🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM __________
Số: 34/2012/QĐ-UBND |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________
Hà Nam, ngày 28 tháng 12 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
_________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh giá ngày 26 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 Nghị định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân tỉnh Hà Nam khoá XVII kỳ họp thứ 5 năm 2012 về Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Tiến Dũng |
QUY ĐỊNH
Giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam)
________________________
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Văn bản này quy định về giá các loại đất năm 2013 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Phạm vi áp dụng:
1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để:
a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;
c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;
d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;
đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;
f) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.
2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do Uỷ ban dân nhân tỉnh quyết định theo Quy định này.
Điều 3. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; giá các loại đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến của thị trường trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp: (Bảng giá đất số 1).
a) Các khu vực được chia theo: Khu vực đồng bằng, miền núi. Khu vực thành phố Phủ Lý; trong mỗi khu vực chia theo loại đất, mục đích sử dụng đất.
b) Cách áp dụng giá đất đối với các khu vực:
- Khu vực miền núi: Áp dụng đối với đất trồng cây hàng năm chỉ trồng được 1vụ/năm; đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi, đồi và xen kẽ núi đồi.
- Khu vực đồng bằng: Áp dụng với xã đồng bằng và những khu vực thuộc xã miền núi có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng
- Đất trồng cây hàng năm thuộc Khu vực đồng bằng có điều kiện sản xuất khó khăn chỉ trồng được 1vụ/năm áp dụng bằng giá đất khu vực miền núi.
Điều 5. Giá đất ở tại khu vực ven các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Bảng giá đất số 2).
- Được chia theo các đường Quốc lộ, tỉnh lộ và theo từng huyện, từng xã.
- Đường Quốc lộ, tỉnh lộ giá đất chia theo các vị trí và có tối đa 4 vị trí.
Điều 6. Giá đất ở tại thành phố Phủ Lý (Bảng giá đất số 3).
a) Khu vực các đường, phố:
- Chia theo đường phố, đoạn đường phố và mỗi đường, đoạn đường phố có 4 vị trí và giá đất được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch, khoảng cách tới khu trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch.
- Trường hợp một đường phố gồm nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau thì từng đoạn đường phố đó được quy định giá đất cụ thể
b) Khu vực nông thôn 6 xã ngoại thành thành phố (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố) được xác định theo các đường, trục đường, đoạn đường và được chia làm 4 vị trí theo các đường.
Điều 7. Giá đất ở tại các thị trấn: (Bảng giá đất số 4).
1. Được xác định theo khu vực và vị trí.
2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các xã được xác định theo các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí.
Điều 8. Giá đất ở tại nông thôn (không bao gồm đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ): (Bảng giá đất số 5).
1. Được xác định theo xã, khu vực và vị trí.
2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các xã được xác định theo các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí.
Điều 9. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (Bảng giá đất số 6).
1. Được chia theo trong và ngoài các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp làng nghề.
2. Khu vực và vị trí của thửa đất ngoài các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp làng nghề được xác định tương tự như đất ở đã quy định tại các điều 5, 6, 7, 8 của quy định này.
Điều 10. Cách xác định vị trí, phân loại vị trí và khu vực giáp ranh
1. Xác định vị trí: Được chia tối đa làm 04 vị trí theo các đường và căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục đường giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ theo nguyên tắc vị trí số 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự thứ 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
- Vị trí 1: áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.
- Vị trí 4: áp dụng đối với các vị trí còn lại điều kiện giao thông, sinh hoạt rất kém.
2. Đối với một thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá cao hơn.
3. Đối với một thửa đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp) thửa đất có chiều sâu so với mặt tiền tiếp giáp với trục đường trên 100m được phân loại theo vị trí: Diện tích để xác định vị trí 1 so với mặt tiền tiếp giáp với trục đường có chiều sâu không quá 100m; phần còn lại nối tiếp vị trí 1 xác định là vị trí 2 (trên 100m đến 200m); phần còn lại nối tiếp vị trí 2 xác định là vị trí 3 (trên 200m đến 300m); phần còn lại nối tiếp vị trí 3 xác định là vị trí 4.
4. Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực của các xã, giữa các khu vực trong xã và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông trong địa bàn tỉnh:
- Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200 mét (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
- Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20 mét hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
Điều 11. Tổ chức thực hiện
Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký)Mai Tiến Dũng |
Bảng giá đất số 1
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1. Khu vực các huyện:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Stt |
Loại đất |
Giá đất khu vực |
|
|
Đồng bằng |
Miền núi |
||
|
1 |
Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thuỷ sản |
40.000 |
21.000 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
48.000 |
25.000 |
|
3 |
Đất rừng sản xuất |
|
9.000 |
2. Đất nông nghiệp khu vực miền núi
2.1. Huyện Kim Bảng: Gồm các xã, khu vực tính theo giá đất khu vực miền núi
|
Stt |
Tên xã |
Phạm vi, ranh giới khu vực |
|
1 |
Xã Thanh Sơn |
Từ chân đê Quốc lộ 21B vào phía núi |
|
2 |
Xã Thi Sơn |
Từ đường Trạm trộn giáp Ngòi Đồng Sơn trở vào núi |
|
3 |
Xã Liên Sơn |
Từ Đập thôn Đồng Sơn trở vào núi |
|
4 |
Xã Khả Phong |
- Từ chân Đê 74 (Từ Cống 3 cửa) đến nhà Ô Nhuận thôn Khuyến Công - Từ đường Chắn nước núi thôn Khuyến Công vào phía núi |
|
5 |
Thị trấn Ba Sao |
- Từ Quốc lộ 21A (giáp xã Khả Phong đến Nghĩa trang liệt sỹ Trung Quốc) về phía núi - Từ Ngã tư Liệt sỹ Trung quốc qua Trại bò sữa đến Trại giam Nam Hà về phía núi |
|
6 |
Xã Tượng Lĩnh |
Từ đê Hoa đỏ vào núi |
|
7 |
Xã Tân Sơn |
Từ đê bao xóm 10 trở vào núi (ĐH03) đến Trại giam Nam Hà |
2.2. Huyện Thanh Liêm:
Gồm các xã, khu vực tính theo giá đất khu vực miền núi
|
Stt |
Tên xã |
Phạm vi, ranh giới khu vực |
|
1 |
Thị trấn Kiện Khê |
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng |
|
2 |
Xã Thanh Thuỷ |
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng |
|
3 |
Xã Thanh Tân |
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng |
|
4 |
Xã Thanh Nghị |
Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng |
|
5 |
Xã Thanh Hải |
Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng |
|
6 |
Xã Thanh Lưu |
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi |
|
7 |
Xã Liêm Sơn |
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi |
|
8 |
Xã Thanh Tâm |
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi |
|
9 |
Xã Thanh Bình |
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi |
|
10 |
Xã Thanh Hương |
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi |
|
11 |
Xã Liêm Cần |
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi |
3. Khu vực thành phố Phủ Lý
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất trồng cây hàng năm; Đất nuôi trồng thuỷ sản |
48.000 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
57.600 |
Bảng giá đất số 2
GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC
VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ
I. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ:
1. Đường Quốc lộ 1A
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên huyện, xã |
Tên khu vực, ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
I |
Huyện Thanh Liêm |
|
|
|
1 |
Xã Thanh Tuyền |
Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý đến Đường ĐH01 và đoạn từ nhà ông Tiến (PL12, thửa 123) đến đường N2 |
5.250 |
|
Đoạn từ Đường N2 đến hết Trạm trộn bê tông nhựa |
4.590 |
||
|
2 |
Xã Thanh Hà |
Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý đến đường N2 và đoạn từ đường ĐH01 đến nhà bà Thuỷ (PL7, thửa 139) |
5.250 |
|
Đoạn từ đường N2 đến nhà ông Minh (PL12, thửa 12) |
4.590 |
||
|
Đoạn từ nhà ông Minh (PL12, thửa 12) và từ Trạm trộn bê tông nhựa đến giáp xã Thanh Phong |
3.500 |
||
|
3 |
Xã Thanh Phong |
Đoạn từ giáp xã Thanh Hà đến giáp xã Thanh Hương |
2.400 |
|
4 |
Xã Thanh Hương |
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong đến Cống Tâng (PL12, thửa 89) |
2.400 |
|
Đoạn từ Cống Tâng (PL12, thửa 89) đến giáp xã Thanh Nguyên |
2.000 |
||
|
5 |
Xã Thanh Nguyên |
Đoạn từ giáp xã Thanh Hương (phía Đông) đến hết thửa (PL3, thửa 251) và (Phía Tây) giáp xã Thanh Nghị |
2.400 |
|
Đoạn từ (Phía Đông) ngõ giáp nhà ông Ngoãn (PL3, thửa 251) đến giáp xã Thanh Hải |
2.000 |
||
|
6 |
Xã Thanh Nghị |
Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên (Phía Tây) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21) |
2.400 |
|
Đoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) đến giáp xã Thanh Hải |
2.000 |
||
|
7 |
Xã Thanh Hải |
Đoạn từ Cây xăng (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp tỉnh Ninh Bình |
2.400 |
|
Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị và xã Thanh Nguyên đến Cây xăng (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) |
2.000 |
||
|
II |
Huyện Duy Tiên |
|
|
|
1 |
Xã Duy Minh |
Khu vực tính giáp ranh: Đoạn từ giáp thị trấn Đồng Văn đến giáp hộ bà Huệ thôn Ngọc Thị (PL07, thửa 224). |
|
|
Đoạn từ hộ bà Huệ thôn Ngọc Thị (PL07, thửa 224) đến giáp thành phố Hà Nội. |
3.000 |
||
|
2 |
Xã Hoàng Đông |
Khu vực giáp ranh với thị trấn Đồng Văn: Đoạn từ giáp thị trấn Đồng Văn đến dốc vào thôn An Nhân xã Hoàng Đông |
|
|
Đoạn từ dốc vào thôn An Nhân đến giáp xã Tiên Tân |
3.000 |
||
|
3 |
Xã Tiên Tân |
Đoạn từ giáp xã Hoàng Đông đến giáp thành phố Phủ Lý. |
4.000 |
2. Đường Quốc lộ 21A
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên huyện, xã |
Tên khu vực, ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
I |
Huyện Bình Lục |
|
|
|
1 |
Xã Trung Lương |
Khu vực Cầu Sắt: Đoạn từ cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). |
3.000 |
|
