Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu34/2014/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhKhánh Hòa
Người kýNguyễn Đức Thanh — Chủ tịch
Cập nhật03/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành25/12/2014
Ngày áp dụng26/12/2014
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 34/2014/NQ-HĐND

 

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 25 tháng 12 năm 2014


NGHỊ QUYẾT

Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất

trong năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

KHOÁ IX KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 41/2013/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Ninh Thuận;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (kèm theo Danh mục các công trình, dự án); cụ thể:

Tổng số công trình, dự án thu hồi đất trong năm 2015 là 801 công trình, dự án/5.183,79 ha; trong đó:

- Tại địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: tổng công trình dự án thu hồi đất là 459 công trình/1.113,87 ha.

- Tại địa bàn huyện Ninh Phước: tổng công trình dự án thu hồi đất là 127 công trình/399,97 ha. 

- Tại địa bàn huyện Ninh Sơn: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 46 công trình/268,34 ha.

- Tại địa bàn huyện Ninh Hải: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 91 công trình/1.634,81 ha.

- Tại địa bàn huyện Thuận Bắc: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 41 công trình/337,76 ha.

- Tại địa bàn huyện Thuận Nam: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 02 công trình/38,00 ha.

- Tại địa bàn huyện Bác Ái: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 35 công trình/1.391,04 ha.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./.

 

 

CHỦ TỊCH

 

 

Nguyễn Đức Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

DANH MỤC

Các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

(kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

________________________________

 

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Quy mô dự án (ha)

Nguồn vốn đầu tư

Ghi chú

Tổng

Chia ra

Đất chuyển mục đích

Đất khác

Đất lúa

Đất rừng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

Nhóm xây dựng trụ sở, cơ quan, di tích, công viên, quảng trường, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

1

Trường Tiểu học Bảo An 2 (khu dân cư trường học Bảo An)

UBND thành phố

Bảo An

0,98

 

 

0,98

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

2

Trường mẫu giáo (khu dân cư trường học Bảo An)

UBND thành phố

Bảo An

0,22

 

 

0,22

 

3

Trụ sở khu phố 1

UBND thành phố

Bảo An

0,02

 

 

0,02

 

4

Trụ sở khu phố 4

UBND thành phố

Bảo An

0,03

 

 

0,03

 

5

Trụ sở khu phố 5

UBND thành phố

Bảo An

0,01

 

 

0,01

 

6

Trụ sở khu phố 7

UBND thành phố

Bảo An

0,01

 

 

0,01

 

7

Trường Mẫu giáo

UBND thành phố

Đô Vinh

0,18

 

 

0,18

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

8

Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Đô Vinh

UBND thành phố

Đô Vinh

0,40

 

 

0,40

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

9

Trụ sở khu phố

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,21

 

 

0,21

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

10

Đất y tế trong khu quy hoạch Phước Mỹ 2 giai đoạn 2

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,23

 

 

0,23

 

11

Trường Mẫu giáo trong khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 2

UBND thành phố

 Phước Mỹ

0,88

 

 

0,88

 

12

Trường mẫu giáo trong khu dân cư trường chính trị

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,15

 

 

0,15

 

13

Trụ sở khu phố

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,14

 

 

0,14

 

14

Nhà văn hoá các khu phố:

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,10

 

 

0,10

 

15

Trường mẫu giáo trong khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 1

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,80

 

 

0,80

 

16

Trường cấp TH trong khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 1

UBND thành phố

Phước Mỹ

1,34

 

 

1,34

 

17

Bệnh viện Công an tỉnh

UBND thành phố

Phước Mỹ

2,00

 

 

2,00

 

18

Trụ sở khu phố phường Phước Mỹ trong quy hoạch chỉnh trang

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,19

 

 

0,19

 

19

Trường PTTH trong khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 1

UBND thành phố

Phước Mỹ

1,15

 

 

1,15

 

20

Các nhà văn hoá phường và tổ dân phố

UBND thành phố

Phủ Hà

1,71

 

 

1,71

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

21

Trường mầm non (theo quy hoạch KDC Bắc Trần Phú)

UBND thành phố

Phủ Hà

0,70

 

 

0,70

 

22

Trường tiểu học (theo quy hoạch KDC Bắc Trần Phú)

UBND thành phố

Phủ Hà

0,52

 

 

0,52

 

23

Trường mẫu giáo khu phố 1

UBND thành phố

Phủ Hà

1,14

 

 

1,14

 

24

Trạm Y tế phường

UBND thành phố

Phủ Hà

0,03

 

 

0,03

 

25

Trường mầm non khu phố 3 (quy hoạch khu trung tâm)

UBND thành phố

Phủ Hà

0,00

 

 

 

 

26

Trường THCS (quy hoạch KDC Bắc Trần Phú)

UBND thành phố

Phủ Hà

0,00

 

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

27

Trường mầm non phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi

UBND thành phố

Mỹ Hương

0,15

 

 

0,15

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

28

Đất trụ sở cơ quan

UBND thành phố

Mỹ Hương

0,13

 

 

0,13

 

29

Trường học trong KDC bờ sông Dinh

UBND thành phố

Mỹ Hương

0,15

 

 

0,15

 

30

Trụ sở đội cơ động phường

UBND thành phố

Kinh Dinh

0,05

 

 

0,05

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

31

Nhà thiết chế văn hoá khu phố 5

UBND thành phố

Kinh Dinh

0,05

 

 

0,05

 

32

Nhà thiết chế văn hoá khu phố 2

UBND thành phố

Kinh Dinh

0,01

 

 

0,01

 

33

Trụ sở đội cơ động phường

UBND thành phố

Kinh Dinh

0,01

 

 

0,01

 

34

Trường mầm non khu dân cư Gò Mô

UBND thành phố

Đạo Long

0,72

 

 

0,72

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

35

Các nhà thiết chế văn hoá các tổ dân phố (1, 2, 3, 5, 6)

UBND thành phố

Đạo Long

0,10

 

 

0,10

 

36

Trường mầm non khu phố 5

UBND thành phố

Đạo Long

0,15

 

 

0,15

 

37

Trường mầm non khu phố 6

UBND thành phố

Đạo Long

0,27

 

 

0,27

 

38

Trụ sở Công an thành phố

UBND thành phố

Tấn Tài

2,00

 

 

2,00

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

39

Trường mẫu giáo Tấn Tài tại khu Tấn Tài 4.

UBND thành phố

Tấn Tài

0,52

 

 

0,52

 

40

Trường THCS Tấn Tài tại khu Tấn Tài 4.

UBND thành phố

Tấn Tài

2,15

 

 

2,15

 

41

02 điểm trường MG - NT tại khu dân cư phía Đông đường Ngô Gia Tự

UBND thành phố

Tấn Tài

0,72

 

 

0,72

 

42

Trường Tiểu học

UBND thành phố

Tấn Tài

0,61

 

 

0,61

 

43

Đất trụ sở trong KCD Bắc Trần Phú

UBND thành phố

Đài Sơn

0,73

 

 

0,73

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

44

Phòng khám đa khoa (trong khu dân cư Bắc Trần Phú)

UBND thành phố

Đài Sơn

0,50

 

 

0,50

 

45

Khu công viên, vườn hoa của phường

UBND thành phố

Đài Sơn

0,83

 

 

0,83

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

46

Trường mẫu giáo Đài Sơn

UBND thành phố

Đài Sơn

0,55

 

 

0,55

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

47

Trường THCS Đài Sơn

UBND thành phố

Đài Sơn

1,13

 

 

1,13

 

48

Đất cây xanh khu ở

UBND thành phố

Đài Sơn

0,15

 

 

0,15

 

49

Nhà văn hoá khu phố 1

UBND thành phố

Giáp miếu Xóm Bánh, Đài Sơn

0,03

 

 

0,03

 

50

Nhà văn hoá khu phố (1 đến 8)

UBND thành phố

Thanh Sơn

0,19

 

 

0,19

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

51

Hội trường UBND phường

UBND thành phố

Thanh Sơn

1,10

 

 

1,10

 

52

Khối cơ quan văn phòng (quy hoạch KDC trục D2 - D7)

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,48

 

 

0,48

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

53

Trụ sở UBND MTTQ tỉnh

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,19

 

 

0,19

 

54

Công viên trong khu dân cư D2-D7

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,29

 

 

0,29

 

55

Mở rộng trạm y tế sang chợ hiện tại

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,03

 

 

0,03

 

56

Trạm y tế phường Mỹ Hải

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,03

 

 

0,03

 

57

XD trường Tiểu học (quy hoạch KDC D2 - D7)

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,66

 

 

0,66

 

58

XD trường mầm non

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,19

 

 

0,19

 

59

Xây dựng trụ sở Báo Lao động

Báo Lao Động

Mỹ Hải

0,08

 

 

0,08

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

60

Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển

Mỹ Hải

0,23

 

 

0,23

 

61

XD nhà văn hoá các khu phố

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,19

 

 

0,19

 

62

Xây dựng trường mầm non (giáp Phòng Cảnh sát PCCC, QHKDC D2 - D7)

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,27

 

 

0,27

 

63

Trụ sở Toà án nhân dân tỉnh

Toà án nhân dân tỉnh

Mỹ Hải

0,29

 

 

0,29

 

64

Công viên trung tâm

 

Mỹ Hải

1,02

 

 

1,02

 

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

65

Trường Mầm non số 1 dự án D2 - D7

UBND thành phố

 Dự án quy hoạch 1/500 KDC trục D2 - D7

0,31

 

 

0,31

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

66

Phòng khám đa khoa khu vưc Đông Mỹ Hải

UBND thành phố

 Tiểu học Mỹ Hoà cũ; dự án chỉnh trang đô thị

0,18

 

 

0,18

 

67

Khu sinh hoạt văn hoá khu phố 3

UBND thành phố

 Mỹ Hải

0,11

 

 

0,11

 

68

Công viên CT văn hoá khu phố 5

UBND thành phố

 Dự án chỉnh trang đô thị, giáp phường Mỹ Hải

0,23

 

 

0,23

 

69

Trường Mầm non số 2 dự án D2 - D7

UBND thành phố

 Dự án quy hoạch 1/500 KDC trục D2 - D7, phường Mỹ Hải

0,43

 

 

0,43

 

70

Trường Tiểu học dự án D2 - D7 (giáp kênh Chà Là)

UBND thành phố

0,68

 

 

0,68

 

71

Công viên cây xanh, công trình văn hoá dự án khu dân cư trục D2 - D7

UBND thành phố

 Dự án quy hoạch 1/500 KDC trục D2 - D7, phường Mỹ Hải

3,56

 

 

3,56

 

72

Trụ sở trong KDC Đông Nam phía Nam đường Trần Qúy Cáp

UBND thành phố

Phường Mỹ Đông

0,12

 

 

0,12

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

73

Đất giáo dục khu QH Đông Nam

 

Phường Mỹ Đông

3,32

 

 

3,32

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

74

Nhà văn hoá các khu phố:

UBND thành phố

Phường Mỹ Đông

0,20

 

 

0,20

 

75

Trụ sở  KDC Hải Thượng Lãn Ông

UBND thành phố

 Dự án KDC Hải Thượng Lãn Ông, phường Mỹ Đông

1,17

 

 

1,17

 

76

Công viên, CTVH khu phố 6 - khu phố 7

UBND thành phố

 Dự án chỉnh trang đô thị phường

Mỹ Đông

0,59

 

 

0,59

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

77

 Bia tượng niệm liệt sĩ

UBND thành phố

 Sau UBND phường (Khu phố 1)

0,07

 

 

0,07

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

78

Vườn hoa - cây xanh phía nhà văn hoá tổ dân phố 3

UBND thành phố

phường Mỹ Đông

0,16

 

 

0,16

 

79

Cây xanh cách ly phía Tây đoàn Đặc công 5

UBND thành phố

Mỹ Bình

0,06

 

 

0,06

 

80

Công viên, CTVH Hải Thượng Lãn Ông

UBND thành phố

 Dự án QH KDC Hải Thượng

Lãn Ông

0,59

 

 

0,59

 

81

Đất giáo dục phía sau chùa Liên Hoa

UBND thành phố

 Khu phố 1,

Mỹ Đông

1,00

 

 

1,00

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

82

Trường mầm non

UBND thành phố

phường Mỹ Bình và Thanh Sơn

0,42

 

 

0,42

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 và Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

83

Trường mẫu giáo (phía Bắc siêu thị)

UBND thành phố

Mỹ Bình

0,42

 

 

0,42

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

84

Công viên trước bệnh viện tỉnh

UBND thành phố

Mỹ Bình

1,52

 

 

1,52

 

85

Công viên - cây xanh phía Bắc khu DL ST

UBND thành phố

Mỹ Bình

1,46

 

 

1,46

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

86

TT giáo dục chất lượng cao

UBND thành phố

Mỹ Bình

0,32

 

 

0,32

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

87

Công viên - cây xanh phía Nam trường TH Mỹ Bình

UBND thành phố

Mỹ Bình

0,10

 

 

0,10

 

88

Trung tâm Y tế

UBND thành phố

Mỹ Bình

0,25

 

 

0,25

 

89

Trường mầm non khu phố 3

UBND thành phố

Mỹ Bình

0,97

 

 

0,97

 

90

Trường mầm non Mỹ Bình

UBND thành phố

Mỹ Bình

0,84

 

 

0,84

 

91

Trung tâm Phòng chống HIV

Sở Y tế

 Dự án D7 - D10

0,06

 

 

0,06

 

92

Trường THCS Lê Đình Chinh

UBND thành phố

Quy hoạch 1/500 khu TĐC số 4,

Mỹ Bình

0,26

 

 

0,26

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

93

 Trụ sở khu phố 1

UBND thành phố

 Đất của mẫu giáo Mỹ Phước cũ,

 Mỹ Bình

0,02

 

 

0,02

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

94

 Trụ sở khu phố 3 (HT)

UBND thành phố

Mẫu giáo khu phố 3 (HT đã sử dụng làm BQLKP),

 Mỹ Bình

0,02

 

 

0,02

 

95

 Trụ sở khu phố 4

UBND thành phố

Giáp chợ khu phố 4

0,03

 

 

0,03

 

96

 Trụ sở khu phố 5

UBND thành phố

 Giáp chợ trong khu phố 4,

Mỹ Bình

0,05

 

 

0,05

 

97

 Trụ sở khu phố 6

UBND thành phố

Quy hoạch (tờ BĐ số 7, thửa 16)

Mỹ Bình

0,05

 

 

0,05

 

98

 Trụ sở khu phố 7

UBND thành phố

 Giáp chợ trong khu phố 7,

Mỹ Bình

0,09

 

 

0,09

 

99

 Trụ sở khu phố 8

UBND thành phố

  Mỹ Bình

0,05

 

 

0,05

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

100

Trụ sở khu phố 9 (nghĩa địa gần nhà Ô Hùng Lượng)

UBND thành phố

 Mỹ Bình

0,06

 

 

0,06

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

101

Cơ sở y tế dự án KDC Đông Bắc - K2

UBND thành phố

 Mỹ Bình

0,26

 

 

0,26

 

102

Nhà văn hoá tổ 3 (giáp công an phường)

UBND thành phố

Đông Hải

0,01

 

 

0,01

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

103

Nhà văn hoá tổ 10

UBND thành phố

Đông Hải

0,04

 

 

0,04

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

104

Công viên cây xanh trước đình Hải Chữ

UBND thành phố

Khu phố 6,

 Đông Hải

0,01

 

 

0,01

 

105

Trụ sở trong khu dân cư Đông Hải

UBND thành phố

Đông Hải

0,96

 

 

0,96

 

106

TT Dạy nghề Đoàn Thanh niên

UBND thành phố

Đông Hải

6,66

 

 

6,66

 

107

Truòng mẫu giáo lệch Đông Giang với diện tích 0,17ha.

