn đồng/người/ngày.

Mức chi cho giải thưởng môi trường là bao nhiêu?

Giải thưởng môi trường cho tổ chức là 10.000 nghìn đồng, cá nhân là 6.000 nghìn đồng.

Các hoạt động không nêu trong Quy định này được thực hiện như thế nào?

Các hoạt động không nêu trong Quyết định này được thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp

bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên

__________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1642/TTr-STC ngày 31 tháng 5 năm 2018.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 7 năm 2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

QUY ĐỊNH

Một số nội dung và mức chi sự nghiệp

bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND

ngày 13 tháng 7 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Yên)

_________________

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quy định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 3. Nguồn kinh phí

1. Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách;

2. Nguồn khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 4. Một số nội dung và mức chi

1. Một số nội dung và mức chi cụ thể:

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

 

1

Lập nhiệm vụ, dự án

 

 

 

 

1.1

Lập nhiệm vụ

Nhiệm vụ

1.200

 

 

1.2

Lập dự án

Dự án

3.000

 

 

1.3

Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư

 

Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư

 

 

2

Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

 

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

 

2.1

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

400

 

2.2

Thành viên, thư ký

Người/buổi

240

 

2.3

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

120

 

2.4

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

2.5

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

Bài viết

250

 

 

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

 

3

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

400

 Trường hợp không thành lập Hội đồng

 

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

 

4.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

500

 

 

4.2

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin:

 

 

 

 

 

- Cá nhân

Phiếu

40

 

 

 

- Tổ chức

Phiếu

80

 

 

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ngày

Mức tiền công 1 người/ngày bằng 150% mức LCS, tính theo lương ngày do NN quy định cho đơn vị SNCL tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

 

4.4

Chi cho người dẫn đường

Người/ngày

80

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người ĐP dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

 

4.5

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

Người/ngày

160

 

5

Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ

 

 

 

 

5.1

Nhiệm vụ

Báo cáo

4.000

 

5.2

Dự án

Báo cáo

10.000

 

6

Hội đồng thẩm định Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định Quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo Quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

 

 

 

 

6.1

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

 

 

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

 

6.2

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

400

 

 

6.3

Ủy viên, thư ký Hội đồng

Người/buổi

250

 

 

6.4

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

 

6.5

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

250

 

 

6.6

Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nếu có)

Bài viết

200

 

 

6.7

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

320

 

 

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

 

 

 

 

7.1

Người chủ trì

Người/buổi

400

 

 

7.2

Thư ký Hội thảo

Người/buổi

240

 

 

7.3

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

120

 

 

7.4

Báo cáo tham luận

Bài viết

280

 

 

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

 

 

 

 

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ:

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

320

 

 

 

- Thành viên, thư ký

Người/buổi

160

 

 

8.2

Nghiệm thu dự án:

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

560

 

 

 

- Thành viên, thư ký Hội đồng

Người/buổi

320

 

 

 

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

bài viết

500

 

 

 

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng (nếu có)

Bài viết

320

 

 

 

- Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

120

 

 

 

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

 

9

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

9.1

Hợp đồng lao động thực liện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CB, CC, VC và LLVTND với mức LCS do NN quy định

 

 

9.2

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

 

 

10

Chi giải thưởng môi trường

 

 

 

 

 10.1

Tổ chức

 

10.000

 

 

 10.2

Cá nhân

 

6.000

 

 

 

2. Các quy định khác không nêu tại Khoản 1 Điều này thì được thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

        

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.