Khu vực Cầu Họ: Đoạn từ Cầu Họ đến Cổng Uỷ ban nhân dân xã Trung Lương |
3.500 |
||
|
Khu vực còn lại: Đoạn từ nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) đến Cổng UBND xã Trung Lương. |
2.700 |
||
|
2 |
Xã Đồn Xá |
Đoạn từ giáp huyện Thanh Liêm đến thị trấn Bình Mỹ |
1.600 |
|
II |
Huyện Kim Bảng |
|
|
|
1 |
Xã Thanh Sơn |
Đoạn từ đường vào Khu tập thể Trường Cơ yếu đến giáp xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý |
3.500 |
|
Đoạn từ đường vào khu tập thể trường Cơ yếu đến ngõ nhà ông Điện (xóm 3) |
2.450 |
||
|
Đoạn từ nhõ nhà ông Điện đến ngõ vào Cổng Trường tiểu học A (Ngõ phía Bắc) |
1.750 |
||
|
Đoạn từ Trường Tiểu học A đến giáp xã Thi Sơn |
1.500 |
||
|
2 |
Xã Thi Sơn |
Đoạn từ nhà ông Hòa (xóm 6) đến nhà ông An (xóm 7) |
3.500 |
|
- Đoạn từ nhà ông Nhâm (xóm 6) đến nhà ông Giảng (xóm 4) - Đoạn từ nhà ông Thắng (xóm 7) đến nhà ông Bích (xóm 10) |
2.450 |
||
|
- Đoạn từ nhà ông Lợi (xóm 11) đến nhà ông Nghị (xóm 11) - Đoạn từ nhà ông Kha (xóm 3) đến nhà ông Thắng (xóm 2) |
1.750 |
||
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Nghị (xóm 11) đến giáp xã Thanh Sơn - Đoạn từ nhà ông Thắng (xóm 2) đến Cổng vào Chùa Thi |
1.500 |
|
Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm 1 (Phía tây) đến giáp xã Liên Sơn |
2.000 |
||
|
Đoạn từ cổng chùa Thi đến Nhà Văn hoá xóm 1 |
1.400 |
||
|
3 |
Xã Liên Sơn |
Đoạn từ Cầu Đồng Sơn đến Đồi Sẻ (giáp xã Khả Phong) |
2.000 |
|
4 |
Xã Khả Phong |
Đoạn từ Đồi Sẻ (giáp xã Liên Sơn) đến Cây xăng Khả Phong |
1.400 |
|
Đoạn từ Cây xăng Khả Phong đến giáp Thị trấn Ba Sao |
2.000 |
||
|
III |
Huyện Thanh Liêm |
|
|
|
1 |
Xã Liêm Tiết |
Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý đến giáp xã Liêm Cần |
3.690 |
|
2 |
Xã Liêm Cần |
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết đến giáp xã Liêm Phong |
3.690 |
|
3 |
Xã Liêm Phong |
Đoạn từ giáp xã Liêm Cần đến giáp huyện Bình Lục |
2.000 |
4. Đường Quốc lộ 21B (Huyện Kim Bảng)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên huyện, xã |
Tên khu vực, ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Xã Ngọc Sơn |
Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi đến nhà ông Trường (Cổng dưới khu TTCN). |
3.500 |
|
Đoạn từ nhà ông Trường đến nhà ông Hiển. |
2.450 |
||
|
Đoạn từ nhà ông Hiển đến giáp thị trấn Quế. |
2.000 |
||
|
2 |
Xã Thụy Lôi |
Đoạn từ giáp xã Ngọc Sơn đến đường rẽ vào thôn Trung Hoà |
2.450 |
|
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Trung Hoà đến giáp xã Tân Sơn. |
1.750 |
||
|
3 |
Xã Tân Sơn |
Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi đến đường rẽ đi xã Lê Hồ. |
2.500 |
|
Đoạn từ đường rẽ đi xã Lê Hồ đến Chùa Thụy Sơn |
1.750 |
||
|
Đoạn từ Chùa Thụy Sơn đến giáp xã Tượng Lĩnh. |
1.250 |
||
|
4 |
Xã Tượng Lĩnh |
Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến Quốc lộ 38 |
2.500 |
|
Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến nhà ông Ngoạn (Chợ Dầu) |
2.500 |
||
|
Đoạn từ Quốc lộ 38 đến nhà ông Sang (thôn Quang Thừa) |
1.750 |
||
|
Đoạn từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông Hiên (chợ Dầu) |
1.750 |
||
|
- Đoạn từ nhà ông Sang đến đường rẽ vào UBND xã Tượng Lĩnh |
1.500 |
||
|
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Tượng Lĩnh đến giáp xã Tân Sơn |
1.500 |
||
|
5 |
Xã Kim Bình |
Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý đến giáp Thị trấn Quế |
1.000 |
5. Đường Quốc lộ 38
5.1. Đường Quốc lộ 38 cũ
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên huyện, xã |
Tên khu vực, ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
I |
Huyện Duy Tiên |
|
|
|
1 |
Xã Yên Bắc |
Khu vực Vưc vòng: Đoạn từ giáp thị trấn Đồng Văn đến Cống I48 (Giáp khu vực chợ Lương) Khu vực Chợ Lương: Đoạn từ Cống I48 đến đường ĐH05 |
4.000 |
|
Khu vực còn lại (ngoài 2 khu vực trên) |
3.500 |
||
|
2 |
Xã Duy Minh |
Đoạn từ giáp hộ bà Chén (PL8, thửa 122) thôn Trịnh đến giáp xã Duy Hải |
2.300 |
|
Khu vực tính giáp ranh (trên trục QL38 cũ): Từ hộ ông Phương thôn Trịnh (PL8, thửa 28) đến hộ bà Chén thôn Trịnh (PL08, thửa 122). |
|
||
|
3 |
Xã Duy Hải |
Đoạn từ giáp xã Duy Minh đến giáp Huyện Kim Bảng |
1.000 |
|
II |
Huyện Kim Bảng |
|
|
|
1 |
Xã Nhật Tựu |
Đoạn từ giáp huyện Duy Tiên đến Quốc lộ 38 mới |
3.000 |
|
Đoạn từ QL38 mới đến nhà ông Hà (giáp xã Đại Cương) |
2.500 |
||
|
2 |
Xã Đại Cương |
Đường từ nhà ông Hà (xóm 7) đến nhà ông Khóm (xóm 7) |
1.750 |
|
Đường từ nhà ông Khóm (xóm 7) đến giáp xã Lê Hồ |
1.250 |
||
|
3 |
Xã Lê Hồ |
Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã Lê Hồ đến giáp xã Đại Cương |
2.000 |
|
Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã đến giáp xã Nguyễn Úy |
1.400 |
||
|
4 |
Xã Nguyễn Úy |
Đoạn giáp chợ Chanh: Từ nhà ông Hải đến nhà ông Đa (xóm 4) |
2.000 |
|
Đoạn từ nhà ông Hải đế nhà bà Đăng (xóm 5) Đoạn từ nhà ông Đa đến đường rẽ đi UBND xã Nguyễn Úy |
1.400 |
||
|
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Nguyễn Úy đến nhà ông Kiên (xóm 3) |
1.000 |
||
|
Đoạn từ nhà ông Kiên (xóm 3) đến giáp xã Lê Hồ |
750 |
||
|
5 |
Xã Tượng Lĩnh |
Đoạn từ Quốc lộ 21B đến giáp nhà ông Chiến (thôn Phù Đê) |
2.500 |
|
Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà ông Chủ (thôn Phù Đê) |
1.750 |
||
|
Các đoạn khác còn lại |
750 |
||
5.2. Đường Quốc lộ 38 mới
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên đường, tên xã |
Tên khu vực, ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Huyện Duy Tiên |
|
|
|
1.1 |
Xã Duy Minh |
Đoạn từ giáp thị trấn Đồng Văn đến giáp xã Duy Hải. |
3.000 |
|
1.2 |
Xã Duy Hải |
Đoạn từ giáp xã Duy Minh đến giáp Huyện Kim Bảng |
1.500 |
|
2 |
Huyện Kim Bảng |
|
|
|
2.1 |
Xã Nhật Tựu |
Đoạn từ giáp giáp huyện Duy Tiên đến giáp xã Đại Cương |
2.000 |
|
2.2 |
Xã Đại Cương |
Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu đến giáp xã Lê Hồ |
2.000 |
|
2.3 |
Xã Lê Hồ |
Đoạn từ giáp xã Đại Cương đến giáp xã Nguyễn Úy |
2.000 |
|
2.4 |
Xã Nguyễn Úy |
Đoạn từ giáp xã Lê Hồ đến giáp xã Tượng Lĩnh |
2.000 |
|
2.5 |
Xã Tượng Lĩnh |
Đoạn từ giáp xã Nguyễn Úy đến Quốc lộ 21B |
2.000 |
5.3. Đường Quốc lộ 38B
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên huyện, xã |
Tên khu vực, ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
I |
Huyện Duy Tiên |
|
|
|
1 |
Xã Chuyên Ngoại |
Đoạn từ giáp xã Trác Văn đến hộ ông Bộ thôn Quan Phố (PL12, thửa 4). |
3.500 |
|
Đoạn từ giáp hộ ông Bộ thôn Quan Phố đến giáp xã Mộc Nam |
2.500 |
||
|
2 |
Xã Châu Giang |
Đoạn từ hộ ông Ngân (PL27, thửa 52) đến hộ ông Kế (PL27, thửa 70) hết địa phận xã Châu Giang. |
3.500 |
|
3 |
Xã Trác Văn |
Đoạn từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL1, thửa 48) đến giáp xã Chuyên Ngoại. |
3.500 |
|
II |
Huyện Lý Nhân |
|
|
|
1 |
Xã Đồng Lý |
Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 74 và thửa 21) đến máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 9 và thửa 10). |
3.000 |
|
Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 45 và thửa 48) đến hết khu dân cư xã Đồng Lý (tờ 14, thửa 203 và thửa 113). |
1.800 |
||
|
Đoạn từ Trạm y tế xã Đồng Lý đến giáp xã Đức Lý |
910 |
||
|
2 |
Xã Chính Lý |
Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (Tờ 16, thửa 122) đến ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 8, thửa 99 và 75). |
1.300 |
|
Đoạn từ Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 8, thửa 100 và thửa 74) đến đầu xóm 8 (Tờ 10, thửa 5 và 6). |
910 |
||
|
Đoạn từ đầu xóm 8 (Tờ 10, thửa 4 và thửa 7) đến Cống Hợp Lý (Tờ 10, thửa 181). |
600 |
||
|
3 |
Xã Nhân Khang |
Đoạn từ giáp xã Đồng Lý (Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13). |
1.300 |
|
4 |
Xã Nhân Chính |
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98) |
910 |
|
5 |
Xã Nhân Nghĩa |
Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58). |
1.300 |
|
Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19). |
910 |
||
|
6 |
Xã Nhân Bình |
Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7). |
910 |
|
7 |
Xã Xuân Khê |
Đoạn từ sau Chùa (Tờ 14, thửa 256 và tờ 14, thửa 60) đến chợ Vùa (Tờ 12, thửa 6, thửa 19 và thửa 17). |
910 |
|
8 |
Xã Tiến Thắng |
Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67). |
910 |
|
9 |
Xã Nhân Mỹ |
Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44) |
910 |
|
10 |
Xã Hòa Hậu |
Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401). |
1.300 |
|
11 |
Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp xã Đồng Lý đến giáp xã Công Lý |
910 |
|
12 |
Xã Công Lý |
Đoạn từ xóm 3 giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) |
910 |
|
13 |
Xã Nguyên Lý |
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112) |
910 |
II. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ:
1. Đường tỉnh lộ tại huyện Kim Bảng
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên đường, tên xã |
Ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Đường ĐT 494B |
|
|
|
1.1 |
Xã Thanh Sơn |
Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
3.500 |
|
Đoạn từ trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh đến Nhà văn hoá xã |
2.450 |
||
|
Đoạn từ Nhà văn hóa xã đến đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn |
1.300 |
||
|
Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thuỵ đến đường ĐT 494 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) |
910 |
||
|
2 |
Đường ĐT 494 |
|
|
|
2.1 |
Xã Thi Sơn |
Đoạn từ Quốc lộ 21A đến hết Nhà máy gach Tuynen |
1.300 |
|
Đoạn từ Nhà máy gạch Tuynen đến giáp xã Liên Sơn |
910 |
||
|
2.2 |
Xã Liên Sơn |
Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến giáp xã Thanh Sơn |
650 |
|
2.3 |
Xã Thanh Sơn |
Đoạn từ Trường Tiểu học B đến Công ty Hồng Hà |
1.300 |
|
Đoạn từ giáp xã Liên Sơn đến đường ĐT494B |
650 |
||
|
- Đoạn từ Công ty Hồng Hà đến hết địa phận xã - Đoạn từ Trường Tiểu học B đến đường ĐT 494B |
910 |
||
|
3 |
Đường ĐT 498 |
|
|
|
3.1 |
Xã Nhật Tựu |
Đoạn từ Quốc lộ 38 đến giáp xã Nhật Tân |
3.000 |
|
3.2 |
Xã Nhật Tân |
- Đoạn từ nhà ông Đức đến Chợ Chiều - Đoạn từ lối rẽ đi UBND đến nhà ông Vấn. |
7.000 |
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Vấn đến giáp xã Nhật Tựu - Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã đến giáp xã Đồng Hoá |
4.500 |
|
3.3 |
Xã Đồng Hóa |
Đoạn từ nhà ông Khải đến Trạm y tế. |
3.000 |
|
Đoạn từ Trạm y tế đến nhà ông Vân |
2.500 |
||
|
Đoạn từ Cầu Đồng Hoá đến nhà ông Khải |
2.500 |
||
|
Đoạn từ Cầu Đồng Hoá đến giáp xã Nhật Tân Từ nhà ông Vân đến kênh PK25 giáp xã Ngọc Sơn |
1.000 |
||
|
3.4 |
Xã Thụy Lôi |
Đoạn từ Cầu Khả Phong đến UBND xã Thuỵ Lôi. |
2.000 |
|
Đoạn từ Trạm điện đến giáp xã Ngọc Sơn |
2.450 |
||
|
Đoạn từ UBND xã Thuỵ Lôi đến Trạm điện |
2.000 |
||
|
3.5 |
Xã Ngọc sơn |
Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi đến kênh PK25 |
3.500 |
|
3.6 |
Xã Khả Phong |
Đoạn từ Cầu Khả Phong đến đường rẽ đi UBND xã |
2.000 |
|
