Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng các loại, diesel, ma-dút, dầu hỏa thông dụng và naptha. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 6/3/2000.
Scope of application
Nhà nhập khẩu mặt hàng thuộc nhóm 2710
Key points
- Xăng máy bay: Thuế suất là 15% (Điều 1)
- Xăng dung môi: Thuế suất là 10% (Điều 1)
- Diesel và dầu hỏa thông dụng: Miễn thuế nhập khẩu (Điều 1)
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng: Thuế suất là 15% (Điều 1)
- Condensate và các chế phẩm tương tự: Miễn thuế nhập khẩu (Điều 1)
🌐 Social impact of this document
- Giảm chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp khi một số mặt hàng được miễn thuế
- Tăng thu ngân sách từ việc áp dụng mức thuế suất cao đối với xăng máy bay và naptha
- Ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm của các doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu thuộc nhóm 2710
❓ Frequently asked questions
Xăng dung môi có phải chịu thuế nhập khẩu không?
Có, xăng dung môi chịu mức thuế suất là 10% (Điều 1)
Diesel được miễn thuế nhập khẩu từ khi nào?
Từ ngày 6/3/2000 (Điều 2)
Thuế suất đối với naptha là bao nhiêu?
Naptha chịu mức thuế suất là 15% (Điều 1)
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH - * - Số: 33/2000/QĐ/BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------------- Hà Nội, ngày 6 tháng 3 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 204/CP-KTTH ngày 2/3/2000 về việc điều chỉnh giá và thuế đối với xăng dầu;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 12/2000/QĐ/BTC ngày 3/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng | Thuế suất | ||
| Nhóm | Phân nhóm | (%) | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 2710 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở | |||
|
nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
||||
|
- Xăng các loại: |
||||
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
15 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
0 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Ma-dút |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hỏa thông dụng |
0 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng. |
15 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
0 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 6/3/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ |
KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Phạm Văn Trọng |
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: