Quyết định số 33/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 33/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm, áp dụng từ ngày 6 tháng 3 năm 2000.

문서 번호33/2000/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 03. 2000
발효일06. 03. 2000
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 33/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm, áp dụng từ ngày 6 tháng 3 năm 2000.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp nhập khẩu → phải nộp thuế nhập khẩu với mức thuế suất mới: Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (15%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (15%), Loại khác (10%) → mức thuế suất 0% cho Diesel, Ma-dút, Dầu hỏa thông dụng.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu → không được nộp thuế với những mặt hàng có thuế suất 0%: Diesel, Ma-dút, Dầu hỏa thông dụng.
  • Cơ quan Hải quan → thực hiện việc áp dụng mức thuế suất mới từ ngày 6 tháng 3 năm 2000.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu → các quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
  • Ngày hiệu lực: 6/3/2000.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí thuế cho doanh nghiệp nhập khẩu một số mặt hàng như Diesel, Ma-dút, Dầu hỏa thông dụng.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí thuế cho doanh nghiệp nhập khẩu Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (15%).

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất mới của xăng máy bay là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới của xăng máy bay là 15%.

Những mặt hàng nào có thuế suất 0%?

Diesel, Ma-dút, Dầu hỏa thông dụng có thuế suất 0%.

Quyết định này áp dụng từ ngày bao nhiêu?

Quyết định này áp dụng từ ngày 6 tháng 3 năm 2000.

Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ như thế nào?

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

Mức thuế suất mới áp dụng cho những mặt hàng nào?

Mức thuế suất mới áp dụng cho các mặt hàng: Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (15%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (15%), Loại khác (10%).

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 33/2000/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 6 tháng 3 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

_________________________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 204/CP-KTTH ngày 2/3/2000 về việc điều chỉnh giá và thuế đối với xăng dầu;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 12/2000/QĐ/BTC ngày 3/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất

Nhóm

Phân nhóm

 

(%)

1

2

3

4

5

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở

 

 

 

 

nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Xăng các loại:

 

2710

00

11

- - Xăng máy bay

15

2710

00

12

- - Xăng dung môi

10

2710

00

19

- - Xăng loại khác

15

2710

00

20

- Diesel

0

2710

00

30

- Ma-dút

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hỏa thông dụng

0

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

15

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

0

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 6/3/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

33/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 33/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.