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã đến Trạm Bơm Khả Phong |
1.400 |
||
|
Đoạn từ Trạm bơm đến Cống 3 cửa. |
1.000 |
||
|
4 |
Đường ĐT 498B |
|
|
|
4.1 |
Xã Nhật Tựu |
Đoạn từ Quốc lộ 38 đến đường vào Chùa Văn Bối |
1.300 |
|
Đoạn từ đường vào Chùa Văn Bối đến Cầu Kênh (giáp xã Nhật Tân) |
910 |
||
|
4.2 |
Xã Nhật Tân |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn đến Nghĩa trang liệt sỹ. |
5.000 |
|
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp xã Nhật Tựu Đoạn từ nhà ông Nguyễn đến lối rẽ đi Hoàng Tây |
3.500 |
||
|
Đoạn từ đường rẽ đi Hoàng Tây đến Văn Xá. |
2.500 |
||
|
4.3 |
Xã Văn Xá |
Đoạn từ giáp xã Nhật Tân đến Miếu Voi Phuc |
2.000 |
|
Đoạn từ Miếu Voi Phục đến Trường THCS xã Văn Xá |
1.700 |
||
|
Đoạn từ Trường THCS xã Văn Xá đến giáp Thị trấn Quế |
1.300 |
||
|
4.4 |
Xã Kim Bình |
Đoạn từ Quốc lộ 21B đến giáp thị trấn Quế |
910 |
2. Đường tỉnh lộ tại huyện Thanh Liêm
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
STT |
Tên đường, tên xã |
Ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Đường ĐT 495 |
|
|
|
1.1 |
Xã Thanh Hà |
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Bình |
2.000 |
|
1.2 |
Xã Thanh Bình |
Đoạn từ giáp xã Thanh Hà đến giáp xã Thanh Lưu |
1.430 |
|
1.3 |
Xã Thanh Lưu |
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình qua Cầu Nga đến giáp xã Liêm Thuận |
1.430 |
|
1.4 |
Xã Liêm Thuận |
Đoạn từ giáp xã Thanh Lưu đến giáp xã Liêm Túc |
1.430 |
|
1.5 |
Xã Liêm Túc |
Đoạn cả tuyến phía Tây đường cao tốc đến giáp xã Liêm Sơn |
1.430 |
|
Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐH 9715 cũ) |
1.000 |
||
|
1.6 |
Xã Liêm Sơn |
Đoạn từ giáp xã Liêm Thuận đến giáp xã Thanh Tâm |
1.430 |
|
1.7 |
Xã Thanh Tâm |
Đoạn từ giáp xã Liêm Sơn đến ngã ba Sở (UBND xã) |
1.430 |
|
2 |
Đường ĐT 495B |
|
|
|
2.1 |
Xã Thanh Nguyên |
Đoạn từ Quốc lộ 1A (Phố Cà) đến giáp xã Thanh Tâm |
2.000 |
|
Đoạn giáp địa phận xã Thanh Tâm đến giáp huyện Ý Yên- Nam Định |
1.450 |
||
|
2.1 |
Xã Thanh Tâm |
Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên đến Trụ sở UBND xã |
2.000 |
|
Đoạn còn lại |
1.450 |
||
|
2.1 |
Xã Thanh Nghị |
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường vào Nhà máy xi măng Hoàng Long |
2.000 |
|
Đoạn còn lại |
1.450 |
||
|
3 |
Đường ĐT491 |
|
|
|
3.1 |
Xã Liêm Tuyền |
Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý đến hết xã Liêm Tuyền |
3.500 |
|
4 |
Đường Phân lũ |
|
|
|
4.1 |
Xã Thanh Tuyền |
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Kiện Khê |
2.000 |
|
5 |
Đường N2 (Đường vành đai) |
|
|
|
5.1 |
Xã Thanh Hà |
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp thành phố Phủ Lý |
2.500 |
|
5.2 |
Xã Liêm Tiết |
Đoạn từ Quốc lộ 21A đến giáp thành phố Phủ Lý |
3.500 |
|
6 |
Đường chắn nước núi |
|
|
|
6.1 |
Xã Thanh Thủy |
Từ giáp thị trấn Kiện Khê đến hết địa phận thôn Hiếu Hạ xã Thanh Hải |
1.000 |
|
6.2 |
Xã Thanh Tân |
||
|
6.3 |
Xã Thanh Nghị |
||
|
6.4 |
Xã Thanh Hải |
||
|
7 |
Đường ĐT 9028 |
|
|
|
|
Xã Thanh Thủy |
Từ giáp thị trấn Kiện Khê đến hết Nhà máy xử lý rác thải |
1.000 |
3. Đường tỉnh lộ tại huyện Duy Tiên
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên đường, tên xã |
Ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Đường ĐT 493 |
|
|
|
1.1 |
Xã Yên Bắc |
Đoạn từ giáp thị trấn Hoà Mạc đến giáp xã Yên Nam |
1.800 |
|
1.2 |
Xã Yên Nam |
- Đoạn từ giáp xã Yên Bắc đến hộ ông Thành (PL2, thửa 96). - Đoạn từ giáp Cống I 4-12 đến giáp xã Đọi Sơn |
1.800 |
|
Đoạn từ giáp hộ ông Thành (PL2, thửa 96) đến Cống I4-12. |
1.500 |
||
|
1.3 |
Xã Đọi Sơn |
Đoạn từ giáp xã Yên Nam đến hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Đọi Lĩnh. |
1.300 |
|
Đoạn từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Đọi Lĩnh đến giáp xã Châu Sơn |
1.000 |
||
|
1.4 |
Xã Tiên Hải |
Đoạn từ giáp xã Lam Hạ đến giáp xã Châu Sơn |
1.000 |
|
1.5 |
Xã Châu Sơn |
- Đoạn từ giáp xã Đọi Sơn đến Cầu Câu Tử. - Đoạn từ Cầu Câu Tử đến giáp xã Tiên Hải |
1.000 |
|
Đoạn từ hộ ông Kiệm (PL 9, thửa 113) thôn Câu Tử đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) thôn Thọ Cầu. |
800 |
||
|
2 |
Đường ĐT 492 |
|
|
|
|
Xã Yên Nam |
Đoạn từ Cống Ba Đa đến giáp huyện Lý Nhân |
1.500 |
4. Đường tỉnh lộ tại huyện Bình Lục
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên đường, tên xã |
Ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Đường ĐT 496 |
|
|
|
1.1 |
Xã Tràng An |
Đoạn từ Dốc Mỹ đến Cổng Trường THCS |
1.600 |
|
Đoạn từ Cổng Trường THCS đến giáp xã Đồng Du |
1.050 |
||
|
1.2 |
Xã Đồng Du |
- Đoạn từ giáp xã Tràng An qua Cầu An Bài đến nhà ông Nguyễn Văn Sở xóm Giếng Bóng. - Đoạn từ nhà ông Ngô Kim Hài thôn Bình đến Cầu An Bài. |
1.600 |
|
Đoạn từ thửa giáp nhà ông Nguyễn Văn Sở xóm Giếng Bóng đến Dốc Bình cạnh nhà ông Ngô Kim Hài. |
1.050 |
||
|
1.3 |
Xã Hưng Công |
- Đoạn từ nhà ông Tuý xóm 6 (Tờ 15, thửa 14) đến Trường Tiểu học Cổ Viễn. - Đoạn từ nhà ông Tâm xóm 6 (Tờ 14, thửa 8) đến nhà ông Thuân xóm 6 (Thửa 151, tờ 14). |
1.600 |
|
- Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du; - Đoạn từ nhà ông Tụy xóm 6 (Tờ 15, thửa 16) đến nhà ông Minh xóm 6 (Tờ 15, thửa 116); - Đoạn từ nhà ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. |
1.050 |
||
|
1.4 |
Xã Ngọc Lũ |
Đoạn từ Dốc Trại Màu (nhà bà Huệ đội 11) đến hết nhà bà Dần đội 11 |
1.600 |
|
Đoạn từ giáp xã Hưng Công đến Dốc Trại Màu và từ nhà ông Giảng đội 11 đến nhà ông Mưu đội 10. |
1.050 |
||
|
Đoạn từ nhà ông Nội đội 10 đến giáp xã Bồ Đề. |
1.050 |
||
|
1.5 |
Xã Bồ Đề |
Đoạn từ nhà ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến nhà ông Chu Văn Trường thôn 7 |
1.600 |
|
- Đoạn từ nhà ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Ngọc Lũ. - Đoạn từ nhà ông Đào Ngọc Hộ đến nhà ông Trần Huy Hồng. |
1.050 |
||
|
- Đoạn từ nhà ông Trương Đình Tuyên đến giáp xã An Ninh. |
700 |
||
|
1.6 |
Xã An Ninh |
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn 1 (PL9, thửa 166) đến nhà ông Chướng thôn 4 (PL11, thửa 01) |
1.600 |
|
- Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Chướng thôn 4 đến nhà ông Hưu thôn 8. - Đoạn từ Nhà Văn hoá thôn 1 đến giáp xã Bồ Đề |
1.050 |
||
|
2 |
Đường ĐT 497 |
|
|
|
2.1 |
Xã Tràng An |
Đoạn từ Dốc Mỹ chạy hết địa phận xã Trịnh Xá. |
1.600 |
|
2.2 |
Xã Trịnh Xá |
Đoạn từ xã Tràng An đến giáp xã Đồn Xá |
1.600 |
|
2.3 |
Xã Đồn Xá |
Đoạn từ giáp xã An Mỹ đến lối rẽ vào thôn Hoà Mục |
1.600 |
|
Đoạn từ lối rẽ vào thôn Hoà Mục đến giáp xã Trịnh Xá. |
1.050 |
||
|
2.4 |
Xã An Mỹ |
Đoạn từ Cầu An Thái giáp thị trấn Bình Mỹ đến nhà ông Nguyễn Công Khang. |
1.600 |
|
- Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga. - Đoạn từ Cầu phía bắc nhà ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái |
1.050 |
||
|
2.5 |
Xã Mỹ Thọ |
Đoạn giáp địa phận thị trấn Bình Mỹ từ nhà ông Lập đến đường ra Chiều Thọ nhà ông Kiều. |
1.600 |
|
Đoạn từ đất nhà ông Kiều đến Cống Ngầm hết địa phận xã Mỹ Thọ |
1.050 |
||
|
2.5 |
Xã La Sơn |
Đoạn từ xã Mỹ Thọ đến giáp xã Tiêu Động (Đối với các hộ nằm bên tây đường 497 áp dụng vị trí 1 với những hộ đã làm sân bê tông qua máng nối trực tiếp ra đường còn lại áp dụng vị trí 2) |
1.600 |
|
2.6 |
Xã Tiêu Động |
Đoạn từ S16 đến đường trục thôn Đỗ Khê. (Đối với các hộ nằm bên tây đường 497 áp dụng vị trí 1 với những hộ đã làm sân bê tông qua máng nối trực tiếp ra đường còn lại áp dụng vị trí 2) |
1.600 |
|
- Đoạn còn lại giáp xã La Sơn và xã An Lão. (Đối với các hộ nằm bên tây đường 497 áp dụng vị trí 1 với những hộ đã làm sân bê tông nối trực tiếp ra đường còn lại áp dụng vị trí 2) |
1.050 |
||
|
2.7 |
Xã An Lão |
Đoạn từ đường vào Chùa Đô Hai đến Cây đa Dinh giáp nhà ông Quyền (Tờ 34, thửa 167). |
1.600 |
|
- Đoạn từ đường vào Chùa đến sông S20 - Đoạn từ Cây đa Dinh giáp nhà ông Quyền (Tờ 34, thửa 167) đến đường bắc làng Vĩnh Tứ đi Mỹ Đô |
1.050 |
||
|
- Đoạn từ sông S20 nam làng Thứ Nhất đến giáp xã Tiêu Động. - Đoạn từ Bắc làng Vĩnh Tứ đi Mỹ Đô đến Cầu Vĩnh Tứ giáp xã Yên Lợi huyện Ý Yên. |
700 |
||
|
3 |
Đường ĐT 491 |
|
|
|
3.1 |
Xã Bình Nghĩa |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ đến nhà hàng Liêm Minh |
1.600 |
|
Đoạn từ nhà ông Lào (Tờ 32, thửa 31) đến đường vào Cây Thánh giá xóm 9 Cát lại (Nhà bà Hằng, tờ 28, thửa 267) |
1.050 |
||
|
Đoạn từ nhà ông Hồng (Tờ 31, thửa 232) đến giáp xã Tràng An |
700 |
||
|
3.2 |
Xã Đinh Xá |
Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền đến giáp xã Tràng An |
1.600 |
|
3.3 |
Xã Tràng An |
Đoạn từ giáp xã Đinh Xá đến giáp xã Bình Nghĩa |
1.600 |
|
4 |
Đường Đê hữu Sông Sắt |
Từ Trạm bơm Đồng Du chạy đến hết địa phận xã An Lão (qua địa phận xã Đồng Du: Bối Cầu, An Mỹ, An Đổ, Tiêu Động, An Lão). |
370 |
5. Đường tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên đường, tên xã |
Ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Đường ĐT 491 |
|
|
|
1.1 |
Xã Đồng Lý |
Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 5 và thửa 75) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 7, thửa 145 và thửa 210). |
3.000 |
|
Đoạn từ ngõ ông Mỳ xóm 6 (Tờ 7, thửa 136 và thửa 122) đến hết khu dân cư xã Đồng Lý (Tờ 6, thửa 239 và thửa 243). |
1.800 |
||
|
1.2 |
Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp xã Đồng Lý (Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85). |
1.300 |
|
1.3 |
Xã Bắc Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12). |
1.300 |
|
Đoạn từ Phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) đến giáp xã Nhân Hưng |
910 |
||
|
1.4 |
Xã Nhân Đạo |
Đoạn từ giáp xã Nhân Hưng (Tờ 11, thửa 187 và 219) đến thôn Đồng Nhân (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192). |
1.300 |
|
Đoạn từ thôn Đông Nhân (Tờ 12, thửa 193) đến Dốc Điếm Tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152). |
600 |
||
|
1.5 |
Xã Nhân Hưng |
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) đến giáp xã Nhân Đạo (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204). |
1.300 |
|
2 |
Đường ĐT 492 |
||
|
2.1 |
Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114) |
1.300 |
|
2.2 |
Xã Hợp Lý |
Đoạn từ Đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã |
1.300 |
|
Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc Thượng |
910 |
||
|
Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã Chính Lý |
600 |
||
|
2.3 |
Xã Công Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 1) đến UBND xã (Tờ 10, thửa 96 và thửa 125). |
1.300 |
|
Đoạn từ UBND (Tờ 10, thửa 57 và thửa 64) đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66). |
910 |
||
|
2.4 |
Xã Đồng Lý |
Đường Trần Nhân Tông: Từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 1, thửa 29) đến giáp xã Đức Lý (Tờ 1, thửa 31) |
3.900 |
Mức giá quy định nêu trên cho các đoạn đường Quốc lộ, tỉnh lộ tại mục I, II áp dụng cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:
Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.
