Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh và bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thuế. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân mua bán, sử dụng xe gắn máy trên địa bàn tỉnh.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp kinh doanh xe gắn máy, người dân mua bán hoặc sử dụng xe gắn máy, các cơ quan thuế và quản lý tài chính của tỉnh Quảng Ngãi.
Các điểm cốt lõi
- được điều chỉnh bảng giá: Xe Honda SH 125 cc, Honda SH 150 KF11, Honda SH 125i JF42 (bỏ), Honda SH 150 KF11 nhập khẩu 100% và Honda SH 150CC nhập khẩu 100% (bổ sung).
- được điều chỉnh bảng giá: Xe do Việt Nam sản xuất và lắp ráp của Honda (bổ sung).
- Các mức giá mới cho các loại xe do Honda sản xuất đã được bổ sung, cụ thể như trong Phụ lục.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng và chính xác trong việc thu lệ phí trước bạ và thuế, tránh tình trạng lạm dụng quyền lực.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp kinh doanh xe gắn máy khi phải cập nhật bảng giá mới.
- Doanh nghiệp sẽ phải điều chỉnh bảng giá bán hàng theo quy định mới, có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận.
- Người dân mua xe mới cần quan tâm đến bảng giá mới để tránh bị lạm thu.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các loại xe nào được điều chỉnh bảng giá?
Xe Honda SH 125 cc, Honda SH 150 KF11, Honda SH 125i JF42 (bỏ), Honda SH 150 KF11 nhập khẩu 100% và Honda SH 150CC nhập khẩu 100% (bổ sung).
Các mức giá mới cho xe do Honda sản xuất là bao nhiêu?
Mức giá mới cho các loại xe do Honda sản xuất đã được bổ sung trong Phụ lục, ví dụ: Future JC533/JC53E 24,3 triệu đồng, Future FI (Vành nan, phanh đĩa) JC534/JC45E 28,6 triệu đồng.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên như thế nào?
Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND không được điều chỉnh trong Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Các doanh nghiệp kinh doanh xe gắn máy cần làm gì khi Quyết định này có hiệu lực?
Các doanh nghiệp cần cập nhật bảng giá bán hàng theo quy định mới trong Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
_____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2016; Luật sửa đổi bổ, sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Cục Trưởng Cục thuế tại Tờ trình số 1094/TTr-CT ngày 18/6/2014 về việc bổ sung, điều chỉnh giá tính thu lệ phí trước bạ đối với một số xe mô tô, xe gắn máy tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Báo cáo Thẩm tra của Giám đốc Sở Tài chính số 1217/STC-QLGCS ngày 23/5/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH Lê Quang Thích
|
Phụ lục số 2
Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của
UBND tỉnh Quảng Ngãi )
ĐVT: Triệu đồng
|
Số TT |
Loại xe |
Phụ lục 2 Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 |
Trị giá điều chỉnh, bổ sung |
Ghi chú |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Số TT/trang |
Trị giá |
||||
|
XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT |
|||||
|
I. |
Điều chỉnh |
|
|
|
|
|
1 |
Bỏ xe SH 125 cc |
6,11/81 |
|
|
Trùng stt 40, tr 123 |
|
2 |
Bỏ xe Honda SH 150 KF11 |
7,10/81 |
|
|
Trùng stt 70, tr 123 |
|
3 |
Bỏ xe Honda SH 125i JF42 |
8/81 |
|
|
Trùng stt 12, Tr 81 |
|
4 |
Honda SH 150 KF11 (Nhập khẩu 100%) |
70/123 |
134 |
134 |
|
|
5 |
Honda SH 150CC (Nhập khẩu 100%) |
47/123 |
134 |
134 |
|
|
II. |
Bổ sung |
|
|
|
|
|
|
Xe do Việt Nam sản xuất và lắp ráp (hàng nội địa hóa) – HÃNG HONDA |
Mục N, trang 117 |
|
|
|
|
|
HÃNG HONDA |
Mục D, trang 121 |
|
|
|
|
1 |
Future (chế hòa khí) JC533/JC53E |
|
|
24,3 |
|
|
2 |
Future FI (Vành nan, phanh đĩa) JC534/JC45E |
|
|
28,6 |
|
|
3 |
Future FI (Vành đúc, phanh đĩa) JC535/JC45E |
|
|
29,5 |
|
|
4 |
Super Dream JA27 |
|
|
17,8 |
|
|
5 |
Wave RSX (Vành nan hoa) JC52E |
|
|
19,5 |
|
|
6 |
Wave RSX (Vành đúc) JC52E |
|
|
20,9 |
|
|
7 |
Wave RSX (Phanh cơ, vành nan hoa) JA31E |
|
|
18,6 |
|
|
8 |
Wave RSX (Phanh đĩa, vành nan hoa) JA31E |
|
|
19,5 |
|
|
9 |
Wave RSX (Phanh đĩa, vành đúc) JA31E |
|
|
20,9 |
|
|
10 |
Wave S (Phanh cơ, vành nan) JC52E (D) |
|
|
16,9 |
|
|
11 |
Wave S (Phanh đĩa, vành nan) JC52E |
|
|
17,9 |
|
|
12 |
Wave S Limited (Phanh cơ, Vành nan) JF52E |
|
|
17,1 |
|
|
13 |
Wave S Limited (Phanh đĩa, Vành nan) JF52E |
|
|
18,1 |
|
|
14 |
Wave RS (Phanh đĩa, vành nan) JC52E |
|
|
18,1 |
|
|
15 |
Wave RS (Phanh đĩa, vành nan) JC52E (C) |
|
|
19,5 |
|
|
16 |
SH Mode JF51E |
|
|
47,2 |
|
|
17 |
PCX (Tiêu chuẩn) JF56E |
|
|
49,0 |
|
|
18 |
PCX (Cao cấp) JF56E |
|
|
51,4 |
|
|
19 |
Honda Vision (Tiêu chuẩn, Có tem) JF33E |
|
|
27,3 |
|
|
20 |
Honda Vision (Thời trang, Không tem) JF33E |
|
|
27,5 |
|
|
21 |
Lead (Tiêu chuẩn) JF45E |
|
|
35,7 |
|
|
22 |
Lead (Cao cấp) JF45E |
|
|
36,7 |
|
|
23 |
Air Blade Magnet (Từ tính, Có định vị) JF46E |
|
|
39,0 |
|
|
24 |
Air Blade Magnet (Từ tính, Không có định vị) JF46E |
|
|
38,1 |
|
|
25 |
Air Blade (Tiêu chuẩn, Không tem) JF46E |
|
|
36,2 |
|
|
26 |
Air Blade (Cao cấp, Có tem) JF46E |
|
|
37,1 |
|
|
27 |
Air Blade (Cao cấp đặc biệt, Có tem & Định vị) JF46E |
|
|
38,1 |
|
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.