Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Quyết định này ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh và truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng cho các cơ quan đơn vị liên quan. Các định mức chi tiết về thời lượng, nhân công, máy móc, vật liệu sử dụng được quy định cụ thể theo từng loại chương trình.

Số hiệu32/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHuế
Người kýNguyễn Thanh Bình — Phó Chủ tịch
Cập nhật10/07/2026
NgànhThông Tin Và Truyền Thông
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành18/05/2021
Ngày áp dụng28/05/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh và truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng cho các cơ quan đơn vị liên quan. Các định mức chi tiết về thời lượng, nhân công, máy móc, vật liệu sử dụng được quy định cụ thể theo từng loại chương trình.

Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị sản xuất và phát thanh/ truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Các điểm cốt lõi

  • Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất bản tin thời sự, chương trình chuyên đề, tọa đàm, tạp chí, điểm báo, phóng sự, giao lưu, game show, biên tập kịch truyền thanh, thu tác phẩm mới, phát thanh văn học, bình truyện, và chương trình phổ biến kiến thức.
  • Định mức sản xuất bản tin truyền hình ngắn, trong nước (ghi hình phát sau) với thời lượng 5 phút, 10 phút, 15 phút, 20 phút.
  • Các định mức này bao gồm chi tiết về nhân công, máy móc, vật liệu sử dụng và thời gian sản xuất.
  • Định mức áp dụng cho các cơ quan đơn vị sản xuất chương trình phát thanh/ truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Mỗi loại chương trình có định mức riêng với chi tiết về nhân công (chức danh - cấp bậc), máy móc, vật liệu sử dụng và thời gian sản xuất.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Giúp các cơ quan đơn vị sản xuất chương trình phát thanh/ truyền hình có căn cứ để xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất.
  • Đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí.
  • Tăng cường chất lượng và hiệu quả trong việc sản xuất chương trình phát thanh/ truyền hình.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các cơ quan đơn vị sản xuất chương trình phát thanh cần lưu ý điều gì khi áp dụng định mức này?

Các cơ quan đơn vị cần xác định chính xác loại chương trình và thời lượng, sau đó tham chiếu vào các định mức chi tiết về nhân công (chức danh - cấp bậc), máy móc, vật liệu sử dụng và thời gian sản xuất để xây dựng định mức chi phí phù hợp.

Định mức này áp dụng cho các chương trình phát thanh nào?

Định mức này áp dụng cho các chương trình phát thanh như bản tin thời sự, chương trình chuyên đề, tọa đàm, tạp chí, điểm báo, phóng sự, giao lưu, game show, biên tập kịch truyền thanh, thu tác phẩm mới, phát thanh văn học, bình truyện và chương trình phổ biến kiến thức.

Có định mức cụ thể cho bản tin truyền hình trong nước với thời lượng bao nhiêu?

Có định mức cho bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau với các thời lượng 10 phút, 15 phút và 20 phút. Mỗi thời lượng có chi tiết về nhân công (chức danh - cấp bậc), máy móc, vật liệu sử dụng và thời gian sản xuất.

Định mức này áp dụng cho các chương trình truyền hình nào?

Định mức này áp dụng cho bản tin truyền hình ngắn với thời lượng 5 phút, cũng như bản tin truyền hình trong nước (ghi hình phát sau) với các thời lượng 10 phút, 15 phút và 20 phút.

Có định mức cụ thể về nhân công cho từng loại chương trình không?

Có, định mức này chi tiết về nhân công (chức danh - cấp bậc) cho từng loại chương trình như bản tin thời sự, chương trình chuyên đề, tọa đàm, tạp chí, điểm báo, phóng sự, giao lưu, game show, biên tập kịch truyền thanh, thu tác phẩm mới, phát thanh văn học, bình truyện và chương trình phổ biến kiến thức.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______

Số: 32/2021/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 18 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

_____

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đề xuất, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

 

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Chương 1

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00)

1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00)

1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.01.00.01.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,238

0,1955

0,1445

0,0935

0,034

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,204

0,17

0,136

0,102

0,068

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,051

0,051

0,034

0,0255

0,017

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,0595

0,051

0,034

0,0255

0,0085

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,017

0,0085

0,0085

0,0085

0,0026

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,085

0,085

0,085

0,085

0,085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

2,7625

2,21

1,6575

1,105

0,4165

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,2325

1,0115

0,799

0,578

0,306

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,4675

0,374

0,2805

0,187

0,068

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

0,493

0,493

0,493

0,493

0,493

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,368

12,2995

9,2225

6,1455

2,3035

 

Máy in

 

Giờ

0,034

0,034

0,0255

0,0255

0,0255

 

Máy tính

 

Giờ

6,851

5,576

4,2925

3,009

1,411

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

0,017

0,017

0,017

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

10 phút

 

Tin trong nước

5

 

Phóng sự ngắn trong nước

1

 

Tin quốc tế

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút (13.01.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.01.00.01.03

Nhân công (Chức danh-cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,238

0,1955

0,1445

0,0935

0,034

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,3485

0,306

0,2635

0,2125

0,1615

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0765

0,0680

0,051

0,034

0,0255

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,1955

0,1955

0,1955

0,1955

0,1955

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,1105

0,085

0,068

0,0425

0,017

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,0255

0,017

0,017

0,0085

0,0043

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,2125

0,2125

0,2125

0,2125

0,2125

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

4,199

3,3575

2,516

1,683

0,629

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,193

1,8445

1,4875

1,1305

0,6885

 

Hệ thống phòng thu dụng

 

Giờ

0,8585

0,6885

0,5100

0,34

0,1275

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

0,85

0,85

0,85

0,85

0,85

 

Máy ghi âm

 

Giờ

22,525

18,02

13,515

9,01

3,383

 

Máy in

 

Giờ

0,051

0,0425

0,0425

0,0425

0,034

 

Máy tính

 

Giờ

10,387

8,619

6,8425

5,0745

2,856

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

15 phút

 

Tin trong nước

6

 

Phóng sự ngắn trong nước

2

 

Tin quốc tế

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau (13.01.00.02.00)

2.1. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.01.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.01.00.02.02

Nhân công (Chức danh-cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,238

0,1955

0,1445

0,0935

0,034

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,204

0,17

0,136

0,102

0,068

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0595

0,051

0,034

0,0255

0,017

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,0935

0,085

0,0765

0,068

0,051

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,051

0,051

0,0425

0,0425

0,0425

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

2,7625

2,21

1,6575

1,105

0,4165

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,105

0,884

0,663

0,442

0,1615

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,731

0,6545

0,5865

0,51

0,4165

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,368

12,2995

9,2225

6,1455

2,3035

 

Máy in

 

Giờ

0,034

0,034

0,034

0,0255

0,0255

 

Máy tính

 

Giờ

6,851

5,5760

4,2925

3,009

1,411

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

0,017

0,017

0,017

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

10 phút

 

Tin trong nước

5

 

Phóng sự ngắn trong nước

1

 

Tin quốc tế

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút (13.01.00.02.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.01.00.02.03

Nhân công (Chức danh - cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,238

0,1955

0,1445

0,0935

0,034

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,289

0,2465

0,1955

0,153

0,0935

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0765

0,0595

0,051

0,034

0,017

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,17

0,153

0,136

0,119

0,0935

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,085

0,0765

0,0765

0,068

0,068

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

4,1905

3,349

2,516

1,6745

0,629

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,7935

1,4365

1,0795

0,714

0,272

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,36

1,2155

1,071

0,9265

0,7395

 

Máy ghi âm

 

Giờ

22,525

18,02

13,515

9,01

3,383

 

Máy in

 

Giờ

0,034

0,0255

0,0255

0,017

0,017

 

Máy tính

 

Giờ

9,6305

7,8625

6,0945

4,318

2,108

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

0,017

0,017

0,017

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

15 phút

 

Tin trong nước

6

 

Phóng sự ngắn trong nước

2

 

Tin quốc tế

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau (13.02.00.00.00)

1. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.02.00.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1, Mục 13.02.00.00.00 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.02.00.00.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,1785

0,1445

0,1105

0,0765

0,0425

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0425

0,034

0,0255

0,017

0,0085

 

Biên tập viên

3/9

Công

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,1105

0,0935

0,085

0,068

0,051

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,0595

0,051

0,051

0,0425

0,0425

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,434

2,7455

2,057

1,377

0,5185

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,3515

1,0795

0,8075

0,5440

0,204

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,799

0,7140

0,6205

0,5355

0,425

 

Máy ghi âm

 

Giờ

19,482

15,5805

11,6875

7,7945

2,924

 

Máy in

 

Giờ

0,017

0,017

0,0085

0,0085

0,0085

 

Máy tính

 

Giờ

5,5505

4,4455

3,3490

2,244

0,8755

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,034

0,034

0,034

0,034

0,034

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

10 phút

 

Tin

7

 

Phóng sự ngắn

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Chương trình thời sự tổng hợp (13.04.00.00.00)

1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp (13.04.00.01.00)

1.1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút (13.04.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.04.00.01.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,2975

0,238

0,1785

0,119

0,0425

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

1,343

1,0965

0,8585

0,612

0,306

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1105

0,0935

0,0765

0,051

0,0255

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,1955

0,1955

0,1955

0,1955

0,1955

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,187

0,153

0,1105

0,0765

0,0255

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,0255

0,0255

0,017

0,0085

 

Phát thanh viên hạng III

2/8

Công

0,255

0,2465

0,238

0,2295

0,221

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

5,627

4,505

3,3745

2,2525

0,8415

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

3,8675

3,179

2,4905

1,802

0,9435

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,5015

0,3995

0,2975

0,204

0,0765

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

0,85

0,85

0,85

0,85

0,85

 

Máy ghi âm

 

Giờ

29,682

23,7405

17,8075

11,8745

4,454

 

Máy in

 

Giờ

0,102

0,0935

0,085

0,085

0,0765

 

Máy tính

 

Giờ

19,822

16,1585

12,5035

8,8485

4,2755

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,136

0,136

0,136

0,136

0,136

 

Mực in

 

Hộp

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, bài

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Tin trong nước

7

 

Phóng sự ngắn trong nước

3

 

Tin quốc tế

5

 