Bảng giá đất số 3
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ PHỦ LÝ
I. KHU VỰC CÁC ĐƯỜNG, PHỐ:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Stt |
Tên đường, ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
I |
Các tuyến đường phố |
|
|
1 |
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) |
|
|
Đoạn từ Cầu Phủ Lý đến Ngã ba Hồng Phú cũ (Điểm giao đường sắt và đường bộ) |
12.000 |
|
|
Đoạn từ Ngã ba Hồng Phú cũ đến đường phố Nguyễn Thị Định |
9.000 |
|
|
Đoạn từ đường phố Nguyễn Thị Định đến ngã ba Đọ Xá |
7.000 |
|
|
Đoạn từ Ngã ba Đọ Xá đến hết thành phố giáp huyện Thanh Liêm |
5.000 |
|
|
Đoạn từ Cầu Hồng Phú đến Cầu Phủ Lý cũ |
12.000 |
|
|
Đoạn từ Cầu Phủ Lý đến đường Nguyễn Trí Thanh (lối rẽ vào UBND xã Lam Hạ) |
9.000 |
|
|
|
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh (lối rẽ vào xã Lam Hạ) đến Cống Ba Đa |
7.000 |
|
|
Đoạn từ Cống Ba Đa đến hết địa phận thành phố giáp xã Tiên Tân |
5.000 |
|
2 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) |
|
|
Đoạn từ đường Lê Hoàn đến Bệnh viện Đa khoa thành phố |
3.000 |
|
|
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa thành phố đến hết địa phận xã Lam Hạ |
2.000 |
|
|
3 |
Đường bờ kè sông Châu Giang |
|
|
Đoạn từ đường Lê Hoàn đến đường phố Võ Thị Sáu |
3.000 |
|
|
Đoạn từ đường phố Võ Thị Sáu đến hết địa phận thành phố |
2.000 |
|
|
4 |
Đường Lê Lợi |
|
|
Đoạn từ đường Lê Hoàn đến đường Châu Cầu |
12.000 |
|
|
Đoạn từ đường Châu Cầu đến đường Trường Chinh |
9.000 |
|
|
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Biên Hoà |
6.000 |
|
|
Đoạn từ đường Biên Hoà đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
7.000 |
|
|
5 |
Đường Biên Hòa |
|
|
Đoạn từ đường Lê Hoàn đến đường Châu Cầu |
13.000 |
|
|
Đoạn từ đường Châu Cầu đến đường Lê Công Thanh |
12.000 |
|
|
Đoạn từ đường Lê Công Thanh đến đường Lê Lợi |
10.000 |
|
|
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết kè đê Nam Châu Giang |
6.500 |
|
|
6 |
Đường Quy Lưu |
|
|
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Trường Chinh |
9.000 |
|
|
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
10.000 |
|
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trần Thị Phúc |
8.000 |
|
|
7 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
|
|
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Trường Chinh |
10.000 |
|
|
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
7.000 |
|
|
8 |
Đường Trần Thị Phúc |
|
|
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Biên Hoà |
6.000 |
|
|
Đoạn từ đường Biên Hoà đến đường Quy Lưu |
5.000 |
|
|
Đoạn từ đường Quy Lưu đến đến ngã ba Hồng Phú cũ |
4.500 |
|
|
Đoạn từ ngã ba Hồng Phú cũ đến đường Đinh Tiên Hoàng |
6.000 |
|
|
Đoạn từ ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng đến hết đường Trần Thị Phúc |
5.500 |
|
|
9 |
Đường Trần Hưng Đạo |
|
|
Đoạn từ Trần Thị Phúc đến đường Lê Lợi (Ngã ba) |
9.000 |
|
|
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường vào UBND xã Liêm Chính |
6.000 |
|
|
Đoạn từ đường vào UBND xã Liêm Chính đến hết địa phận thành phố |
4.000 |
|
|
10 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
|
|
Đoạn từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc |
6.000 |
|
|
Đoạn từ ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng và đường Trần Thị Phúc đến đường vào Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc Bộ |
5.000 |
|
|
Đoạn từ đường vào Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc Bộ đến hết địa phận thành phố |
4.000 |
|
|
11 |
Đường Lê Duẩn: Đường N6 khu đô thị Liêm Chính |
|
|
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường D4 |
8.000 |
|
|
Đoạn từ đường D4 đến hết địa phận thành phố |
6.000 |
|
|
12 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
|
|
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Biên Hoà |
13.000 |
|
|
Đoạn từ đường Biên Hoà đến đường Quy Lưu |
12.000 |
|
|
Đoạn từ đường Quy Lưu đến Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng |
9.000 |
|
|
Đoạn từ Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng đến đường Trần Thị Phúc |
6.000 |
|
13 |
Đường Trường Chinh |
|
|
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Biên Hoà |
10.000 |
|
|
Đoạn từ đường Biên Hoà đến đường Quy Lưu |
11.000 |
|
|
Đoạn từ đường Quy Lưu đến đường Trần Thị Phúc |
11.000 |
|
|
14 |
Đường Châu Cầu: Từ đường Lê Lợi đến đường Quy Lưu |
10.000 |
|
15 |
Đường quanh hồ Chùa Bầu: Đường xung quanh ven Hồ Chùa Bầu |
7.000 |
|
16 |
Đường Lê Công Thanh |
|
|
Đoạn từ đường Biên Hoà đến đường Trần Hưng Đạo |
12.000 |
|
|
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Biên Hoà |
8.000 |
|
|
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đinh Tiên Hoàng |
8.000 |
|
|
Đoạn từ đầu Cầu Châu Giang (phía Lam Hạ) đến đường D1 (Khu đô thị Bắc Châu Giang) |
7.000 |
|
|
17 |
Đường 3 tháng 7 (đường D2): Từ đường phố Trương Công Giai đến phố Trương Minh Lượng (Đường N1 đến đường N5) |
3.000 |
|
18 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường D1): Từ phố Trương Công Giai đến khu dân cư thôn Thượng Tổ 2 |
3.000 |
|
19 |
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn đến giáp huyện Kim Bảng |
3.500 |
|
20 |
Đường Ngô Quyền |
|
|
Đoạn từ Cầu Hồng Phú đến Cống Xì Dầu |
5.500 |
|
|
Đoạn từ Cống Xì Dầu đến đường Lê Hoàn |
4.000 |
|
|
21 |
Đường Trần Phú: Từ Bưu điện tỉnh đến đường Lê Hoàn |
12.000 |
|
22 |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
|
Đoạn từ ngã ba Cầu Hồng Phú đến đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn) |
10.000 |
|
|
Đoạn từ đường 24 tháng 8 đến đường Ngô Gia Tự |
6.000 |
|
|
Đoạn từ ngã ba Cầu Hồng Phú đến đường Lê Chân |
8.000 |
|
|
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến hết địa phận TP Phủ Lý (xã Phù Vân) |
4.000 |
|
|
23 |
Đường Lý Thái Tổ |
|
|
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến phố Trần Văn Chuông |
7.000 |
|
|
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông đến đường Lê Chân |
5.500 |
|
|
Đoạn từ đường Lê Chân đến đường Đinh Công Tráng |
4.000 |
|
|
24 |
Đường 24 tháng 8 |
|
|
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến phố Đề Yêm |
5.000 |
|
|
Đoạn từ phố Đề Yêm đến hết đoạn giao với khu dân cư cũ |
3.500 |
|
|
25 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
|
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến phố Trần Văn Chuông |
5.000 |
|
|
Đoạn từ phố Trần Văn Chuông đến đường Lê Chân |
3.500 |
|
|
26 |
Đường Ngô Gia Tự (Đường vành đai nhánh N5): Từ đường Lê Chân đến đường Lý Thường Kiệt |
5.500 |
|
27 |
Đường Lê Chân |
|
|
Đoạn từ Cầu Châu Sơn đến đường Lý Thái Tổ |
7.000 |
|
|
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến lối rẽ vào Nghĩa trang TP Phủ Lý |
7.000 |
|
|
Đoạn từ lối rẽ vào Nghĩa trang thành phố đến hết địa bàn thành phố Phủ Lý |
4.000 |
|
|
28 |
Đường Đinh Công Tráng |
|
|
Đoạn từ đường Lê Chân đến đường phố Trần Bình Trọng |
5.000 |
|
|
Đoạn từ phố Trần Bình Trọng đến UBND xã Châu Sơn (mới) |
3.000 |
|
|
Đoạn từ UBND xã Châu Sơn (mới) đến hết địa phận thành phố Phủ Lý |
2.500 |
|
|
II |
Các tuyến phố và ngõ |
|
|
1 |
Phố Hàng Chuối: Từ đường Lê Lợi đến đường Biên Hoà |
6.000 |
|
2 |
Phố Kim Đồng: Từ đường Châu Cầu đến đường Trường Chinh |
5.000 |
|
3 |
Phố Phạm Tất Đắc: Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Công Thanh |
5.000 |
|
4 |
Phố Tân Khai: Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Công Thanh và từ đường Lê Công Thanh đến đường Quy Lưu |
6.000 |
|
5 |
Phố Trần Tử Bình: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trường Chinh |
6.500 |
|
6 |
Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Lợi |
7.000 |
|
7 |
Phố Lý Tự Trọng: Từ đường đê bao mễ đến đường Nguyễn Viết Xuân |
6.000 |
|
8 |
Phố Võ Thị Sáu: Từ đường đê bao mễ đến đường Trần Hưng Đạo |
5.000 |
|
9 |
Phố Bùi Văn Dị: Từ đường Trường Chinh đến đường Trần Hưng Đạo |
9.000 |
|
10 |
Phố Trần Khát Chân: Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến phố Hồ Xuân Hương |
6.000 |
|
11 |
Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo: Từ phố Phạm Ngũ Lão đến phố Trần Khát Trân |
6.000 |
|
12 |
Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị): Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến phố Yết Kiêu |
5.000 |
|
13 |
Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Duẩn |
7.000 |
|
14 |
Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo |
6.000 |
|
15 |
Phố Yết Kiêu (đường D4): Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường D4 khu Nam Trần Hưng Đạo |
5.000 |
|
16 |
Phố Dã Tượng (đường D5) Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường N11 |
6.000 |
|
17 |
Phố Nguyễn Phúc Lai: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Duẩn |
6.000 |
|
18 |
Phố Lương Văn Đài: Từ phố Nguyễn Phúc Lai đến phố Tô Hiệu |
5.000 |
|
19 |
Phố Tô Hiệu: Từ Trần Hưng Đạo đến khu dân cư cũ xã Liêm Chung |
4.000 |
|
20 |
Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ): Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Phố Nguyễn Thị Định |
3.500 |
|
21 |
Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Từ Phố Lý Trần Thản đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
3.000 |
|
22 |
Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Từ phố Lý Trần Thản đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
3.000 |
|
23 |
Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Từ Phố Lý Trần Thản đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
3.000 |
|
24 |
Phố Nguyễn Thị Định: Từ đường Đinh Tiên Hoàng (Bưu điện Thanh Châu) đến đường Lê Hoàn |
5.000 |
|
25 |
Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Từ Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) đến Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) |
3.000 |
|
26 |
Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu: Từ Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) đến Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) |
3.000 |
|
27 |
Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Từ Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) đến Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) |
3.000 |
|
28 |
Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Từ Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) đến Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) |
3.000 |
|
29 |
Phố Phan Huy Chú: Từ đường Lê Hoàn đến đường Ngô Quyền |
4.500 |
|
30 |
Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ đường Lê Hoàn đến đường Ngô Quyền |
4.500 |
|
31 |
Phố Nguyễn Thiện: Từ đường Trần Phú đến đường Ngô Quyền |
6.000 |
|
32 |
Phố Đề Yêm: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Ngô Gia Tự |
6.000 |
|
33 |
Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký tức xá Trường Cao đẳng sư phạm): Từ đường nhánh phía Nam hồ Vân Sơn đến đường Trần Văn Chuông kéo dài |
5.000 |
|
34 |
Phố Tống Văn Trân (đường D2): Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lê Chân |
3.500 |
|
35 |
Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy): Từ cầu Hồng Phú đến cầu Châu Sơn |
5.500 |
|
36 |
Phố Trần Văn Chuông: Từ đường Lý Thường Kiệt đến Trường THPT Phủ Lý A |
5.000 |
|
37 |
Phố Lý Công Bình (đường QH.Đ.M3): Từ phố Tống Văn Trân đến ngõ dân cư |
5.000 |
|
38 |
Phố Nguyễn Hữu Tiến: Từ đường Lý Thái Tổ đến hết Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam |
5.000 |
|
39 |
Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lý Thái Tổ |
4.000 |
|
40 |
Phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lý Thái Tổ |
5.000 |
|
41 |
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1): Từ đường D5 đến đường Đinh Công Tráng |
3.000 |
|
42 |
Phố Cù Chính Lan: Từ đường Lê Chân đến đường Đinh Công Tráng |
4.000 |
|
43 |
Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ. D): Từ Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) đến Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) |
3.000 |
|
44 |
Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2): Từ đường D5 đến đường Lý Thái Tổ) |
3.000 |
|
45 |
Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH-NLC3): Từ đường D5 đến đường Lý Thái Tổ |
3.000 |
|
46 |
Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4): Từ đường Lê Chân đên đường D5 |
3.000 |
|
47 |
Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F): Từ đường Lê Chân đến đường Đinh Công Tráng |
3.000 |
|
48 |
Phố Trần Bình Trọng |
|
|
|
- Đoạn từ đường Lê Hoàn đến cầu Đọ |
3.500 |
|
|
- Đoạn từ Cầu Đọ đến đường Đinh Công Tráng |
2.500 |
|
49 |
Ngõ 31 đường Lê Công Thanh: Từ đường Lê Công Thanh đến đường Bùi Văn Dị |
5.500 |
|
50 |
Ngõ 40 đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến đường Ngô Quyền |
4.500 |
|
51 |
Ngõ 52 đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến đường Ngô Quyền |
4.500 |
|
52 |
Ngõ 15 phố Mạc Đĩnh Chi: Từ đường Mạc Đĩnh Chi đến Sông Châu Giang |
4.500 |
|
53 |
Ngõ 74 đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến đường Ngô Quyền |
4.500 |
|
54 |
Ngõ 11 Trần Phú cạnh sông Châu Giang: Từ đường Trần Phú đến đường Mạc Đĩnh Chi |
4.500 |
|
55 |
Phố Lê Hữu Cầu (đường D6): Từ đường phố Đề Yêm đến phố Trần Quang Khải |
3.500 |
|
56 |
Phố Nguyễn Thị Nhạ (ĐườngQH B1): Từ đường N1 đến đường N5 |
3.000 |
|
57 |
Phố Nguyễn Thị Vân Liệu (Đường B2): Từ đường N1 đến đường N5 |
3.000 |
|
III |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường |
|
|
1 |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên |
7.000 |
|
2 |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét |
5.500 |
|
3 |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét |
3.500 |
|
4 |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 15 mét |
2.500 |
- Mức giá quy định cho các đường, phố nêu trên tại mục 1 áp dụng cho vị trí 1, các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; hệ số điều chỉnh như sau:
Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,6; Vị trí 3: Hệ số: 0,4; Vị trí 4: Hệ số: 0,2.
- Xác định vị trí theo mặt cắt đường của các ngõ, phố liền kề với vị trí 1 như sau:
+ Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 6 mét được tính là vị trí 2
+ Đường có mặt cắt ngang từ 3 mét đến 6 mét được tính là vị trí 3
+ Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3 mét được tính là vị trí 4
II. KHU VỰC NÔNG THÔN 6 XÃ NGOẠI THÀNH THÀNH PHỐ (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố):
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên xã, khu vực, đường |
Giá đất |
|
1 |
Xã Liêm Chung |
|
|
|
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) |
2.000 |
|
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng đến hết xã Liêm Chung |
1.400 |
|
|
Các trục đường liên thôn, liên xóm còn lại |
1.200 |
|
|
Các trục đường thôn, xóm còn lại |
980 |
|
|
2 |
Xã Liêm Chính |
|
|
Đường từ lối rẽ vào UBND xã đến ngã ba thôn Thá và đường ra Khu tập thể đường sắt (qua Trường THCS) |
3.000 |
|
|
Đường từ ngã ba thôn Thá đến giáp xã Liêm Chung (gần Chùa Lơ) |
1.400 |
|
|
Các trục đường liên thôn, liên xóm còn lại |
1.200 |
|
|
Các trục đường thôn, xóm còn lại |
980 |
|
|
3 |
Xã Thanh Châu |
|
|
Các trục đường liên thôn, liên xóm |
1.200 |
|
|
Các trục đường thôn, xóm còn lại |
840 |
|
|
4 |
Xã Phù Vân |
|
|
Đường Nguyễn Thiện kéo dài (điểm đầu từ Cầu Phù Vân, trạm bơm của Nhà máy nước và đường trục thôn Lê Lợi đến đê Kim Bình) |
3.000 |
|
|
Đường trục xã: Đoạn từ đường Nguyễn Thiện kép dài đến hết địa phần thôn 4, thôn 5 |
2.000 |
|
|
Các trục đường liên thôn, liên xóm còn lại |
1.200 |
|
|
Các trục đường thôn, xóm còn lại |
840 |
|
|
5 |
Xã Châu Sơn |
|
|
Đường từ Chợ mỏ đến giáp huyện Kim Bảng (đường vào khu khai thác đá) |
1.500 |
|
|
Các trục đường liên thôn, liên xóm còn lại |
1.200 |
|
|
Các trục đường thôn, xóm còn lại |
840 |
|
|
6 |
Xã Lam Hạ |
|
|
Đường từ đường Lê Hoàn đến Đình Hoàng Vân (đường vào thôn Hoàng Vân) Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến ngã tư thôn Quỳng Chân (đường vào thôn Lương Cổ) |
1.400 |
|
|
Các trục đường liên thôn, liên xóm còn lại |
1.200 |
|
|
Các trục đường thôn, xóm còn lại |
980 |
Mức giá quy định nêu trên thuộc khu vực 06 xã ngoại thành thành phố và áp dụng cho vị trí 1. Các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:
Vị trí 1: hệ số 1; Vị trí 2: hệ số: 0,7; Vị trí 3: hệ số: 0,5; Vị trí 4: hệ số: 0,3.
Bảng giá đất số 4
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN
1. Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Stt |
Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
|
1 |
Khu vực 1 (Tổ dân phố số 4,5) |
|
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
|
- Đường Quang Trung: Ngã tư Cầu Quế đến Cống Tây. - Đường Trần Hưng Đạo: Từ Ngân hàng nông nghiệp đến giáp UBND huyện. |
3.000 |
|
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
|
- Đường Quang Trung: Từ Cống Tây đến giáp địa phận xã Ngọc Sơn. - Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt + Nhánh 1: Từ Trường Tiểu học Thị trấn Quế đến nhà ông Trung Mỳ + Nhánh 2: Từ nhà ông Lai đến nhà ông Bắc (đường xuống Chợ). |
2.100 |
|
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
|
- Đường Lý Thường Kiệt: Từ nhà bà Tăng đến nhà ông Tuấn. - Đường Đinh Hữu Tài: Từ Cống Tây đến Bệnh viện Đa khoa. |
1.500 |
|
|
d |
Vị trí 4 |
|
|
|
|
Vị trí còn lại |
900 |
|
|
2 |
Khu vực 2 (Tổ dân phố số 4,6,7) |
|
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
|
- Đường Trần Hưng Đạo đến đường Đề Yêm: Từ Ngân hàng chính sách đến Chi nhánh điện và từ nhà ông Cừ (tổ 5) đến nhà Văn hoá (tổ 6). - Đường từ Viện Kiểm sát huyện đến đường D7 - Đường D7 và đường từ đường D7 đến giáp thôn Văn Lâm |
2.100 |
|
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Đạt: Từ nhà ông Cãi đến HTX Quyết Thành và Từ nhà Văn hóa Tổ 6 đến nhà ông Ngọc, bà Lập (tổ 6). |
1.470 |
|
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
|
- Đường từ nhà bà Hoà Tổ 6 đến nhà ông Hùng (Tổ 7) - Đường từ nhà ông Bắc Tổ 6 đến nhà bà Thung (Tổ 6) - Đường từ Văn phòng HTX Quyết Thành đến nhà bà Nhận (Tổ 7) |
1.050 |
|
|
d |
Vị trí 4 |
|
|
|
|
Vị trí còn lại |
630 |
|
|
3 |
Khu vực 3 (Tổ 1,2, 3 và còn lại của Tổ 4) |
|
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
|
- Đường ĐT498B: Từ Trường dạy nghề đến Công ty Dệt Hà Nam. - Đường Đề Yêm: Từ nhà bà Tuyết (Tổ 4) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (chân đê sông Đáy) và từ Chi nhánh điện đến Chùa Quế. |
1.500 |
|
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
|
- Đường từ BHXH đến nhà bà Thê (Tổ 4) - Đường từ nhà bà Mai đến nhà ông Côn (Tổ 4). - Đường Đề Yêm: Từ nhà ông Đức (Tổ 1) đến nhà ông Đoàn (Tổ 2) và từ nhà ông Phúc (Tổ 2) đến nhà ông Tu (Tổ 2). |
1.050 |
|
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
|
Đường Lý Thường Kiệt: + Đoạn 1: Từ nhà ông Côi (Tổ 4) đến nhà ông Điện (Tổ 4) + Đoạn 2: Từ nhà ông Hưng (Tổ 4) đến nhà ông Định (Tổ 4). |
750 |
|
|
d |
Vị trí 4 |
|
|
|
|
Vị trí còn lại |
450 |
|
2. Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Stt |
Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Khu vực 1 (Khu Trung tâm) |
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
Đường Quốc lộ 21A: Từ nhà ông Uẩn (đường vào Trung tâm bò sữa) đến nhà ông Xứng (đường rẽ đi Đập tràn Đê 74) |
4.000 |
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
- Từ đường đi Đập tràn đến giáp xã Khả Phong. - Từ đường vào Trung tâm bò sữa đến đường rẽ đi Bệnh viện Phong (ĐH07). |
2.800 |
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
Từ nhà ông Hùng Hà đến nhà bà Tám (đỉnh Dốc Bòng Bong). |
2.000 |
|
d |
Vị trí 4 |
|
|
|
Vị trí còn lại |
1.200 |
|
2 |
Khu vực 2 (Xóm 1,2,3,4) |
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
- Vị trí 2 QL 21A - Đường ĐH06 - Đường ĐH 07. - Toàn bộ Khu Tái định cư xóm 2. - Đường trục xóm: + Nhánh 1: Từ nhà bà Nghĩa (xóm 1) đến nhà bà Luyện và nhà bà Hậu (xóm 1) + Nhánh 2: Từ nhà ông Trọng (xóm 1) đến nhà ông Tường (xóm 1) đi Đầu Vó + Nhánh 3: Từ nhà ông Lý Hằng (xóm 3) đến nhà ông Kim Điềm (xóm 3) + Nhánh 4: Từ nhà bà Thoan (xóm 3) đến nhà bà Đăng (xóm 3) + Nhánh 5: Từ nhà ông Bá (xóm 4) đến nhà Hạnh Dung (xóm 4) + Nhánh 6: Từ nhà ông Tân Đắn (xóm 4) đến Trại Quân pháp + Nhánh 7: Từ nhà bà Tiên (xóm 4) đến nhà ông Tường (xóm 4) |
2.300 |
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
- Vị trí 3 đường Quốc lộ 21A. - Vị trí 2 đường ĐH 06 và ĐH07. - Các ngõ xóm. |
1.700 |
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
Vị trí còn lại |
1.300 |
|
3 |
Khu vực 3 (xóm 5) |
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
- Vị trí 2 đường QL 21A - Vị trí 2 đường ĐH06 - Đường ĐH 07: Từ nhà ông Chu đến Trung tâm bò sữa. - Vị trí 1 đường xóm. |
2.000 |
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
- Vị trí 3 đường Quốc lộ 21A - Vị trí 3 đường ĐH06 - Vị trí 2 đường ĐH07 - Các ngõ xóm. |
1.400 |
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
Vị trí còn lại |
1.000 |
|
4 |
Khu vực 4 (Khu dân cư Xóm 6,7, 8 và các khu vực khai thác đất, đá) |
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A - Vị trí 1 đường ĐH07 - Đường trục xóm: Từ nhà ông Thanh Hồng (xóm 6) đến nhà ông Tý (xóm 6) |
800 |
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
- Vị trí còn lại của Xóm 6 và Xóm 7. - Khu vực khai thác đất, đá thuộc các Xóm 1, 2, 3, 4, 5. |
560 |
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
- Toàn bộ Xóm 8. - Các khu chế biến, khai thác còn lại. |
400 |
3. Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Stt |
Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
ĐH 01 (đường nội thị): Đoạn từ giáp xã Thanh Tuyền đến Đường vành đai và đoạn từ Nhà thờ Kiện Khê đến sông Đáy |
2.000 |
|
|
Đường ĐT 9028: Từ Cây xăng Phú Thịnh đến hết địa phận thị trấn Kiện Khê |
1.560 |
|
|
Đường ĐT 979: Từ Cây xăng Phú Thịnh đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê (giáp địa phận TP Phủ Lý) |
1.580 |
|
|
Đường nhánh nối ĐT9028- ĐT9029: Từ NM xi măng Kiện Khê đến hết địa phận thị trấn Kiện Khê, giáp huyện Kim Bảng |
1.560 |
|
|
Đường phân lũ : Từ ngã ba đường Vích (Cây xăng Minh Nghĩa) đến giáp địa phận xã Thanh Tuyền. |
1.560 |
|
|
Đường ĐT 494 (đường vích): Từ Cây xăng Minh Nghĩa đến giáp xã Thanh Sơn- Kim Bảng |
1.240 |
|
2 |
Khu vực 2 |
|
|
|
ĐH08 (đê sông đáy): Từ giáp địa phận xã Thanh Tuyền đến giáp địa phận xã Thanh Thuỷ. |
1.000 |
|
|
Đường chắn nước núi: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Thuỷ đến đường ĐT494 và đoạn từ đường phân lũ đến sông Vịn |
1.000 |
|
|
Đường thôn Châu Giang: Từ đường ĐT 979 đến giáp địa phận xã Thanh Thuỷ. |
1.000 |
|
|
Đường liên tiểu khu: Từ Tiểu khu Châu Giang đến Tiểu khu Tân Sơn |
1.000 |
|
|
Đoạn từ đường Tiểu khu Ninh Phú đến Tiểu khu Bình Minh |
1.000 |
|
3 |
Khu vực 3 |
|
|
|
Các khu vực khác còn lại |
620 |
4. Thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Stt |
Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
- Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38): Đoạn từ đầu Cầu Vượt đến hết thị trấn Đồng Văn - Phố Phạm Ngọc Nhị (Quốc lộ 38): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Duy Minh - Phố Nguyễn Văn Trỗi (Quốc lộ 1A) |
5.500 |
|
2 |
Khu vực 2 |
|
|
|
- Quốc lộ 38 mới: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Duy Minh - Quốc lộ 38: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết Cầu Vượt - Đường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp Cầu Vượt) đến hết trục đường - Đường trục chính Khu đô thị mới: Từ Khu quy hoạch Đài tưởng niệm đến Trụ sở UBND thị trấn - Đường trục vào Khu Công nghiệp Đồng Văn |
3.600 |
|
3 |
Khu vực 3 |
|
|
|
- Đường ĐH 11: Từ giáp QL 38 đến hết thị trấn (giáp xã Duy Minh) - Đường vào Xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Đường trục chính thôn Ninh Lão - Các đường còn lại trong Khu Đô thị mới |
2.300 |
|
4 |
Khu vực 4 |
|
|
|
Các trục đường chính trong thôn Đồng Văn và các đường còn lại của thôn Ninh Lão. |
1.250 |
5. Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Stt |
Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
- Đường Quốc lộ 38: Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết Khu tái định cư Hưng Hoà và Phú Hoà - Đường ĐH01 đi xã Châu Giang: Từ giáp QL38 đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66) giáp Cống I 4-15. |
5.000 |
|
2 |
Khu vực 2 |
|
|
|
Đường Quốc lộ 38: Đoạn từ giáp xã Yên Bắc đến giáp ranh Ngân hàng NN&PTNT và Đoạn từ giáp ranh Khu Tái định cư đến giáp xã Trác Văn |
3.500 |
|
3 |
Khu vực 3 |
|
|
|
- Đường ĐT493: Từ UBND huyện đến giáp xã Yên Bắc - Đường ĐH03 đi Trác Văn: Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97). |
2.100 |
|
4 |
Khu vực 4 |
|
|
|
- Đường đi xã Châu Giang: Từ Cống I 4-15 đến giáp xã Châu Giang - Đường ĐH 03: Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) đến giáp xã Trác Văn - Các đường trục chính của xóm, phố còn lại |
1.200 |
6. Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Stt |
Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Khu vực 1 |
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
- Đường QL 21A: Từ nhà ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến nhà ông Nha (Tiểu khu Bình Long) - Đường 497: Từ nhà ông Định (Đ12) đến Cầu Chéo. - Đường từ nhà ông Vương đến đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện. |
4.800 |
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
- Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ. - Dẫy 2 đường QL21 A, đường 497 khu Trung tâm huyện. Gồm: + Từ nhà ông Nông đến ông Phóng - Bình Thắng. + Từ Sau Cây xăng đến nhà bà Thu (hướng Ngân Hàng). + Từ sau Hiệu sách đến Nhà Văn hoá huyện. + Từ Quốc lộ 21 A qua Kho bạc đến hết trường Nguyễn Khuyến. + Từ Quốc lộ 21 A đến hết Công ty Dược (đường trục huyện). + Từ nhà ông Chuyển đến nhà ông Cường - Bình Thắng + Từ quốc lộ 21 A chạy qua phía tây Công an huyện đến hết đường quy hoạch D4. + Từ nhà ông Dược đến nhà bà Loan Toàn. |
3.360 |
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
- Dãy 2 đường 21A (ngõ nhà bà Uyên). |
2.400 |
|
2 |
Khu vực 2 |
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
- Đường trục thị trấn: + Từ đường vào TTBD chính trị huyện đến hết Trạm Thuỷ nông. + Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B. + Các hộ bám mặt đường liên xã từ QL21 A chạy qua Trạm Thủy nông đến hết lô BA7. + Khu quy hoạch đô thị mới phía bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục thị trấn. - Đường 21 A: + Từ nhà ông Thao - Bình Thắng đến đường vào Đồn Xá. + Từ cổng Trường PTTH đến đường vào thôn An Tập - Bình Giang + Từ nhà ông Boóng đến Cầu Sắt - Đường 974: + Từ cầu Chéo Bình thuận đến Cầu Cao thôn An Thái (hết thị trấn). + Từ mương Đ12 đến nhà ông Vượng cửa Trường Dân Lập - TK Bình Tiến. |
3.300 |
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
- Các vị trí còn lại của Khu quy hoạch đô thị mới. - Đường phía Nam đường Sắt: + Từ nhà ông Hoàng Sơn đến nhà ông Truy. + Từ nhà ông Tỉnh đến nhà ông Khuê. + Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - Bình Long đến Bệnh viện đa khoa Bình Lục. + Sau Trường THCS thị trấn Tiểu khu Bình Long. + Khu phía Tây đê sông Sắt dãy 2, 3 đường 21A (sau Cầu Sắt): Từ mương S8 theo sông Sắt đến hết thị trấn. + Các hộ còn lại của Khu quy hoạch BA5A, BA5B, BA7. + Từ đường Sắt đến nhà ông Hiếu - Bình Giang. - Đường từ nhà ông Phảm giáp UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Lục (giáp CA huyện) |
2.300 |
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
Đường từ cạnh nhà ông Truy đến nhà ông Thái Công an huyện (nam đường sắt) |
1.650 |
|
3 |
Khu vực 3 |
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
- Quốc lộ 21A: Từ lối rẽ đường vào xã Đồn Xá đến giáp xã Đồn Xá - Đường từ lối rẽ vào thôn An Tập - Bình Giang đến nhà ông Toản - Bình Giang - Đường 974: Từ cạnh nhà ông Vượng đến nhà ông Chinh - Bình Tiến giáp xã Mỹ Thọ |
2.400 |
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
- Từ nhà ông Vọng đến hết đình Cống - Bình Nam - Từ nhà ông Thoả đến Nhà Văn hoá - Bình Nam - Các hộ phía Tây Kênh đông Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến giáp Mỹ Thọ - Đường từ sau Nhà trẻ Bình Thuận đến nhà ông Long Tiểu khu Bình Thuận - Đường từ mương S8 đến hết thị trấn (đường vào thôn An Tập) - Đoạn đường từ sau nhà ông Sơn thuộc Tiểu khu Bình Thắng (PL 8, thửa 127) đến ngõ vào Nhà Văn hoá Bình Thắng. - Phía Nam đường sắt: Từ nhà ông Hoà tới đường vào khu Ụ Pháo xã An Đổ |
1.680 |
|
4 |
Khu vực 4 |
|
|
a |
Vị trí 1 |
|
|
|
- Đường từ đường Sắt (nhà ông Tới) đến hết thị trấn đường vào thôn Văn Phú. - Bám đường vào xã Đồn Xá (nhà ông Thuyên) đến hết thị trấn. - Phía Bắc khu lô BA7 chạy theo đường vào xã An Mỹ đến hết thị trấn. - Toàn bộ xóm ông Duyên - Bình Thuận: Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Hùng cả 2 bên đường. |
700 |
|
b |
Vị trí 2 |
|
|
|
- Từ Cạnh nhà ông Chinh đến Trạm biến thế Bình Nam đường vào tiểu khu Bình Nam. - Từ phía tây Nhà văn hoá Tiểu khu Bình Minh đến nhà bà Hiếu - Tiểu khu Bình Minh. - Từ cạnh nhà ông Thái (Công an) đến đường vào thôn Văn Phú (Nam đường Sắt Tiểu khu Bình Thành) - Từ nhà ông Đức (Cầu Bình Thuận) đến nhà ông Quý (Bình Thành) - Từ nhà Ông Dũng bám Kênh đông qua Nhà Văn hoá Bình Thuận đến thôn An Thái. |
490 |
|
c |
Vị trí 3 |
|
|
|
- Toàn bộ trong xóm Tiểu khu Bình Nam. - Toàn bộ trong xóm Tiểu khu Bình Minh, toàn bộ phía bắc khu dân cư Tiểu khu Bình Minh. - Toàn bộ trong xóm ông Nhạ - Tiểu khu Bình Thuận, toàn bộ phía bắc UBND huyện thuộc Tiểu khu Bình Thuận. - Toàn bộ trong xóm Trại chăn nuôi cũ. - Toàn bộ trong xóm Công ty Xây dựng cũ. - Toàn bộ trong xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Phú, không bám đường). |
350 |
7. Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Stt |
Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
- Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 5, thửa 230 và thửa 68) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 2, thửa 127 và thửa 62). - Đường Trần Hưng Đạo: Từ Đập Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 201 và thửa 276) đến Gốc Gạo đôi (Tờ 4, thửa 67 và thửa 94). |
4.500 |
|
2 |
Khu vực 2 |
|
|
|
- Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 2, thửa 7 và thửa 33) đến Khu Huyện đội (Tờ 1, thủa 1). - Ngõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 145 và thửa 325) đến khuc vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 2, thửa 307 và thửa 308). - Ngõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 148 và thửa 159) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 204). - Ngõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 233 và tờ 5, thửa 9) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 210 và tờ 5, thửa 1). - Ngõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 124 và thửa 68) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 5, thửa 197 và thửa 157). - Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 1, thửa 3) đến UBND huyện - Ngõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 104) đến hết khu Đình Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 37 và thửa 98). - Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 240 và thửa 340) đến Trạm Y tế thị trấn (Tờ 6, thửa 101 và thửa 106). |
3.900 |
|
3 |
Khu vực 3 |
|
|
|
- Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 13 và thửa 139) đến Trường THCS (Tờ 5, thửa 516 và thửa 153). - Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 140 và thửa 124) đến hết ngõ (Tờ 5, thửa 147). - Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 183 và thửa 220) đến hộ bà Vũ Thị Sử (Tờ 5, thửa 202). - Phố Nguyễn Phúc Nai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 2, thửa 59 và thửa 69) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý (Tờ 3, thửa 10). - Phố Phạm Tất Đắc (Đường ĐH 03): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý (Tờ 3, thửa 10) đến ngã tư Gốc Gạo đôi (Tờ 4, thửa 66) - Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 50 và thửa 59) đến Chùa Vĩnh Trụ (Tờ 3, thửa 16 và thửa 39) - Phố Phạm Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 343 và thửa 359) đến Giếng xóm 4 (Tờ 7, thửa 40 và thửa 38). - Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm Y tế (Tờ 6, thửa 211 và thửa 210) đến tới giáp xã Nhân Khang |
1.600 |
|
4 |
Khu vực 4 |
|
|
|
Các ngõ xóm còn lại |
700 |
- Mức giá quy định cho các thị trấn Kiện Khê, Đồng Văn, Hòa Mạc, và Vĩnh Trụ nêu tại mục 3, 4, 5, 7 nêu trên áp dụng cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:
- Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.
Bảng giá đất số 5
GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN CỦA CÁC HUYỆN
1. Huyện Kim Bảng
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Stt |
Tên khu vực, vị trí |
Ranh giới khu vực, vị trí |
Giá đất |
|
1 |
Xã Thanh Sơn |
|
|
|
1.1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường Lê Chân nhánh 2 gồm các đoạn: |
|
|
Đoạn từ giáp thành phố đến đường vào Trường Tiểu học B |
3.000 |
||
|
Đoạn từ Trường Tiểu học B đến hết Cây xăng Thanh Hải |
2.100 |
||
|
Đoạn từ Đoạn từ Cây xăng Thanh Hải đến giáp xã Thi Sơn |
1.500 |
||
|
Đường Lê Chân nhánh 1 gồm các đoạn: |
|
||
|
Đoạn từ đường ĐT494 đến đền bà Lê Chân |
920 |
||
|
Đoạn từ đến bà Lê Chân đến giáp thành phố Phủ Lý |
650 |
||
|
Gồm các thôn: Thanh Nộn, Phú Viên |
|
||
|
- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A, - Vị trí 2 Đường ĐT494B - Các trục đường liên thôn của thôn Thanh Nộn. Gồm: + Nhánh 1: Từ Quốc lộ 21A đến Đình Cao và đến Nhà Văn hoá (xóm 4) + Nhánh 2: Từ Đình Cao đến nhà ông Hoàn (QL21A) - Các trục đường liên thôn của thôn Phú Viên. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Nghiệp (Xóm 6) (QL21A) đến Trường Tiểu học B + Nhánh 2: Từ nhà ông Sao (Xóm 11) đến nhà ông Giảng (Xóm 11) - Đường từ nhà ông Hưng (giáp QL21A) đến cổng Trường Cơ yếu. |
750 |
||
|
b |
Vị trí 2 |
Các đường nhánh của các đường liên thôn, đường xóm |
600 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
450 |
|
1.2 |
Khu vực 2 |
Gồm các thôn Bút Sơn và Lạt Sơn |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Vị trí 2 ĐT494B. - Các trục đường liên thôn của thôn Bút Sơn: Từ nhà ông Sắng đến nhà ông Bản và đến nhà ông Ích; - Các trục đường liên thôn của thôn Lạt Sơn. Gồm: + Nhánh 1: Từ vườn Thánh đến nhà ông Cẩn và đến nhà ông Đường (Đê chắn lũ) + Nhánh 2: Từ nhà ông Cẩm đến nhà ông Vui. |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các đường nhánh của các đường liên thôn và các nhánh của đường trục thôn, đường xóm. |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
1.3 |
Khu vực 3 |
Thôn Hồng Sơn |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Vị trí 2 đường Lê Chân nhánh 1 - Vị trí 2 Đường ĐT494. - Đường liên thôn: Từ nhà ông Kim (ĐT494) đến nhà ông Tuý. |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các nhánh của đường tỉnh, các ngõ xóm. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
1.4 |
Khu vực 4 |
Khu vực đồi núi |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Khu chế biến của các mỏ: Hồng Sơn, mỏ Thung Hấm và mỏ Thung Trứng - Mỏ đá Hồng Sơn, K135 |
300 |
|
b |
Vị trí 2 |
Vị trí còn lại |
240 |
|
2 |
Xã Thi Sơn |
|
|
|
2.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Quyển Sơn |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH 04: Từ Chợ Quyển đến Cầu Quế |
3.500 |
|
|
|
- Đường ĐH04: Từ Chợ Quyển đến Đền Vua Lái thôn Phù Thụy |
2.400 |
|
|
|
- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A. - Đường trục thôn. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Chiến (Xóm 6) (QL21A) đến nhà ông Quỳnh (Xóm 5) + Nhánh 2: Từ nhà ông Quỳnh (xóm 5) đến nhà ông Tiến (xóm 12) - Đường từ giáp Cây xăng Minh Thúy đến trường Lý Thường Kiệt |
750 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Các trục đường liên thôn. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Bình (xóm 13) đến nhà ông Dân (xóm 14) + Nhánh 2: Từ nhà bà Điểm (xóm 13) đến nhà ông Định (xóm 13) + Nhánh 3: Từ nhà bà Sinh Mỹ (xóm 5) đến nhà ông Tuấn (xóm 6) - Các đường thuộc xóm 2, xóm 3 - Đường từ nhà ông Ân (xóm 13) đến nhà ông Hinh (xóm 12) - Đường từ nhà bà Sỹ (xóm 13) đến nhà ông Hà (xóm 13) - Các hộ bám trục đường liên thôn: |
600 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
450 |
|
2.2 |
Khu vực 2 |
Thôn Phù Thụy |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường Lê Chân nhánh 2 (ĐH04). |
1.500 |
|
|
|
- Đường liên xã: Từ Chùa đến nhà bà Bình (xóm 16) - Đường trục thôn: Từ nhà ông Lợi (xóm 15) đến ông Uông (xóm 16) |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục thôn và ĐH04 |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
2.3 |
Khu vực 3 |
Khu vực đồi núi |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Các khu khai thác, chế biến từ Nhà máy gạch Tuynel đến Đập thôn Đồng Sơn. |
300 |
|
b |
Vị trí 2 |
Vị trí còn lại |
240 |
|
3 |
Xã Liên Sơn |
|
|
|
3.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Đồng Sơn |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Vị trí 2 Quốc lộ 21A - Đường trục thôn, xóm. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Nhận đến nhà ông Dũng + Nhánh 2: Từ nhà Lộc đến nhà ông Lung + Nhánh 3: Từ nhà bà Ơn đến nhà ông Rước + Nhá`nh 4: Từ nhà ông Thu đến nhà ông Thảo + Nhánh 5: Từ nhà bà Lương đến nhà ông Thay + Nhánh 6: Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Lâm |
600 |
|
|
Vị trí 2 |
- Đường trục thôn, xóm. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Khởi đến nhà đến nhà ông Tước + Nhánh 2: Từ nhà ông Lung đến nhà ông Phương + Nhánh 3: Từ nhà ông Phương đến nhà bà Hỷ - Các vị trí trong ngõ liền kề vị trí 1. |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
3.2 |
Khu vực 2 |
Thôn Do Lễ |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH 05: Từ Quốc lộ 21A đến đường vào Đài Hoa Sen - Vị trí 2 Quốc lộ 21A - Đường trục các thôn, xóm. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Tĩnh đến nhà ông Xếp + Nhánh 2: Từ nhà ông Xếp đến nhà ông Thật + Nhánh 3: Từ nhà bà Đức đến nhà ông Hiền + Nhánh 4: Từ nhà bà Xuân đến nhà bà Vang + Nhánh 5: Từ nhà ông Thật đến nhà ông Sinh. |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Đường ĐH 05: Từ đường vào Đài Hoa Sen đến Nhà máy xi măng Nội Thương - Đường trục các thôn, xóm. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Nhu đến nhà ông Trà + Nhánh 2: Từ nhà ông Thế đến nhà ông Sỹ + Nhánh 3: Từ nhà bà Dụ đến nhà bà Cẩm. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
3.3 |
Khu vực 3 |
Thôn Bút Phong |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường trục thôn: Nhánh 1 từ nhà ông Lưu đến nhà bà Rãnh và Nhánh 2 từ nhà ông Minh đến nhà ông Châm. |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Đường từ nhà ông Dũng đến nhà ông Tiếp - Các nhánh của đường trục thôn. |
280 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
210 |
|
3.4 |
Khu vực 4 |
Khu vực đồi núi |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Khu vực thuộc các thung: Đót, Đồng Mười, Hoa Sen và Đồi Thị. |
250 |
|
b |
Vị trí 2 |
Vị trí còn lại |
200 |
|
4 |
Xã Khả Phong |
|
|
|
4.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Khả Phong |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH03 - Các đường trục thôn. Gồm: + Nhánh 1: Từ HTX NN đến nhà bà Hà (ĐT498); + Nhánh 2: Từ nhà bà Hà (xóm 11) (ngã tư bà Cấm) đến Đình Khả Phong và đến nhà ông Huynh (xóm 12) + Nhánh 3: Từ nhà bà Thường (xóm 12) đến nhà ông Vinh (xóm 16) (ĐT498) |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
Đường xóm và các đường nhánh của trục đường thôn. |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
4.2 |
Khu vực 2 |
Thôn Khuyến Công và thôn Vồng |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường trục thôn Khuyến Công: từ Chùa Khuyến Công đến HTX NN Khả Phong; - Đường trục thôn Vồng: Từ nhà ông Sang đến nhà ông Ảnh. |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Đường xóm và các đường nhánh của trục đường thôn. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
4.3 |
Khu vực 3 |
Khu vực đồi núi |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Bãi bồi thôn Khuyến Công, mỏ Sét thôn Khả Phong. |
250 |
|
b |
Vị trí 2 |
Vị trí còn lại |
200 |
|
5 |
Xã Ngọc Sơn |
|
|
|
5.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Mã Não và thôn Phương Khê |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường trục thôn, đường liên xã thuộc thôn Mã Não. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Tuấn (xóm 6) đến chùa Mã Não và đến nhà ông Hiển; + Nhánh 2: Từ nhà ông Quyến (xóm 5) đến Nhà Văn hoá (xóm 5) - Đường trục thôn, đường liên xã thuộc thôn Phương Khê: Từ nhà ông Cường, giáp Quốc lộ 21B đến nhà ông Hải và đến Chùa Phương Khê |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21B. - Đường xóm, đường nhánh của đường trục thôn, đường liên xã. |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
5.2 |
Khu vực 2 |
Thôn Đanh Xá |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường ĐH09: Đoạn từ nhà ông Khương chạy bám đường đê đến nhà ông Nhượng và đoạn từ Cầu Cấm Sơn đến Đê Đáy. |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các đường nhánh của đường ĐH09. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
5.3 |
Khu vực 3 |
Thôn Thuỵ Xuyên |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH09. - Đường trục thôn: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Từ |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Các nhánh của đường ĐH09 - Các đường xóm. |
280 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
310 |
|
6 |
Xã Thuỵ Lôi |
|
|
|
6.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Gốm |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH09. - Đường trục thôn: Đoạn từ nhà ông Lãng (xóm 4) đến nhà ông Thiện và đoạn từ nhà ông Đĩnh (xóm 1) đến nhà ông Đồng (xóm 3) - Vị trí 2 đường ĐT498 |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Đường trục thôn. Gồm: - Nhánh 1: Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Kiên (xóm 3) - Nhánh 2: Từ nhà ông Thuỷ (xóm 1) đến Chợ Gốm - Nhánh 3: Từ nhà ông Lãng đến nhà ông Bản (xóm 2) - Nhánh 4: Từ nhà ông Huỳnh đến nhà bà Tin (xóm 1) |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
6.2 |
Khu vực 2 |
Thôn Trung Hoà và thôn Hồi Trung |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường trục thôn Trung Hoà: Từ nhà ông Dương (xóm 7) (QL21B) đến nhà ông Phin (ĐH09) - Đường trục thôn Hồi Trung: Từ Trường THCS đến nhà ông Thế (xóm 9) và đến đường ĐH09. |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các đường trục xóm và các nhánh của trục đường thôn. |
280 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
210 |
|
7 |
Xã Tân Sơn |
|
|
|
7.1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH03 |
2.000 |
|
- Đường ĐH09: Khu vực ngã ba Hàng |
|
||
|
Đường từ đường Quốc lộ 21B đến Trường PTTH Kim Bảng B |
2.500 |
||
|
Đường từ Trường PTTH Kim Bảng B đến đê sông Đáy |
1.750 |
||
|
|
|
Thôn Thụy Sơn và xóm 10, 11 thôn Tân Lang |
|
|
- Vị trí 2 đường QL21B - Đường trục thôn. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Hinh (xóm 1) đến nhà ông Triền (xóm 5) + Nhánh 2: Từ nhà ông Học đến nhà ông Khánh và từ nhà ông Bộ đến đê sông Đáy + Nhánh 3: Từ hộ ông Hà Dũng đến hộ ông Thuấn (xóm 11) |
600 |
||
|
b |
Vị trí 2 |
- Vị trí 2 của đường ĐH03 - Các nhánh của đường ĐH03 và các nhánh của đường trục thôn |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
7.2 |
Khu vực 2 |
Các thôn: Hồi Trại, Thuỵ Trại, Vĩnh Sơn và xóm 9 thôn Tân Lang |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH09: Từ giáp xã Thụy Lôi đến đường Ngã ba hàng - Đường trục thôn. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Lượng (xóm 9) đến nhà bà Thứ (xóm 8) + Nhánh 2: Từ nhà ông Miền (xóm 6) đến nhà ông Điền (xóm 7) |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Các nhánh của đường ĐH09 và nhánh của đường trục thôn - Đường trục xóm. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
7.3 |
Khu vực 3 |
Khu vực đồi núi thuộc các thôn: Tân Lang xóm 10, xóm 11 |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường từ đường ĐH09 đến mỏ của Công ty Hữu Phước. |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
7.4 |
Khu vực 4 |
Khu vực đồi núi thuộc các thôn Vĩnh Sơn, Trại, Thuỵ Trại, Tân Lang Xóm 9 |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường liên thôn. |
250 |
|
b |
Vị trí 2 |
Vị trí còn lại |
200 |
|
8 |
Xã Tượng Lĩnh |
|
|
|
8.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Phù Đê và thôn Quang Thừa |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường từ nhà ông Hiên (Quốc lộ 21B) đến nhà ông Sầm (Chợ Dầu) |
1.500 |
|
- Đường trục xã: Từ Quốc 21B đến Quốc lộ 38 - Đường trục xã: Từ Quốc lộ 38 đến nhà ông Sầm (Chợ Dầu) |
600 |
||
|
b |
Vị trí 2 |
- Vị trí 2 đường Quốc lộ 38 - Vị trí 2 đường Quốc lộ 21B |
480 |
|
- Đường trục thôn Quang Thừa: Từ nhà bà Thảo đến nhà ông Lập, ông Sang (QL21B) - Từ đường trục xã (Trường THSC) đến nhà bà song - Đường trục thôn Phù Đê: Từ nhà ông Trực đến nhà ông Tô |
480 |
||
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
8.2 |
Khu vực 2 |
Các thôn: Phúc Trung, Lưu Giáo và thôn Ấp |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường trục thôn Lưu Giáo: Từ nhà ông Trọng đến nhà ông Quang và từ đường trục xã (Trường THCS) đến nhà ông Giáp Đường trục thôn Phúc Trung: Từ nhà ông Kiên đến nhà ông Toàn |
460 |
|
Đường trục thôn Lưu Giáo: Từ đường trục xã (Trường THSC) đến nhà ông Giáp Đường trục thôn Phúc Trung: Từ nhà ông Kiên đến nhà ông Toàn |
460 |
||
|
b |
Vị trí 2 |
- Đường trục thôn Ấp: Từ nhà ông Chanh đến nhà ông Trường - Đường xóm thôn Lưu Giáo - Vị trí 2 QL 21B. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
8.3 |
Khu vực 3 |
Thôn Thọ Cầu và thôn Cao Mỹ |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21B - Đường trục thôn Thọ Cầu. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Kiên giáp Quốc lộ 21B đến nhà ông Khích, ông Phú và từ nhà ông Phú, ông Ngữ đến nhà ông Tuân giáp Quốc lộ 21B + Nhánh 2: Từ nhà ông Khả đến nhà ông Tươi + Nhánh 3: Từ nhà ông Lập giáp Quốc lộ 21B đến nhà ông Phong và từ nhà ông Phong đến giáp Quốc lộ 21B |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Đường trục thôn Cao Mỹ: Từ nhà ông Lợi đến nhà ông Thuấn. - Các đường ngõ xóm thôn Thọ Cầu. |
280 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
210 |
|
8.4 |
Khu vực 4 |
Khu vực đồi núi |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Các khu chế biến: Thống Nhất, Phúc Lộc, Hưng Phú, Tiên Sơn. |
250 |
|
b |
Vị trí 2 |
Vị trí còn lại |
200 |
|
9 |
Xã Nguyễn Uý |
|
|
|
9.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Phù Lưu |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Vị trí 2 QL38 - Đường ĐH01 - Đường trục thôn: Từ nhà ông Lẫm đến nhà ông Tĩnh và đến Quốc lộ 38 cũ |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các đường ngõ xóm |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
9.2 |
Khu vực 2 |
Thôn Cát Nguyên và thôn Đức Mộ |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường từ đường Quốc lộ 38 vào (xóm 2 Cát Nguyên): Từ Nhà ông Sáu đến nhà ông Hải. - Đường trục thôn Đức Mộ: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Mậu. |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các đường ngõ xóm |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
9.3 |
Khu vực 3 |
Thôn Thường Khê và thôn Thuận Đức |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường trục thôn Thường Khê: Đoạn từ Chùa đến nhà ông Giáp và đoạn từ nhà ông Tỉnh (QL38) đến nhà ông Hiển - Đường trục thôn Thuận Đức: Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Hưng |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các đường ngõ xóm |
280 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
210 |
|
10 |
Xã Lê Hồ |
|
|
|
10.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Phương Thượng |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH01: Từ nhà ông Đăng (xóm 7) đến giáp xã Đồng Hoá - Đường trục thôn: Đoạn từ nhà ông Mến (xóm 5) đến nhà ông Năm (xóm 4) - Đường liên xã: Đoạn từ Cống Cây Gạo đến Quốc lộ 38 và đoạn từ Công ty Thương mại đến giáp thành phố Hà Nội |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
Đường trục thôn còn lại và các đường ngõ xóm. |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
10.2 |
Khu vực 2 |
Thôn An Đông và thôn Phương Đàn |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường trục thôn An Đông. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Sơn + Nhánh 2: Từ nhà ông Hoàn đến nhà bà Thư - Đường trục thôn Phương Đàn. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Dũng (xóm 3) đến nhà ông Quả (xóm 3) + Nhánh 2: Từ nhà ông Thủ (xóm 1) đến nhà ông Sinh (xóm 3) + Nhánh 3: Từ Trạm cấp nước đến nhà ông Đình (xóm 2). |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Các nhánh của đường liên xã và các nhánh của đường trục thôn - Các trục đường xóm. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
10.3 |
Khu vực 3 |
Thôn Đại Phú, thôn Đồng Thái và xóm Đồng Chợ |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường thôn Đồng Thái: Từ nhà ông Thi đến nhà ông Lực (xóm 9) |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Đường trục thôn Đại Phú: Đoạn từ nhà ông Vấn đến nhà ông Hà và đoạn từ nhà ông Đằng đến nhà ông Phong - Đường xóm và các đường nhánh của đường liên xã - Đường xóm Đồng Chợ: Từ nhà ông Duyên đến nhà ông Thuỷ. |
280 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
210 |
|
11 |
Xã Đại Cương |
|
|
|
11.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Thịnh Đại và thôn Tùng Quan |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH02 - Vị trí 2 đường Quốc lộ 38 - Đường trục thôn Thịnh Đại: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Phương - Đường trục thôn Tùng Quan: Từ nhà ông Phong đến nhà ông Doanh. |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các ngõ xóm |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
11.2 |
Khu vực 2 |
Thôn Dương Cương và thôn Nông Vụ |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường trục thôn Dương Cương: Đoạn từ nhà ông Khen (xóm 5) đến nhà bà Luý (xóm 3) và đoạn từ nhà ông Nhất (xóm 3) đến nhà ông Khâm (xóm 3) - Đường trục thôn Nông Vụ: Từ nhà ông Bình (xóm 2) đến nhà ông Đức (xóm 1) |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Đường nhánh của đường trục thôn, đường xóm. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
12 |
Xã Nhật Tân |
|
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Vị trí 2 đường ĐT 498B và vị trí 2 đường ĐT 498 - Đường ĐH02 - Đường trục thôn. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Tuấn (xóm 12) đến nhà ông Xa (xóm 7) + Nhánh 2: Từ nhà ông Sơn (xóm 12) đến nhà ông Lý (xóm 1) + Nhánh 3: Từ Chùa đến nhà ông Cường (ĐT498B) + Nhánh 4: Từ nhà ông Ly đến nhà ông Bằng (ĐT498B) |
750 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các trục đường xóm |
600 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
450 |
|
13 |
Xã Nhật Tựu |
|
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường từ Cống Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu |
2.450 |
|
|
|
- Vị trí 2 đường Quốc lộ 38 - Đường trục thôn Nhật Tựu: Từ nhà ông Trượng (Đê sông Nhuệ) đến nhà ông Sơn - Đường trục thôn Văn Bối: Từ Chùa Văn Bối đến nhà ông Khâm |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
