Quyết định số 326/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Quyết định số 326/1998/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng xăng dầu thuộc nhóm mã số 2710, áp dụng từ ngày 1 tháng 4 năm 1998.

문서 번호326/1998/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Mộng Giao — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 03. 1998
발효일01. 04. 1998
효력 만료일01. 04. 1998
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 326/1998/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng xăng dầu thuộc nhóm mã số 2710, áp dụng từ ngày 1 tháng 4 năm 1998.

핵심 사항

  • Nhập khẩu các loại xăng (mã số 2710.00.11) có thuế suất 10%
  • Nhập khẩu xăng dùng cho máy bay khác (mã số 2710.00.19) có thuế suất 60%
  • Nhập khẩu diesel các loại (mã số 2710.00.20) có thuế suất 50%
  • Nhập khẩu madut (mã số 2710.00.30) có thuế suất 35%
  • Nhập khẩu nhiên liệu dùng cho máy bay (mã số 2710.00.40) có thuế suất 50%
  • Nhập khẩu dầu hoả thông dụng (mã số 2710.00.50) có thuế suất 50%
  • Nhập khẩu napha, refomate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (mã số 2710.00.60) có thuế suất 60%
  • Nhập khẩu codensate và các chế phẩm tương tự (mã số 2710.00.70) có thuế suất 15%
  • Nhập khẩu loại khác (mã số 2710.00.90) có thuế suất 7%

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước thông qua việc tăng thuế nhập khẩu xăng dầu.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng chi phí tăng lên đối với các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu và người dân sử dụng sản phẩm này.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất của xăng dùng cho máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu xăng dùng cho máy bay là 10% (mã số 2710.00.11).

Thuế suất của diesel các loại là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu diesel các loại là 50% (mã số 2710.00.20).

Nhập khẩu madut có thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu madut là 35% (mã số 2710.00.30).

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 1998.

Nhập khẩu loại xăng dầu khác có thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu các loại xăng dầu khác là 60% (mã số 2710.00.19).

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 326/1998/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 21 tháng 3 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;

Căn cứ các khung thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;

Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định số 590 TC/QĐ-TCT ngày 15/8/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới sau đây:

Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất(%)
1 2 3
2710 Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.
-- Xăng các loại:
2710.00.11 --- Xăng dùng cho máy bay 10
2710.00.19

--- Loại khác

60
2710.00.20 -- Diesel các loại 50
2710.00.30 -- Madut 35
2710.00.40 -- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 50
2710.00.50 -- Dầu hoả thông dụng 50
2710.00.60 -- Napha, Refomate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 60
2710.00.70 -- Codensate và các chế phẩm tương tự 15
2710.00.90 -- Loại khác 7

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực và được áp dụng cho tất cả các lô hàng xăng dầu nhập khẩu có Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan bắt đầu từ ngày 01/4/1998./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Mộng Giao
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
326/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 326/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.