Bài bình luận

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau (13.04.00.02.00)

2.1. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.04.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.04.00.02.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,2975

0,238

0,1785

0,119

0,0425

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

1,3005

1,0625

0,8245

0,5865

0,2805

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1275

0,1105

0,085

0,0595

0,034

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,187

0,187

0,187

0,187

0,187

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,289

0,255

0,221

0,1785

0,136

 

Phát thanh viên

5/10

Công

0,034

0,0255

0,0255

0,017

0,0085

 

Phát thanh viên chính hạng II

1/8

Công

0,0935

0,085

0,0765

0,068

0,0595

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

5,627

4,505

3,3745

2,2525

0,8415

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

3,4

2,72

2,04

1,36

0,51

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,377

1,275

1,1815

1,0795

0,952

 

Máy ghi âm

 

Giờ

29,682

23,7405

17,8075

11,8745

4,454

 

Máy in

 

Giờ

0,1105

0,1105

0,102

0,0935

0,085

 

Máy tính

 

Giờ

19,7625

16,099

12,444

8,7805

4,216

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,1445

0,1445

0,1445

0,1445

0,1445

 

Mực in

 

Hộp

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin bài

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Tin trong nước

7

 

Phóng sự ngắn trong nước

3

 

Tin quốc tế

5

 

Bài bình luận

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Chương trình tư vấn (13.07.00.00.00)

1. Chương trình tư vấn trực tiếp (13.07.00.01.00)

1.1. Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút (13.07.00.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.07.00.01.00 Chương trình tư vấn trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút

 Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.07.00.00.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

2,975

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,663

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1955

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,2125

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,136

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,136

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,051

 

Phát thanh viên

5/10

Công

0,0085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

1,0625

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,4335

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,3375

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,068

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,0625

 

Máy ghi âm

 

Giờ

7,3695

 

Máy in

 

Giờ

0,0085

 

Máy tính

 

Giờ

26,4945

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,017

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

 

1

2. Chương trình tư vấn phát sau (13.07.00.02.00)

2.1. Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút (13.07.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

07.00.02.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

1,0115

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,323

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,034

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,323

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,051

 

Kỹ thuật viên

3/9

Công

0,1615

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

0,85

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,425

 

Máy in

 

Giờ

0,017

 

Máy tính

 

Giờ

11,1945

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,017

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

 

 

 

 

1

2.2. Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút (13.07.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.07.00.02.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

2,499

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,7565

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0935

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,2125

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,1105

 

Kỹ thuật viên

3/9

Công

0,4675

 

Phóng viên

3/9

Công

0,4165

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

3,9355

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,85

 

Máy ghi âm

 

Giờ

2,2695

 

Máy in

 

Giờ

0,0255

 

Máy tính

 

Giờ

22,95

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,034

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

 

1

V. Chương trình tọa đàm (13.08.00.00.00)

1. Chương trình tọa đàm trực tiếp (13.08.00.01.00)

1.1. Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút (13.08.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút

 Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.08.00.01.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

5/9

Công

3,315

3,315

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,289

0,204

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1445

0,1105

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,2125

0,2125

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,136

0,136

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,1955

0,0765

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,136

0,136

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,0085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,476

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,1105

0,051

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,652

0,3995

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,53

0,629

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,0625

1,0625

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,55

 

Máy in

 

Giờ

0,0425

0,0425

 

Máy tính

 

Giờ

29,7245

25,432

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút (13.08.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút

 Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.08.00.01.03

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

5/9

Công

1,0625

1,0625

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

3,6975

3,6125

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,17

0,136

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,323

0,323

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,187

0,187

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,1955

0,0765

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,187

0,187

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,0085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,476

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,1105

0,051

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,652

0,3995

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,53

0,629

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,4875

1,4875

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,55

 

Máy in

 

Giờ

0,068

0,0595

 

Máy tính

 

Giờ

38,9725

34,68

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,085

0,085

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

0,0255

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

60 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau (13.08.00.02.00)

2.1. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.08.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.08.00.02.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,408

0,323

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1785

0,1445

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

3,1705

3,1705

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,2465

0,238

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,085

0,085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,0855

0,459

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,1105

0,051

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,652

0,3995

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,4675

0,4675

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,445

1,445

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,55

 

Máy in

 

Giờ

0,0425

0,0425

 

Máy tính

 

Giờ

29,7245

25,432

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.08.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.08.00.02.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,4675

0,391

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,221

0,187

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

3,6635

3,6635

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,2975

0,289

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,085

0,085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,0855

0,459

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,1105

0,051

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,652

0,3995

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,4675

0,4675

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,8615

1,8615

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,55

 

Máy in

 

Giờ

0,051

0,051

 

Máy tính

 

Giờ

33,762

29,4695

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0595

0,0595

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

45 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. Chương trình tạp chí

1. Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút (13.09.00.02.04)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.09.00.00.00 Chương trình tạp chí, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.09.00.02.04

Nhân công

Chức danh - Cấp bậc

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên

2/9

Công

0,051

0,0425

0,034

0,0255

0,0085

 

Biên tập viên

3/9

Công

3,145

3,145

3,145

3,145

3,145

 

Biên tập viên

6/9

Công

0,493

0,476

0,459

0,4505

0,425

 