- Vị trí 2 đường ĐT498B và Vị trí 2 đường ĐT498 - Đường trục thôn Siêu Nghệ: Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Nghiên - Các đường nhánh của đường trục thôn. |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Các ngõ xóm |
360 |
|
d |
Vị trí 4 |
Vị trí còn lại |
240 |
|
14 |
Xã Hoàng Tây |
|
|
|
14.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Thọ Lão |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH02 - Đê hữu sông Nhuệ - Đường trục thôn. Gồm: + Nhánh 1: Từ nhà ông Ngọc (xóm Đình) đến nhà ông Tiệp (xóm Đình) + Nhánh 2: Từ nhà ông Ngật (xóm Kho) đến nhà ông Thành (xóm Đông) + Nhánh 3: Từ nhà ông Thái (xóm Giữa) đến nhà ông Cúc (xóm Giữa) đến nhà ông Diện (đê sông Nhuệ). |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các ngõ xóm |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
14.2 |
Khu vực 2 |
Thôn Yên Lão |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường trục thôn từ nhà ông Tiến đến nhà ông Hưởng. |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các ngõ xóm |
280 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
210 |
|
15 |
Xã Văn Xá |
|
|
|
15.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Đặng và thôn Điền |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH01 và vị trí 2 đường ĐT498B - Đường trục thôn Đặng: Từ Trường Mầm non (xóm 3) đến nhà ông Đông (xóm 1) - Đường trục thôn Điền: Từ nhà ông Nhan (xóm 9) đến nhà ông Cường (xóm 8) |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các ngõ xóm |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
15.2 |
Khu vực 2 |
Thôn Chanh |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH01 - Đường trục thôn: Từ nhà ông Viên (xóm 5) đến nhà ông Thà (xóm 4) |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các ngõ xóm. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
15.3 |
Khu vực 3 |
Thôn Trung Đồng |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường trục thôn: Từ nhà ông Tùng đến nhà ông Tiến |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các ngõ xóm |
280 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
210 |
|
16 |
Xã Đồng Hoá |
|
|
|
15.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Lạc Nhuế và thôn Yên Lạc |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH01 - Đường liên thôn Lạc Nhuế - Yên Lạc. Gồm: - Nhánh 1: Từ nhà ông Tiến (xóm 1) đến nhà ông Vinh (xóm 7) - Nhánh 2: Từ nhà ông Hảo (xóm 6) đến nhà ông Tường (xóm 2) và đến nhà ông Vượng (xóm 2) + Nhánh 3: Từ nhà ông Dũng (xóm 1) đến nhà ông Hùng + Nhánh 4: Từ nhà ông Hà (xóm 7) đến nhà ông Phòng (xóm7) |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ xóm. |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
15.2 |
Khu vực 2 |
Các thôn: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH01 - Đường trục thôn Đồng Lạc: Từ nhà ông Long (xóm 8) đến nhà bà Là (xóm 9) - Đường trục thôn Phương Lâm: Đoạn từ nhà ông Đắc đến nhà ông Liên và đoạn từ nhà ông Tân, đến nhà ông Hiếu, đến nhà ông Chữ và đến nhà ông Thuỷ - Đường trục thôn Phương Xá: Đoạn từ nhà ông Choang đến nhà ông Dũng và đoạn từ nhà ông Vị (xóm 13) đến nhà ông Luận (xóm 14) |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các ngõ xóm |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
17 |
Xã Kim Bình |
|
|
|
15.1 |
Khu vực 1 |
Thôn Phù Lão |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường liên xã: Từ Quốc lộ 21B đến Cống Ba Đa |
600 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các ngõ xóm. |
480 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
360 |
|
15.2 |
Khu vực 2 |
Xóm 18 và các thôn Kim Thượng, Ngọc An, Khê Khẩu |
|
|
a |
Vị trí 1 |
- Đường ĐH01 và đường ĐH08. - Đường trục thôn Kim Thượng, Gồm: + Nhánh 1: Đoạn từ Trạm biến thế (xóm 2) và đến nhà bà Nga (xóm 1) + Nhánh 2: Từ nhà ông Tuấn (xóm 2) đến Nhà Văn hoá + Nhánh 3: Từ Nhà Văn hoá đến nhà ông Định (xóm2) - Đường trục thôn Ngọc An: Từ dốc Chợ Hôm đến nhà ông Chiêm (ĐH01); - Đường trục thôn Khê Khẩu: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Minh (ĐH01). |
460 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các nhánh của đường ĐH01, nhánh của đường ĐH08 và các ngõ xóm. |
370 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
280 |
|
15.3 |
Khu vực 3 |
Các thôn: Kim Thanh, Minh Châu, Khê Khẩu, Lương Đống và An Lạc |
|
|
a |
Vị trí 1 |
Đường liên xã và liên thôn - Thôn Kim Thanh: Từ nhà ông Đông đến nhà ông Bằng - Thôn Minh Châu: Từ Đình đến nhà ông Hùng - Thôn An Lạc: Từ nhà ông Dư (ĐH01) đến nhà ông Lợi - Thôn Lương Đống: Từ nhà Văn hoá đến nhà ông Nhuận. |
350 |
|
b |
Vị trí 2 |
Các ngõ xóm |
280 |
|
c |
Vị trí 3 |
Vị trí còn lại |
210 |
2. Huyện Thanh Liêm
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
Stt |
Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá |
Giá đất |
|
1 |
Xã Liêm Tuyền |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
- Đường ĐH03: Từ đường ĐT491 đến giáp xã Đinh Xá, huyện Bình Lục |
3.000 |
|
|
- Đường trục chính xã từ giáp vị trí 4 đường ĐT491 đến hết địa phận xóm 7. - Đường trục chính các thôn Triệu Xá, Bích Trì, Ngái Trì. |
860 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
- Các đoạn đường xã và đường trục thôn khác còn lại |
690 |
|
2 |
Xã Liêm Tiết |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
- Đường ĐH03: Từ giáp xã Đinh Xá, huyện Bình Lục đến giáp xã Liêm Cần |
3.000 |
|
|
- Đường ĐH04: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Liêm Phong |
1.200 |
|
|
- Đường trục thôn Văn Lâm |
860 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
Đường từ ngã ba thôn Văn Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội. |
690 |
|
c |
Khu vực 3 |
|
|
|
Các đường trục thôn khác còn lại |
530 |
|
3 |
Xã Thanh Tuyền |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
- Đường ĐH01: Từ Quốc lộ 1A đến đến giáp thị trấn Kiện Khê |
2.000 |
|
|
- Đường ĐH08: Từ Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Kiện Khê (PL01, thửa 280) |
1.000 |
|
|
- Đường từ đường ĐH01 đến đê sông Đáy (ĐH 08) |
860 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
Các đường trục xóm khác còn lại |
530 |
|
4 |
Xã Thanh Hà |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
- Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT495 (Chùa Dừa) |
1.500 |
|
|
- Đường từ Công ty may Bắc Hà đến thôn Dương Xá. - Đường từ Cầu Dương Xá đến giáp xã Liêm Chung - thành phố Phủ Lý (WB2). |
860 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
Đường từ Xí nghiệp May 199 đi ĐT 495 (Qua thôn Mậu Chử) |
690 |
|
c |
Khu vực 3 |
|
|
|
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại |
530 |
|
5 |
Xã Liêm Phong |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
Đường ĐH04: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Liêm Tiết |
1.200 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
- Đường từ Trạm y tế xã đến hết thôn Cự Xá. - Đường từ đường trục xã đến Đình thôn Yên Thống. - Đường từ vị trí 4 QL21A đến đầu làng Nguyễn Trung. - Đường từ vị trí 4 QL21A đến đầu làng Hoàng Xá. - Đường từ vị trí 4 QL21A đến làng Mai Lĩnh. - Đường từ vị trí 4 QL21A đến làng YênViệt. |
510 |
|
c |
Khu vực 3 |
|
|
|
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại |
390 |
|
6 |
Xã Thanh Lưu |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
Đường ĐH02: Từ giáp xã Thanh Phong đến Nhà thờ An Hòa |
2.000 |
|
|
Đường ĐH02: Từ Nhà thờ An Hòa qua Cầu Nga đến giáp xã Liêm Thuận |
3.000 |
|
|
Đường ĐH06: Từ Trạm điện trung gian đến đường ĐH10 |
1.500 |
|
|
Đoạn từ đường ĐH02 đến đường Đinh Công Tráng Đoạn từ đường ĐH02 đối diện cổng Bệnh viện đi vào Khu tập thể CBCNV Bệnh viện Đoạn từ đường ĐH02 đi đến Cầu thôn Núi Nga (Khu Chợ Non cũ) |
1.500 |
|
|
Đường ĐH06: Từ đường ĐH10 đến giáp xã Thanh Hương |
1.000 |
|
|
Đường ĐH10: Từ giáp xã Thanh Phong đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận |
1.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
- Đường từ Cầu Đồng Bến đến Nhà Văn hoá thôn Đồi Ngang. - Đường từ Cầu An Lạc đi thôn Sơn Thông. - Đường từ đường ĐH02 đến Cống Non |
510 |
|
c |
Khu vực 3 |
|
|
|
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại |
390 |
|
7 |
Xã Liêm Cần |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
Đường ĐH02: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Liêm Thuận |
2.000 |
|
|
Đường ĐH07: Từ đường ĐH02 (Trạm điều dưỡng) đến giáp xã Thanh Bình |
1.200 |
|
|
Đường ĐH03: Từ giáp xã Liêm Tiết đến Quốc lộ 21A |
2.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
Đường trục của các Thôn Nhất, Tam, Nhuế, Trại, Tứ |
390 |
|
c |
Khu vực 3 |
|
|
|
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại |
280 |
|
8 |
Xã Thanh Thủy |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
- Đường ĐH08: Từ giáp thị trấn Kiện Khê đến giáp xã Thanh Tân |
1.000 |
|
|
- Đường ĐH07: Từ giáp xã Thanh Phong đến Trạm Bơm Võ Giang |
1.200 |
|
|
- Đường dọc bờ sông phía tây sông Đáy. - Đường từ Cầu Đồng Ao đến đường 9028 |
510 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại |
390 |
|
9 |
Xã Thanh Phong |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
Đường ĐH07: Từ giáp xã Thanh Thủy đến Quốc lộ 1A và từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Bình |
1.200 |
|
|
Đường ĐH02: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Lưu |
2.000 |
|
|
Đường ĐH10: Từ giáp xã Thanh Hương giáp xã Thanh Lưu |
1.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
- Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Giáp Nhất. - Đường từ Đình Bóng (ĐH 02) đi thôn Giáp Nhất. - Đường từ Quốc lộ 1A đi Đinh Đồng |
390 |
|
c |
Khu vực 3 |
|
|
|
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại |
280 |
|
10 |
Xã Thanh Bình |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
Đường ĐH7: Từ giáp xã Thanh Phong đến giáp xã Liêm Cần |
1.200 |
|
|
Đường từ thôn Lãm Làng qua thôn Đạt Hưng đến trường THCS Đinh Công Tráng xã Thanh Lưu |
1.200 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại |
390 |
|
11 |
Xã Liêm Thuận |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
Đường ĐH02: Từ giáp xã Thanh Lưu đến chân Cầu Vượt (hộ ông bà Thức PL 08, thửa 14) |
3.000 |
|
- Đường cụt phía Tây đường Cao tốc (từ hộ ông bà Sơn PL 08 thửa 23) đến giáp đường Cao tốc - Đường cụt phía đông đường cao tốc: Từ nhà ông (bà) Ruyền (PL5, thửa 124) đến giáp đường cao tốc |
2.100 |
|
|
Đường ĐH02: Từ chân Cầu Vượt (PL08, thửa 14) đến giáp xã Liêm Cần |
2.000 |
|
|
Đường ĐH10: Từ đường ĐT495 (Trường PTTH Thanh Liêm A) đến giáp xã Thanh Lưu |
1.000 |
|
|
Đường từ đường ĐH 02 đến Đình làng Lau |
510 |
|
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
Đường từ đường ĐH 02 đến thôn Gừa. Đường từ Phủ Chằm đi thôn Chảy. Đường từ Đình làng Lau đến Trạm Bơm Đình Vạn. Đường từ đường ĐH 02 đến Cống KT 9 |
390 |
|
c |
Khu vực 3 |
|
|
|
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại |
280 |
|
12 |
Xã Liêm Túc |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
- Đường từ đường ĐT495 đến Cầu Đen - Đống Cầu. - Đường từ Đình Hát - Vỹ Khách đến Cầu thôn Tín Đôn xã Liêm Túc. |
390 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại |
280 |
|
13 |
Xã Liêm Sơn |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
Đường ĐH10: Đoạn từ Miếu thôn Cẩm Du xã Thanh Lưu đến đường vào Đình Lầy giáp xã Thanh Lưu |
1.000 |
|
|
Đường ĐH12: Từ giáp xã Thanh Tâm đến UBND xã |
1.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
- Đường từ ĐT 495 đi thôn Khoái. - Đoạn từ đường ĐT495 đến Trạm biến áp thôn Truật - Đoạn từ đường ĐH12 đến Đình thôn Lầy |
390 |
|
c |
Khu vực 3 |
|
|
|
- Các đường trục thôn, xóm còn lại |
280 |
|
14 |
Xã Thanh Hương |
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
Đường ĐH10: Từ giáp xã Thanh Tân đến Quốc lộ 1A và Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Phong |
1.000 |
|
Đường ĐH06: Từ giáp xã Thanh Lưu đến giáp xã Thanh Tâm |
1.000 |
|
|
Đường ĐH09: Từ giáp xã Thanh Tân đến Quốc lộ 1A |
1.000 |
|
|
Đường ĐH12: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tâm |
1.000 |
|
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
Các trục đường các thôn: Tâng, Lác Nội Đường Cứu hộ từ QL1A đến thôn Thong 1 xã Thanh Tâm. Đường Lâm nghiệp từ QL1A (Tâng 4) xã Thanh Hương đến thôn Lời 1. |
510 |
|
c |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.