UBND thành phố

Đông Hải

0,17

 

 

0,17

 

108

Truòng mẫu giáo khu phố 2

UBND thành phố

Đông Hải

0,31

 

 

0,31

 

109

Đồn Biên phòng Ninh Chữ

UBND thành phố

Đông Hải

2,00

 

 

2,00

 

110

Truòng mẫu giáo khu phố 9 (nằm vào lệch Tân Thành - Hải Chữ)

UBND thành phố

Đông Hải

2,24

 

 

2,24

 

111

Truòng mẫu giáo thôn Phú Thọ với diện tích 0,11ha.

UBND thành phố

Đông Hải

0,21

 

 

0,21

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

112

Trụ sở khu phố 4

UBND thành phố

Đông Hải

0,05

 

 

0,05

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

113

Trụ sở khu phố 8

UBND thành phố

Đông Hải

0,06

 

 

0,06

 

114

Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ

UBND thành phố

Văn Hải

1,70

 

 

1,70

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

115

Công viên cây xanh trong khu dân cư

UBND thành phố

Văn Hải

0,40

 

 

0,40

 

116

Trường Mẫu giáo

UBND thành phố

Văn Hải

0,30

 

 

0,30

 

117

Bệnh viện Mắt tỉnh

 

Văn Hải

2,00

 

 

2,00

 

118

NVH khu phố 11

UBND thành phố

Văn Hải

0,02

 

 

0,02

 

119

Công viên cây xanh trước cổng trường Trung cấp Y tế

UBND thành phố

Văn Hải

0,28

 

 

0,28

 

120

Công viên cây xanh trước cổng trường huấn luyện nghiệp vụ công an

UBND thành phố

Văn Hải

0,31

 

 

0,31

 

121

Công viên cây xanh, công trình công cộng khu TDC số 2

UBND thành phố

Văn Hải

1,04

 

 

1,04

 

122

Trường THCS Thành Hải

UBND thành phố

Thành Hải

1,09

 

 

1,09

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

123

Tiểu học Thành Hải 1

UBND thành phố

Thành Hải

0,29

 

 

0,29

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

124

UBND xã Thành Hải

UBND thành phố

Thành Hải

0,05

 

 

0,05

 

125

Cục Dự trữ quốc gia

Cục dự trữ Nhà nước Nam Trung Bộ

Thành Hải

1,66

 

 

1,66

 

126

Phân trạm y tế tại thôn Thành Ý

UBND thành phố

Thành Hải

0,20

 

 

0,20

 

127

Nhà văn hoá thôn Công Thành

UBND thành phố

Thành Hải

0,05

 

 

0,05

 

128

Mẫu giáo Thành Hải 1 (QH mới)

UBND thành phố

Thành Hải

0,50

 

 

0,50

 

129

Trường Tân Sơn 2

UBND thành phố

Thành Hải

0,15

 

 

0,15

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

130

Trường Mẫu giáo Thành Hải 2 (thôn Công Thành, QH mới)

UBND thành phố

Thành Hải

0,40

 

 

0,40

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

131

Nhà văn hoá xã

UBND thành phố

Thành Hải

0,32

 

 

0,32

 

132

Trường mẫu giáo Cà Đú

UBND thành phố

Thành Hải

0,60

 

 

0,60

 

133

Khu trung tâm hành chính tập trung tỉnh Ninh Thuận

UBND tỉnh

Ninh Thuận

Thanh Sơn và

Mỹ Bình

8,40

8,4

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 và Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

134

Nhà Văn hoá phường, TT sinh hoạt thiếu nhi và các nhà thiết chế văn hoá khu phố phường Tấn Tài

UBND thành phố

Tấn Tài

0,05

0,05

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

135

Công viên trung tâm phường Mỹ Hải

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,26

0,26

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

136

Trường Tiểu học (QH KDC D2 - D7)