Biên tập viên

8/9

Công

0,2295

0,221

0,2125

0,2125

0,208

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,2635

0,2635

0,255

0,255

0,255

 

Phát thanh viên

5/10

Công

0,1785

0,1785

0,1785

0,1785

0,1785

 

Phóng viên

2/9

Công

0,1105

0,255

0,1955

0,1275

0,051

 

Phóng viên

3/9

Công

3,4

2,992

2,584

2,1675

1,6575

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

Giờ

3,4935

2,4

2,159

1,921

1,751

 

Hệ thống phòng thu dựng

Giờ

2,150

2,150

2,150

2,150

2,150

 

Máy in

Giờ

0,0595

0,051

0,051

0,051

0,0595

 

Máy tính

Giờ

35,139

34,391

33,634

32,88

31,94

 

Máy ghi âm

Giờ

12,75

10,71

8,67

6,63

4,33

 

Vật liệu xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Phóng sự linh kiện

2

 

Box thông tin

1

 

Chùm ý kiến khán giả

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. Chương trình điểm báo (13.10.00.00.00)

1. Chương trình điểm báo trong nước phát sau (13.10.00.02.00)

1.1. Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 10 phút (13.10.00.02.00)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình điểm báo thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.10.00.02.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

3/9

Công

0,1785

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,017

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0085

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0.0255

 

Máy sử dụng

 

 

 

Hệ thống dựng

Giờ

0,0085

 

Hệ thống phòng thu

Giờ

0,017

 

Máy in

Giờ

0,00255

 

Máy tính

Giờ

0,1785

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0034

 

Mực in

 

Hộp

0,00085

 

1

VIII. Phóng sự (13.11.00.00.00)

1. Phóng sự chính luận (13.11.01.00.00)

1.1. Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút (13.11.01.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.11.01.00.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,153

0,153

0,153

0,153

0,153

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,034

0,034

0,034

0,034

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

2,3545

2,1165

1,8785

1,649

1,3515

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,125

1,955

1,785

1,615

1,4025

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,51

0,4675

0,4675

0,4675

0,4675

 

Máy ghi âm

 

Giờ

8,5

6,8

5,1

3,4

1,275

 

Máy in

 

Giờ

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Máy tính

 

Giờ

8,3215

8,3215

8,3215

8,3215

8,3215

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Mực in

 

Hộp

0,0026

0,0026

0,0026

0,0026

0,0026

 

1

2

3

4

5

1.2. Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút (13.11.01.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

11.01.00.02

Nhân công (Chức danh-cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,204

0,204

0,204

0,204

0,204

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,068

0,068

0,068

0,068

0,068

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,468

3,1195

2,737

2,363

1,938

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

3,4

1,36

1,02

0,68

0,255

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,037

0,476

0,476

0,476

0,476

 

Máy ghi âm

 

Giờ

12,4695

9,9705

7,48

4,9895

1,87

 

Máy in

 

Giờ

0,0085

0,0026

0,0026

0,0026

0,0026

 

Máy tính

 

Giờ

13,243

7,395

7,395

7,395

7,395

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

1

2

3

4

5

2. Phóng sự chân dung (13.11.02.00.00)

2.1. Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút (13.11.02.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.11.02.00.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,102

0,102

0,102

0,102

0,102

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,034

0,034

0,034

0,034

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

1,8275

1,615

1,411

1,207

0,952

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,5185

0,5185

0,5185

0,5185

0,5185

 

Máy ghi âm

 

Giờ

6,8

5,44

4,08

2,72

1,02

 

Máy in

 

Giờ

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Máy tính

 

Giờ

6,5025

6,222

5,933

5,6525

5,2955

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Mực in

 

Hộp

0,0017

0,0017

0,0017

0,0017

0,0017

 

1

2

3

4

5

2.2. Phóng sự chân dung thời lượng 10 phút (13.11.02.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.11.02.00.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,119

0,119

0,119

0,119

0,119

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,1615

0,1615

0,1615

0,1615

0,1615

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,068

0,068

0,068

0,068

0,068

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,0855

2,771

2,448

2,1335

1,734

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,037

1,037

1,037

1,037

1,037

 

Máy ghi âm

 

Giờ

10,2

8,16

6,12

4,08

1,53

 

Máy in

 

Giờ

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Máy tính

 

Giờ

12,087

11,577

11,067

10,557

9,9195

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Mực in

 

Hộp

0,0026

0,0026

0,0026

0,0026

0,0026

 

1

2

3

4

5

IX. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh (13.12.00.00.00)

1. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút (13.12.00.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.12.00.00.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

4,9980

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,2125

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,374

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,374

 

Đạo diễn

8/9

Công

0,374

 

Đạo diễn

3/9

Công

0,374

 

Kỹ sư

6/9

Công

0,901

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

7,973

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Máy in

 

Giờ

0,2805

 

Xe phát thanh lưu động

 

Giờ

6,375

 

Máy tính

 

Giờ

28,05

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,34

 

Mực in

 

Hộp

0,1105

 

1

2. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120 phút (13.12.00.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.12.00.00.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

5,2105

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,323

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,425

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,425

 

Đạo diễn

8/9

Công

0,425

 

Đạo diễn

3/9

Công

0,425

 

Kỹ sư

6/9

Công

0,9605

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

8,2875

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Máy in

 

Giờ

0,374

 

Xe phát thanh lưu động

 

Giờ

6,8

 

Máy tính

 

Giờ

36,55

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,4505

 

Mực in

 

Hộp

0,153

 

 

 

 

1

3. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180 phút (13.12.00.00.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.12.00.00.03

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

7,973

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,425

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,5355

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,5355

 

Đạo diễn

8/9

Công

0,5355

 

Đạo diễn

3/9

Công

0,425

 

Kỹ sư

6/9

Công

0,5355

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

6,375

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Máy in

 

Giờ

0,561

 

Xe phát thanh lưu động

 

Giờ

7,65

 

Máy tính

 

Giờ

45,05

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,68

 

Mực in

 

Hộp

0,221

 

1

X. Chương trình giao lưu (13.13.00.00.00)

1. Chương trình giao lưu trực tiếp (13.13.00.01.00)

1.1. Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút (13.13.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.13.00.01.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,2125

0,2125

 

Biên tập viên hạng III

5/9

Công

3,774

3,774

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,3655

0,2975

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,085

0,051

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,136

0,136

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,476

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,0255

0,0085

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

0,272

0,153

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,7935

0,272

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,0625

0,1615

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,921

1,921

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,295

 

Máy in

 

Giờ

0,085

0,0765

 

Máy tính

 

Giờ

33,524

29,2315

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0935

0,0935

 

Mực in

 

Hộp

0,034

0,034

 

1

2

Ghi chú: Số lượng linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút (13.13.00.01.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.13.00.01.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,2635

0,2635

 

Biên tập viên hạng III

5/9

Công

4,5390

4,5390

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,4760

0,4080

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1360

0,1020

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,1615

0,1615

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,4760

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,0255

0,0085

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

0,2975

0,1870

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,7935

0,2720

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,0625

0,1615

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

2,1250

2,1250

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,2950

 

Máy in

 

Giờ

0,1020

0,0935

 

Máy tính

 

Giờ

41,1740

35,36

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,1190

0,1190

 

Mực in

 

Hộp

0,0425

0,0425

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

45 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút (13.13.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.13.00.01.03

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,3230

0,3230

 

Biên tập viên hạng III

5/9

Công

4,9980

4,9980

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,5185

0,4505

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1445

0,1105

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,1870

0,1870

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,4760

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,0255

0,0085

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

0,3230

0,2125

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,7935

0,2720

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,0625

0,1615

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

2,3375

2,3375

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,2950

 

Máy in

 

Giờ

0,1190

0,1105

 

Máy tính

 

Giờ

37,9185

31,96

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,1445

0,1445

 

Mực in

 

Hộp

0,0425

0,0425

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

55 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau (13.13.00.02.00)

2.1. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.13.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

 

13.13.00.02.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

3,9015

3,9015

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,4165

0,3570

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1530

0,1275

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,4760

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,0255

0,0085

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,3230

0,2125

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,7935

0,2720

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

2,5670

1,6575

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,2950

 

Máy in

 

Giờ

0,0765

0,0765

 

Máy tính

 

Giờ

35,6490

31,3565

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0850

0,0850

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

0,0255

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Phóng sự linh kiện

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.13.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

 

13.13.00.02.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

4,3860

4,3860

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,51

0,4420

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,2295

0,1955

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,4760

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,0255

0,0085

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,3825

0,2635

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,7935

0,2720

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

3,0005

2,0910

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,2950

 

Máy in

 

Giờ

0,0765

0,0765

 

Máy tính

 

Giờ

40,6470

36,3545

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0935

0,0935

 

Mực in

 

Hộp

0,0340

0,0340

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

45 phút

 

Phóng sự linh kiện

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút (13.13.00.02.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

 

13.13.00.02.03

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

4,8110

4,8110

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,5100

0,4420

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,2380

0,2040

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,4760

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,0255

0,0085

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,4590

0,3485

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,7935

0,2720

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

3,5785

2,7540

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,2950

 

Máy in

 

Giờ

0,1190

0,1105

 

Máy tính

 

Giờ

38,9045

34,6120

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,1445

0,1445

 

Mực in

 

Hộp

0,0510

0,0510

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

55 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XI. Game show (13.17.00.00.00)

1. Game show phát trực tiếp (13.17.00.10.00)

1.1. Game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút (13.17.00.10.00)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất game show thời lượng 55 phút

Đơn vị tính: 01 game show

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.17.00.10.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

 

 

 

Biên tập viên

4/9

Công

1,9125

 

Biên tập viên

6/9

Công

0,085

 

Biên tập viên

8/9

Công

0,051

 

Biên tập viên

2/9

Công

0,187

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

0,204

 

Máy sử dụng

 

 

 

Phòng truyền âm

Giờ

1,487

 

Máy in

Giờ

0,051

 

Máy tính

Giờ

12,325

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0595

 

Mực in

 

Hộp

0,0196

 

 

 

 

1

XII. Biên tập kịch truyền thanh (13.18.00.00.00)

1. Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút (13.18.00.00.02)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.18.00.00.00 Biên tập kịch truyền thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.18.00.00.02

