Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi mức thu phí chợ tại các khu vực thành phố Pleiku, thị xã An Khê và huyện Phú Thiện. Mức phí được điều chỉnh dựa trên loại hình kinh doanh và địa điểm kinh doanh ổn định hay không ổn định.
Đối tượng áp dụng
Các hộ kinh doanh tại các chợ thuộc thành phố Pleiku, thị xã An Khê và huyện Phú Thiện.
Các điểm cốt lõi
- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định tại trung tâm thương mại Pleiku: Mức thu từ 6.000đ/m2/tháng đến 16.000đ/m2/tháng
- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định tại trung tâm thương mại Pleiku: Mức thu từ 1.000đ/sạp/ngày đến 3.000đ/sạp/ngày
- Chợ đêm Pleiku: Hộ kinh doanh ổn định phải nộp 150.000đ/sạp/tháng, hộ buôn bán nhỏ, lẻ phải nộp 80.000đ/sạp/tháng
- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định tại chợ các xã, phường Pleiku: Mức thu từ 15.000đ/sạp/tháng đến 32.000đ/sạp/tháng
- Chợ thị xã An Khê: Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định phải nộp 2.000đ/sạp/tháng
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về phí cho các hộ kinh doanh nhỏ, lẻ tại chợ Pleiku và thị xã An Khê.
- Tác động tiêu cực: Mức thu phí cao hơn so với trước tại một số khu vực như trung tâm thương mại Pleiku.
❓ Câu hỏi thường gặp
Hộ kinh doanh ổn định tại chợ đêm Pleiku phải nộp bao nhiêu?
Hộ kinh doanh ổn định tại chợ đêm Pleiku phải nộp 150.000đ/sạp/tháng.
Mức thu phí cho hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định tại trung tâm thương mại Pleiku là bao nhiêu?
Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định tại trung tâm thương mại Pleiku phải nộp từ 1.000đ/sạp/ngày đến 3.000đ/sạp/ngày.
Chợ thị xã An Khê thu phí như thế nào cho hộ kinh doanh không ổn định?
Hộ kinh doanh không ổn định tại chợ thị xã An Khê phải nộp 2.000đ/sạp/tháng.
Mức thu phí xe ô tô chở hàng ra vào chợ là bao nhiêu?
Mức thu phí xe ô tô chở hàng ra vào chợ từ 7.000đ/xe/lượt đến 10.000đ/xe/lượt.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB
ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định về phí chợ
_______________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2003/NQ-HĐ, ngày 11/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của UBND tỉnh Gia Lai về việc quy định về phí chợ;
Xét đề nghị của Trưởng Bộ phận Thường trực triển khai pháp lệnh phí và lệ phí tại tờ trình số 2636/TTr-CT ngày 28/8/2009, về việc đề nghị điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê và chợ các xã, thị trấn huyện Phú Thiện thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi Mục I và Mục II Biểu mức phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phí chợ như sau:
I - Khu vực thành phố Pleiku:
|
TT |
Đối tượng thu |
Mức thu |
|
1 |
Trung tâm thương mại Pleiku |
|
|
|
- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định: |
|
|
|
+ Loại 1 |
16.000đ/m2/tháng |
|
|
+ Loại 2 |
14.000đ/m2/tháng |
|
|
+ Loại 3 |
11.000đ/m2/tháng |
|
|
+ Loại 4 |
9.000đ/m2/tháng |
|
|
+ Loại 5 |
6.000đ/m2/tháng |
|
|
- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định, sạp lộ thiên: |
|
|
|
+ Loại 1 |
3.000đ/sạp/ngày |
|
|
+ Loại 2 |
2.000đ/sạp/ngày |
|
|
+ Loại 3 |
1.000đ/sạp/ngày |
|
|
|
|
|
2 |
Chợ đêm Pleiku |
|
|
|
- Hộ kinh doanh ổn định |
150.000đ/sạp/tháng |
|
|
- Hộ kinh doanh buôn bán lớn, sỉ |
150.000đ/sạp/tháng |
|
|
- Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, lẻ |
80.000đ/sạp/tháng |
|
|
|
|
|
3 |
Chợ ở các xã, phường |
|
|
|
- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định: |
|
|
|
+ Loại 1 |
32.000đ/sạp/tháng |
|
|
+ Loại 2 |
27.000đ/sạp/tháng |
|
|
+ Loại 3 |
20.000đ/sạp/tháng |
|
|
+ Loại 4 |
15.000đ/sạp/tháng |
|
|
- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định, sạp lộ thiên: |
|
|
|
+ Loại 1 |
3.000đ/sạp/ngày |
|
|
+ Loại 2 |
2.000đ/sạp/ngày |
|
|
+ Loại 3 |
1.000đ/sạp/ngày |
II- Khu vực thị xã An Khê, huyện Phú Thiện:
|
TT |
Đối tượng thu |
Mức thu |
|
1 |
Chợ thị xã An Khê |
|
|
|
- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định: |
2.000đ/sạp/tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chợ các xã, thị trấn Phú Thiện |
|
|
a |
Chợ thị trấn |
|
|
|
- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định: |
|
|
|
+ Loại 1 |
7.000đ/m2/tháng |
|
|
+ Loại 2 |
6.000đ/m2/tháng |
|
|
+ Loại 3 |
5.000đ/m2/tháng |
|
|
+ Loại 4 |
4.000đ/m2/tháng |
|
|
|
|
|
|
- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định: |
|
|
|
+ Loại 1 |
1.500đ/sạp/ngày |
|
|
+ Loại 2 |
1.000đ/sạp/ngày |
|
|
+ Loại 3 |
500đ/sạp/ngày |
|
|
- Xe ô tô chở hàng ra vào chợ |
10.000đ/xe/lượt |
|
b |
Chợ các xã |
|
|
|
- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định: |
|
|
|
+ Loại 1 |
12.000đ/sạp/tháng |
|
|
+ Loại 2 |
8.000đ/sạp/tháng |
|
|
+ Loại 3 |
4.000đ/sạp/tháng |
|
|
|
|
|
|
- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định: |
|
|
|
+Loại 1 |
1.000đ/sạp/ngày |
|
|
+Loại 2 |
500đ/sạp/ngày |
|
|
- Xe ô tô chở hàng ra vào chợ |
7.000đ/xe/lượt |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND TP Pleiku; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.