Quyết định số 33/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm, áp dụng từ ngày 6 tháng 3 năm 2000.
要点
- Doanh nghiệp nhập khẩu → phải nộp thuế nhập khẩu với mức thuế suất mới: Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (15%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (15%), Loại khác (10%) → mức thuế suất 0% cho Diesel, Ma-dút, Dầu hỏa thông dụng.
- Doanh nghiệp nhập khẩu → không được nộp thuế với những mặt hàng có thuế suất 0%: Diesel, Ma-dút, Dầu hỏa thông dụng.
- Cơ quan Hải quan → thực hiện việc áp dụng mức thuế suất mới từ ngày 6 tháng 3 năm 2000.
- Doanh nghiệp nhập khẩu → các quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Ngày hiệu lực: 6/3/2000.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm chi phí thuế cho doanh nghiệp nhập khẩu một số mặt hàng như Diesel, Ma-dút, Dầu hỏa thông dụng.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí thuế cho doanh nghiệp nhập khẩu Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (15%).
❓ 常见问题
Mức thuế suất mới của xăng máy bay là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới của xăng máy bay là 15%.
Những mặt hàng nào có thuế suất 0%?
Diesel, Ma-dút, Dầu hỏa thông dụng có thuế suất 0%.
Quyết định này áp dụng từ ngày bao nhiêu?
Quyết định này áp dụng từ ngày 6 tháng 3 năm 2000.
Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ như thế nào?
Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
Mức thuế suất mới áp dụng cho những mặt hàng nào?
Mức thuế suất mới áp dụng cho các mặt hàng: Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (15%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (15%), Loại khác (10%).
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
_________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 204/CP-KTTH ngày 2/3/2000 về việc điều chỉnh giá và thuế đối với xăng dầu;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 12/2000/QĐ/BTC ngày 3/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
(%) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở |
|
|
|
|
|
nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
15 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
0 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Ma-dút |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hỏa thông dụng |
0 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng. |
15 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
0 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 6/3/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。