Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND quy định mức kinh tế - kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này áp dụng cho các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

Số hiệu33/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhVĩnh Long
Người kýNguyễn Văn Liệt — Phó Chủ tịch
Cập nhật08/07/2026
NgànhNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành11/11/2022
Ngày áp dụng22/11/2022
Ngày hết hiệu lực22/09/2025
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND quy định mức kinh tế - kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này áp dụng cho các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

Đối tượng áp dụng

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Mô hình sản xuất luá hữu cơ: hỗ trợ 80kg giống và phân hữu cơ theo từng vụ, thời gian thực hiện mô hình là 4 tháng với 3 vụ liên tiếp.
  • Định mức kỹ thuật cho mỗi cán bộ hướng dẫn kỹ thuật là 5-10ha.
  • Lĩnh vực chăn nuôi có 3 mô hình được quy định chi tiết tại Phụ lục II, lĩnh vực thủy sản có 12 mô hình được quy định tại Phụ lục III.
  • Quyết định này áp dụng cho các dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành thực hiện và quản lý, kiểm tra việc xây dựng các nội dung định mức.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ kỹ thuật và tài chính cho nông dân, tăng cường chuyển đổi sản xuất hữu cơ.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện mô hình có thể cao đối với các dự án nhỏ.

❓ Câu hỏi thường gặp

Mô hình sản xuất luá hữu cơ được hỗ trợ bao nhiêu?

Mô hình sản xuất luá hữu cơ được hỗ trợ 80kg giống và phân hữu cơ theo từng vụ, với định mức chi tiết về thời gian thực hiện mô hình là 4 tháng với 3 vụ liên tiếp.

Có bao nhiêu mô hình chăn nuôi được quy định trong Quyết định này?

Lĩnh vực chăn nuôi có 3 mô hình được quy định chi tiết tại Phụ lục II.

Quyết định này áp dụng cho lĩnh vực nào?

Quyết định này áp dụng cho các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Có bao nhiêu mô hình được quy định trong lĩnh vực thủy sản?

Lĩnh vực thủy sản có 12 mô hình được quy định tại Phụ lục III.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Toàn văn

 

QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình
khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung “MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ” tại số thứ tự 14 Phần B của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND, như sau:

“14. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ

14.1 Định mức giống, vật tư (tính cho: 01ha)

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu
mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

 

1.Giống

 

kg

80

- Quyết định số 4/2021/QĐ-UBND,ngày 03 tháng 3 năm 2021của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

- Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ NN &PTNT

- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ

- TCVN 11041-2:2017

 

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

- Phân hữu cơ: hỗ trợ liên tiếp 3 vụ để thực hiện chuyển đổi sản xuất.

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

 

 

 

 

 

 

 

- Sản xuất vụ thứ nhất

 

kg

 

1.500

 

 

- Sản xuất lặp lại vụ thứ hai

 

kg

1.200

 

- Sản xuất lặp lại vụ thứ ba

 

kg

600

 

3. Phân bón lá hữu cơ

lít

 

 

06

 

 

 

4.Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

 

1.000

 

 
 
14.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

Tháng/vụ

4

Thực hiện 3 vụ  liên tiếp

2. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp/vụ

2

2 ngày/lớp/vụ; 25- 30 người/lớp

3. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

 Cho 1 dự án, cho người trong và ngoài mô hình

4. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Cho 1 dự án, Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole

(≤ 10 ha/bảng)

5. Sơ kết, tổng kết

 

 

 

- Sơ kết

Ngày/cuộc

1

Cho 1 vụ/điểm, cho người trong và ngoài mô hình

- Tổng kết

Ngày/cuộc

1

Cho 1 Dự án, vào năm kết thúc, cho người trong và ngoài mô hình

6. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn kỹ thuật

ha

5-10

 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

14.3 Định mức đào tạo, tư vấn, đánh giá chứng nhận

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

1. Xác định vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ

 

 

- Nghị định số 109/2018/NĐ-CP, ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ

- TCVN 11041-2:2017

- Hỗ trợ 100% kinh phí theo thực tế

 

 

 

 

- Cấp lần đầu hoặc cấp lại

2. Tư vấn xây dựng, hoàn thiện quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

 

 

 

 

 

 

3. Đánh giá chứng nhận hữu cơ theo TCVN

 

 

2. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3, như sau:

“Điều 3a. Định mức kinh tế – kỹ thuật (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

1. Lĩnh vực trồng trọt có 14 mô hình được quy định tại Phụ lục I.

2. Lĩnh vực chăn nuôi có 03 mô hình được quy định tại Phụ lục II.

3. Lĩnh vực thủy sản có 12 mô hình được quy định tại Phụ lục III.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; Đồng thời, chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra trong xây dựng các nội dung định mức nêu trên theo đúng quy định 

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2022./.

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.