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

6,919

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,255

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

0,3315

 

Máy sử dụng

 

 

 

Hệ thống phòng thu dựng kịch

Giờ

2,669

 

Hệ thống dựng

Giờ

13,6

 

Máy in

Giờ

0,153

 

Máy tính

Giờ

26,138

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,1785

 

Mực in

 

Hộp

0,0595

 

1

XIII. Thu tác phẩm mới (13.20.20.00.00)

1. Thu thơ, thu nhạc 

(13.20.20.00.00)

1.1. Thu thơ, thu nhạc thời lượng 05 phút (13.20.20.00.01)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.20.20.00.00 Thu tác phẩm mới, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Chương trình thu thơ, thu nhạc thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.20.20.00.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

 

 

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

0,765

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,034

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0255

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

0,0765

 

Máy sử dụng

 

 

 

Hệ thống phòng thu dựng

Giờ

0,5865

 

Máy in

Giờ

0,0085

 

Máy tính

Giờ

5,2445

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0085

 

Mực in

 

Hộp

0,0034

 

1

IVX. Phát thanh văn học (13.22.00.00.00)

1. Phát thanh văn học thời lượng 30 phút (13.22.00.00.02)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.22.00.00.02 Phát thanh văn học thời lượng 30 phút, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.22.00.00.02

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

 

 

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

2,8135

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,2295

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,119

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

1,1305

 

Phát thanh viên hạng III

2/8

Công

0,5355

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

0,2635

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống phòng thu dựng

Giờ

 

1,7

 

Hệ thống dựng

Giờ

 

1,088

 

Máy in

Giờ

 

0,0595

 

Máy tính

Giờ

 

27,685

 

Máy ghi âm

Giờ

 

2,55

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,068

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

 

 

 

 

1

VX. Bình truyện (13.23.00.00.00)

1. Bình truyện thời lượng 30 phút (13.23.00.00.01)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.23.00.00.00 Bình truyện, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Chương trình bình truyện thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.23.00.00.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

 

 

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

3,0005

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,187

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1105

 

Phát thanh viên hạng III

1/8

Công

0,408

 

Kỹ thuật viên

8/12

Công

0,204

 

Máy sử dụng

 

 

 

Hệ thống phòng thu dựng

Giờ

1,5045

 

Máy in

Giờ

0,068

 

Máy tính

Giờ

23,375

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0765

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

 

1

VIX. Chương trình phổ biến kiến thức (13.25.00.00.00)

1. Chương trình dạy Tiếng Việt (13.25.10.00.00)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.25.10.00.00, Chương trình dạy Tiếng Việt, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Chương trình dạy Tiếng Việt thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.25.10.00.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,68

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,153

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0085

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,1445

 

Máy sử dụng

 

 

 

Hệ thống phòng thu dựng

Giờ

0,918

 

Máy in

Giờ

0,0085

 

Máy tính

Giờ

4,607

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0085

 

Mực in

 

Hộp

0,0034

 

1

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00)

1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00)

1.1. Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

01.03.01.10.10

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,2550

0,2210

0,1785

0,1445

0,0935

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0510

0,0425

0,0340

0,0255

0,0170

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,1020

0,0850

0,0680

0,0510

0,0340

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,0170

0,0170

0,0170

0,0170

0,0170

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,0255

0,0255

0,0170

0,0085

0,0085

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,0850

0,0850

0,0850

0,0850

0,0850

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

2,0825

1,6660

1,2495

0,8330

0,3145

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

1,6830

1,3515

1,0200

0,6885

0,2805

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

2,6860

2,2610

1,8360

1,4110

0,8840

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

0,2125

0,1700

0,1275

0,0850

0,0340

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,2550

0,2550

0,2550

0,2550

0,2550

 

Máy in

 

Giờ

0,0255

0,0255

0,0255

0,0170

0,0170

 

Máy quay phim

 

Giờ

12,7500

10,2

7,65

5,1

1,9125

 

Máy tính

 

Giờ

5,3890

4,5305

3,6635

2,8050

1,7255

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,0340

0,0340

0,0255

0,0255

0,0255

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

 

 

 

1

2

3

4

5

 

Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn

Thời lượng phát sóng

05 phút

Tin trong nước

5

2. Bản tin truyền hình trong nước (01.03.01.20.00)

2.1. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau (01.03.01.22.00)

2.1.1. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút (01.03.01.22.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

01.03.01.22.10

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,1870

0,1870

0,1870

0,1870

0,1870

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,4335

0,3570

0,2805

0,1955

0,1020

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1020

0,0765

0,0595

0,0425

0,0255

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

0,0340

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,2210

0,1870

0,1445

0,1105

0,0680

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,0595

0,0510

0,0340

0,0255

0,0085

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,1020

0,1020

0,1020

0,102

0,1020

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

4,3350

3,4680

2,6010

1,734

0,6545

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

3,2215

2,5840

1,9465

1,309

0,5100

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0340

0,0340

0,0340

0,034

0,0340

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

5,7800

4,7600

3,7400

2,7285

1,4535

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

0,4760

0,3825

0,2890

0,187

0,0680

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,2805

0,2805

0,2805

0,2805

0,2805

 

Máy in

 

Giờ

0,0510

0,0425

0,0425

0,0340

0,0255

 

Máy quay phim

 

Giờ

24,65

19,72

14,79

9,86

3,6975

 

Máy tính

 

Giờ

11,4410

9,4435

7,4460

5,44

2,9410

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,0595

0,0510

0,0510

0,0425

0,0340

 

Mực in

 

Hộp

0,0170

0,0170

0,0170

0,0170

0,0085

 

 

 

 

1

2

3

4

5

 

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin

 

 

Thời lượng phát sóng

10 phút

 

 

Tin trong nước

8

 

 

Phóng sự trong nước

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút (01.03.01.22.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

01.03.01.22.20

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,2550

0,2465

0,2380

0,2295

0,2125

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,5270

0,4335

0,3400

0,2380

0,1190

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1190

0,1020

0,0765

0,0510

0,0255

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,2805

0,2380

0,1955

0,1530

0,1020

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,0765

0,0595

0,0425

0,0340

0,0085

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,1190

0,1190

0,1190

0,1190

0,1190

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

5,3380

4,2755

3,2045

2,1335

0,7990

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

3,7740

3,0260

2,2780

1,5300

0,5950

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

7,8795

6,5195

5,1680

3,8165

2,2015

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

0,6120

0,4930

0,3655

0,2465

0,0935

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,3145

0,3145

0,3145

0,3145

0,3145

 

Máy in

 

Giờ

0,0680

0,0595

0,0510

0,0510

0,0425

 

Máy quay phim

 

Giờ

28,9

23,12

17,34

11,56

4,335

 

Máy tính

 

Giờ

14,9005

12,1975

9,4945

6,7915

3,4510

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,0765

0,0680

0,0680

0,0595

0,0510

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

0,0255

0,0255

0,0170

0,0170

 

 

 

 

1

2

3

4

5

 

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình

Thời lượng phát sóng

15 phút

Tin trong nước

8

Phóng sự trong nước

2

2.1.3. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời Iượng 20 phút (01.03.01.22.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

01.03.01.22.30

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,3230

0,3230

0,3230

0,3230

0,3230

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,6290

0,5185

0,4080

0,2975

0,1530

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1360

0,1105

0,0850

0,0595

0,0255

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,3400

0,2890

0,2380

0,1870

0,1275

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,0425

0,3060

0,2380

0,1785

0,0935

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,0935

0,0765

0,0595

0,0340

0,0170

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,1360

0,1360

0,1360

0,1360

0,1360

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

6,3495

5,0830

3,8080

2,5415

0,9520

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

4,3265

3,4680

2,6095

1,7595

0,6885

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

10,0215

8,3300

6,6385

4,9385

2,8305

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

0,7480

0,5950

0,4505

0,2975

0,1105

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,3570

0,3570

0,3570

0,3570

0,3570

 

Máy in

 

Giờ

0,0850

0,0765

0,0680

0,0595

0,0510

 

Máy quay phim

 

Giờ

33,15

26,52

19,89

13,26

4,9725

 

Máy tính

 

Giờ

18,496

15,2575

12,0105

8,772

4,7175

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,1020

0,0935

0,0850

0,0765

0,0680

 

Mực in

 

Hộp

0,0340

0,0340

0,0255

0,0255

0,0255

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình

 

Thời lượng phát sóng

20 phút

 

Tin trong nước

8

 

Phóng sự trong nước

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.4. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 30 phút (01.03.01.22.40)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

 hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

01.03.01.22.40

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0510

0,0510

0,0510

0,0510

0,0510

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,4760

0,4760

0,4760

0,4760

0,4760

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,9095

0,7480

0,5865

0,4335

0,2295

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,2125

0,1785

0,1445

0,1020

0,0595

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0510

0,0510

0,0510

0,0510

0,0510

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,4930

0,4165

0,3485

0,2805

0,1870

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,5270

0,4335

0,3400

0,2465

0,1360

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,1360

0,1020

0,0765

0,0510

0,0170

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,1785

0,1785

0,1785

0,1785

0,1785

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

9,0185

7,2165

5,4145

3,6040

1,3515

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

6,1965

4,9725

3,7400

2,5075

0,9775

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0510

0,0510

0,0510

0,0510

0,0510

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

14,0675

11,696

9,3245

6,9530

3,9950

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

1,0540

0,8415

0,6290

0,4250

0,1615

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,425

0,4250

0,4250

0,4250

0,4250

 

Máy in

 

Giờ

0,119

0,1105

0,1020

0,0935

0,0765

 

Máy quay phim

 

Giờ

47,6

38,08

28,56

19,04

7,14

 

Máy tính

 

Giờ

26,3585

21,811

17,255

12,699

7,0125

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,1445

0,1190

0,1190

0,1105

0,1105

 

Mực in

 

Hộp

0,0510

0,0425

0,0425

0,034

0,034

 

 

 

 

1

2

3

4

5

 

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình

Thời lượng phát sóng

30 phút

Tin trong nước

12

Phóng sự trong nước

4

3. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch (01.03.01.30.00)

3.1. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời Iượng 15 phút (01.03.01.30.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