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,51

0,51

 

 

 

137

Cây xanh, vườn hoa trong khu K1

Công ty CP Thành Đông

Ninh Thuận

Thanh Sơn

0,21

0,21

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

138

Công viên cây xanh

UBND thành phố

Tấn Tài

0,30

0,3

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

139

Trường mẫu giáo Tấn Tài

UBND thành phố

Tấn Tài

0,23

0,23

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

140

Trường mầm non (KDC Bắc Trần Phú)

UBND thành phố

Phủ Hà

0,22

0,22

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

141

Đất giáo dục QH khu Đông Nam

Công ty CPĐTXD

Thịnh Phát

Mỹ Đông

0,50

0,5

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

142

Trường học khu phố 1

 

Phường Bảo An

0,52

 

 

0,52

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

Cộng

85,40

10,68

 

74,72

 

 

B

Nhóm xây dựng kết cấu hạ tầng (kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước)

 

1

Mương ông Cố (Kiên cố hoá)

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,54

 

 

0,54

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

2

Đường vào trụ sở UBND phường Bảo An nối dài

UBND thành phố

Phường Bảo An

2,25

 

 

2,25

 

3

Đường dọc mương Chai (mới), LG 6m

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,80

 

 

0,80

 

4

Đường nội đồng (Mương Chai - ĐT 623), LG 8m

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,16

 

 

0,16

 

5

Đường ĐT 706 (số 148), LG 30m

UBND thành phố

Phường Bảo An

2,13

 

 

2,13

 

6

Đường số 129, LG 8m (đường đi đập Lâm Cấm)

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,17

 

 

0,17

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

7

Đường số 130, LG 7m (đường gom nối đường QH 129)

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,14

 

 

0,14

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

8

Đường số 25, LG 16m (mở rộng TH BA 2)

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,28

 

 

0,28

 

9

Đường số 59, LG 9m (mở rộng TH BA 2)

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,06

 

 

0,06

 

10

Đường số 60, LG 11m (mở rộng TH BA 2)

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,18

 

 

0,18

 

11

Đường số 64, LG 9m (mở rộng TH BA 2)

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,17

 

 

0,17

 

12

Đường số 66, LG 9m (mở rộng TH BA 2)

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,14

 

 

0,14

 

13

đường số 1 (xây dựng mới)

UBND thành phố

Phường Bảo An

0,16

 

 

0,16

 

14

Kè Nam sông Dinh

UBND thành phố

Phường Bảo An

1,49

 

 

1,49

 

15

Đường sắt cao tốc Bắc Nam

UBND thành phố

Phường Đô Vinh

25,73

 

 

25,73

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

16

Mương thoát lũ

UBND thành phố

Phường Đô Vinh

11,00

 

 

11,00

 

17

Các tuyến đường trong khu TĐC Phan Đăng Lưu

UBND thành phố

Phường Đô Vinh

2,68

 

 

2,68

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

18

Đường Minh Mạng

UBND thành phố

Phường Đô Vinh

1,83

 

 

1,83

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

19

Các tuyến đường nội bộ phường Đô Vinh

UBND thành phố

Phường Đô Vinh

29,58

 

 

29,58

 

20

Kiên cố mương Ngòi

UBND thành phố

Phường Đô Vinh

11,00

 

 

11,00

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

21

Kênh mương thoát nước khu QH Tây Bắc

UBND thành phố

Phường Phước Mỹ

3,19

 

 

3,19

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

22

Kênh mương thoát nước khu QH chỉnh trang

UBND thành phố

Phường Phước Mỹ

1,00

 

 

1,00

 

23

Đường Huỳnh Thúc Kháng nối Quốc lộ 27

UBND thành phố

Phường Phước Mỹ

4,18

 

 

4,18

 

Theo Quyết định số 1045 ngày 28 tháng 3 năm 2012

24

Xây dựng mới Quốc lộ 27

UBND thành phố

Phường Phước Mỹ

3,18

 

 

3,18

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

25

Đường nhánh nối đường 21/8 - QL 27 (hẻm 150 - đường 21/8)

UBND thành phố

Phường Phước Mỹ

2,82

 

 

2,82

 

Theo Quyết định số 2644 ngày 31 tháng 7 năm 2012

26

Đường Phạm Ngũ Lão (đê Bắc sông Dinh)

UBND thành phố

Phường Phước Mỹ

3,03

 

 

3,03

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

27

Đường giao thông khu dân cư Phước Mỹ 2 GĐ 1 (Lê Quý Đôn, N1 đến N8, D1 đến D6)

UBND thành phố

Phường Phước Mỹ

5,12

 

 

5,12

 

28

Đường giao thông khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 2

UBND thành phố

Phường Phước Mỹ

3,73

 

 

3,73

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

29

Kè sông Dinh

UBND thành phố

Phường Phước Mỹ

2,95

 

 

2,95

 

Theo quyết định số 1977QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009

30

Nâng cấp, mở rộng đường Thống Nhất

UBND thành phố

Phủ Hà

1,04

 

 

1,04

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

31

Nâng cấp, mở rộng đường Yết Kiêu

UBND thành phố

Phủ Hà

0,59

 

 

0,59

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

32

Đường Lê Văn Tám (XD mới)

UBND thành phố

Phủ Hà

0,59

 

 

0,59

 

33

Đường D1 (xây dựng mới)

UBND thành phố

Phủ Hà

1,69

 

 

1,69

 

34

Đường D2 (xây dựng mới)

UBND thành phố

Phủ Hà

0,15

 

 

0,15

 

35

Đường N9 (xây dựng mới)

UBND thành phố

Phủ Hà

1,56

 

 

1,56

 

36

Đường kè đê sông Dinh

UBND thành phố

Mỹ Hương

1,25

 

 

1,25

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

37

Đường Tây mương Ông Cố, lộ giới 5m

UBND thành phố

Mỹ Hương

0,18

 

 

0,18

 

38

Đường giao thông trong KDC bờ sông Dinh

UBND thành phố

Mỹ Hương

0,84

 

 

0,84

 

39

Đường giao thông trong KDC bờ sông Dinh

UBND thành phố

Mỹ Hương

0,63

 

 

0,63

 

40

Đường giao thông trong KDC bờ sông Dinh

UBND thành phố

Mỹ Hương

0,74

 

 

0,74

 

41

Đường giao thông trong KDC bờ sông Dinh

UBND thành phố

Mỹ Hương

0,05

 

 

0,05

 

42

Đường giao thông trong khu quy hoạch hồ Điều Hoà

UBND thành phố

Khu phố 5

 và khu phố 6,  Kinh Dinh

0,12

 

 

0,12

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

43

Hẻm 1 Đoàn Thị Điểm

UBND thành phố

Khu phố 1, Kinh Dinh

0,04

 

 

0,04

 

44

Hẻm 2 Đoàn Thị Điểm

UBND thành phố

Khu phố 1, Kinh Dinh

0,08

 

 

0,08

 

45

Hẻm 17 Võ Thị Sáu

UBND thành phố

Khu phố 6, Kinh Dinh

0,04

 

 

0,04

 

46

Hẻm 33 Võ Thị Sáu

UBND thành phố

Khu phố 6, Kinh Dinh

0,04

 

 

0,04

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

47

Hẻm 61 Võ Thị Sáu

UBND thành phố

Khu phố 6, Kinh Dinh

0,04

 

 

0,04

 

48

Hẻm 63 Võ Thị Sáu

UBND thành phố

Khu phố 6, Kinh Dinh

0,01

 

 

0,01

 

49

Hẻm 424 Ngô Gia Tự

UBND thành phố

Khu phố 7, kinh dinh

0,05

 

 

0,05

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

50

Đường Nam mương ông Cố

UBND thành phố

Khu phố 2, Kinh Dinh

0,06

 

 

0,06

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

51

Hẻm nhà ông Dương Chí Hiếu

UBND thành phố

Khu phố 4, Kinh Dinh

0,03

 

