Quyết định số 33/2000/QÐ/BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng các loại, diesel, ma-dút, dầu hỏa thông dụng và naptha. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 6/3/2000.

문서 번호33/2000/QÐ/BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng
업데이트16. 06. 2026
산업Chưa Phân Loại
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일06. 03. 2000
발효일06. 03. 2000
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng các loại, diesel, ma-dút, dầu hỏa thông dụng và naptha. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 6/3/2000.

적용 범위

Nhà nhập khẩu mặt hàng thuộc nhóm 2710

핵심 사항

  • Xăng máy bay: Thuế suất là 15% (Điều 1)
  • Xăng dung môi: Thuế suất là 10% (Điều 1)
  • Diesel và dầu hỏa thông dụng: Miễn thuế nhập khẩu (Điều 1)
  • Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng: Thuế suất là 15% (Điều 1)
  • Condensate và các chế phẩm tương tự: Miễn thuế nhập khẩu (Điều 1)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp khi một số mặt hàng được miễn thuế
  • Tăng thu ngân sách từ việc áp dụng mức thuế suất cao đối với xăng máy bay và naptha
  • Ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm của các doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu thuộc nhóm 2710

❓ 자주 묻는 질문

Xăng dung môi có phải chịu thuế nhập khẩu không?

Có, xăng dung môi chịu mức thuế suất là 10% (Điều 1)

Diesel được miễn thuế nhập khẩu từ khi nào?

Từ ngày 6/3/2000 (Điều 2)

Thuế suất đối với naptha là bao nhiêu?

Naptha chịu mức thuế suất là 15% (Điều 1)

전문

BỘ TÀI CHÍNH

- * -

Số: 33/2000/QĐ/BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------------

Hà Nội, ngày 6 tháng 3 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 204/CP-KTTH ngày 2/3/2000 về việc điều chỉnh giá và thuế đối với xăng dầu;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 12/2000/QĐ/BTC ngày 3/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: 

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất
Nhóm Phân nhóm (%)
1 2 3 4 5
2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở
 

nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

- Xăng các loại:

2710

00

11

- - Xăng máy bay

15

2710

00

12

- - Xăng dung môi

10

2710

00

19

- - Xăng loại khác

15

2710

00

20

- Diesel

0

2710

00

30

- Ma-dút

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hỏa thông dụng

0

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

15

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

0

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 6/3/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.

Nơi nhận:

- Văn phòng TW Đảng

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án

nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

trực thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh,

thành phố trực thuộc TW

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị

trực thuộc Bộ

KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

Phạm Văn Trọng

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

33/2000/QÐ/BTC
Quyết định số 33/2000/QÐ/BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
61/2000/QĐ-BTC Quyết định số 61/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.