01.03.01.30.10

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Ảm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0425

 

Biên dịch viên hạng III

3/9

Công

0,3145

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,7055

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0255

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,1445

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,0255

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0425

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0425

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,0425

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,0935

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

0,0425

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

2,0910

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

0,3570

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,7395

 

Máy in

 

Giờ

0,0085

 

Máy tính

 

Giờ

7,14

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,0085

 

Mực in

 

Hộp

0,0026

 

 

 

 

1

 

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình

 

 

Thời lượng phát sóng

15 phút

 

 

Tin

7

 

 

Phóng sự

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút (01.03.01.30.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

01.03.01.30.20

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0510

 

Biên dịch viên hạng III

3/9

Công

0,4930

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

1,3090

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,1360

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0510

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,3060

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,0510

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0510

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0510

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,1105

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,1105

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

0,0510

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

5,0320

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

0,85

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,85

 

Máy in

 

Giờ

0,0170

 

Máy tính

 

Giờ

11,5175

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,0255

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

 

1

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Tin

10

 

Phóng sự

4

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch (01.03.01.50.00)

4.1. Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút (01.03.01.50.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

01.03.01.50.10

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0340

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,8415

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0680

 

Biên dịch viên hạng III

6/9

Công

0,2975

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0085

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0340

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,1360

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0340

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,0425

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,1020

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

0,0340

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,0255

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

2,6350

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

0,3060

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,2805

 

Máy in

 

Giờ

0,0425

 

Máy tính

 

Giờ

7,5310

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,0510

 

Mực in

 

Hộp

0,0170

 

 

 

 

1

 

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình

 

 

Thời lượng phát sóng

10 phút

 

 

Tin quốc tế

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài (01.03.01.60.00)

5.1. Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút (01.03.01.60.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

01.03.01.60.10

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0425

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

1,87

 

Biên dịch viên hạng III

5/9

Công

0,2550

 

Biên dịch viên hạng III

6/9

Công

0,4250

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0085

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,1955

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0425

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,1275

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,1445

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

0,0425

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,0255

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0425

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

4,7430

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

0,9945

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,3145

 

Máy in

 

Giờ

0,1105

 

Máy tính

 

Giờ

15,7930

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,1870

 

Mực in

 

Hộp

0,0595

 

 

 

 

1

 

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình

 

 

Thời lượng phát sóng

15 phút

 

 

Tin trong nước

8

 

 

Phóng sự trong nước

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Bản tin truyền hình thời tiết (01.03.01.70.00)

6.1. Bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút (01.03.01.70.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

01.03.01.70.10

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,4505

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,0340

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,0765

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,2890

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,0765

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,1360

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

0,0765

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng đồ họa

 

Giờ

2,1250

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,6375

 

Máy in

 

Giờ

0,0170

 

Máy tính

 

Giờ

1,2325

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,0170

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

 

 

 

 

1

II. Chương trình thời sự tổng hợp (01.03.02.00.00)

1. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp (01.03.02.01.00)

1.1. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút (01.03.02.01.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

01.03.02.01.10

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,1275

0,1275

0,1275

0,1275

0,1275

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,1785

0,1445

0,1105

0,0680

0,0255

 

Biên dịch viên hạng III

6/9

Công

0,0595

0,0425

0,0340

0,0255

0,0085

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,2635

0,2635

0,2635

0,2635

0,2635

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,5355

0,4675

0,3910

0,3230

0,2295

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0935

0,0765

0,0595

0,0425

0,0255

 

Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,1275

0,1275

0,1275

0,1275

0,1275

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,4335

0,3995

0,3570

0,3230

0,2720

 

Kỹ thuật viên

5/12

Công

0,1275

0,1275

0,1275

0,1275

0,1275

 

Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,0680

0,0595

0,0425

0,0255

0,0085

 

Phát thanh viên hạng II

2/8

Công

0,2210

0,2210

0,2210

0,2210

0,2210

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

4,0970

3,2725

2,4565

1,6405

0,6120

 

Quay phim viên hạng III

3/9

Công

2,9920

2,4395

1,8955

1,3430

0,6630

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Kỹ sư

3/9

Công

0,1275

0,1275

0,1275

0,1275

0,1275

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

 

Giờ

6,1795

4,9810

3,7910

2,6010

1,1050

 

Hệ thống phòng đọc

 

Giờ

0,5610

0,4505

0,3400

0,2210

0,0850

 

Hệ thống trường quay

 

Giờ

0,9945

0,9945

0,9945

0,9945

0,9945

 

Máy in

 

Giờ

0,0765

0,0680

0,0595

0,0595

0,0510

 

Máy quay phim

 

Giờ

21,2500

17

12,750

8,5

3,1875

 

Máy tính

 

Giờ

13,6510

11,2540

8,8570

6,4600

3,4680

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

 

Ram

0,0850

0,0850

0,0765

0,0680

0,0595

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

0,0170

 

 

 

 

1

2

3

4

5

 

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình

Thời lượng phát sóng

10 phút

Tin trong nước

5

Phóng sự trong nước

2

Tin quốc tế

2

1.2. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút (01.03.02.01.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

01.03.02.01.20

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,1360

0,1360

0,1360

0,1360

0,1360

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