 

0,03

 

52

Hẻm 93 Lê Lợi

UBND thành phố

Khu phố 4, Kinh Dinh

0,03

 

 

0,03

 

53

Đường N1

UBND thành phố

Khu phố 4, Kinh Dinh

0,06

 

 

0,06

 

54

Hẻm 23 Nguyễn Trãi

UBND thành phố

Khu phố 5 và khu phố 6, Kinh Dinh

0,04

 

 

0,04

 

55

Đường (N1,N2,N3,N4)

UBND thành phố

Đạo Long

2,56

 

 

2,56

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

56

Đường D1. (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long)

UBND thành phố

Đạo Long

0,57

 

 

0,57

 

57

Đường D5. (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long)

UBND thành phố

Đạo Long

0,42

 

 

0,42

 

58

Đường D6. (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long)

UBND thành phố

Đạo Long

0,30

 

 

0,30

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

59

Đường D7. (QH chỉnh trang phường Đạo Long)

UBND thành phố

Đạo Long

0,08

 

 

0,08

 

60

Đường D8. (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long)

UBND thành phố

Đạo Long

0,09

 

 

0,09

 

61

Đường D9 đến D14. (quy hoạch chỉnh trang)

UBND thành phố

Đạo Long

0,14

 

 

0,14

 

62

Đường Cao Thắng (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long)

UBND thành phố

Đạo Long

0,21

 

 

0,21

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

63

Đường N5 (đường bờ kè - quy hoạch chỉnh trang)

UBND thành phố

Đạo Long

0,92

 

 

0,92

 

64

Đường N6 (đường bờ kè - quy hoạch chỉnh trang)

UBND thành phố

Đạo Long

1,07

 

 

1,07

 

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

65

Đất hạ tầng

UBND thành phố

Tấn Tài

1,59

 

 

1,59

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

66

Đường Trần Thi nối đến đường Hoàng Diệu (D4)

UBND thành phố

Tấn Tài

2,13

0,87

 

2,13

 

67

Đường Dã Tượng LG20m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,21

 

 

0,21

 

68

Đường dọc mương Ông Cố

UBND thành phố

Tấn Tài

0,10

 

 

0,10

 

69

Đường hẻm Bắc Trạm Y tế 6m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,13

 

 

0,13

 

70

Đường hẻm khu phố 1

UBND thành phố

Tấn Tài

0,48

 

 

0,48

 

71

Đường hẻm Nam Nhà văn hoá Chăm LG12m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,10

 

 

0,10

 

72

Đường hẻm Ng T Hiền (KP3)

UBND thành phố

Tấn Tài

0,30

 

 

0,30

 

73

Đường hẻm Trần Thi (KP3)

UBND thành phố

Tấn Tài

0,28

 

 

0,28

 

74

Đường KDC Đông Bắc đường Ngô Gia Tự

UBND thành phố

Tấn Tài

0,18

 

 

0,18

 

75

Đường kẹp mương ông cố (KP3)

UBND thành phố

Tấn Tài

0,07

 

 

0,07

 

76

Đường KDC TDP 4 và 8

UBND thành phố

Tấn Tài

0,13

 

 

0,13

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

77

Đường KDC Tấn Lợi

UBND thành phố

Tấn Tài

0,14

 

 

0,14

 

78

Đường Nguyễn Thái Bình 20m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,98

 

 

0,98

 

79

Đường Nguyễn Thị Định

UBND thành phố

Tấn Tài

0,04

 

 

0,04

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

80

Đường Nguyễn Thượng Hiền LG16m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,24

 

 

0,24

 

81

Đường Thống Nhất

UBND thành phố

Tấn Tài

0,01

 

 

0,01

 

82

Đường Tô Hiệu LG14m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,06

 

 

0,06

 

83

Đường Tô Hiệu nối dài LG21m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,80

 

 

0,80

 

84

Đường Trần Thi LG16m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,32

 

 

0,32

 

85

Đường nội bộ khu Đông NGT 1

UBND thành phố

Tấn Tài

0,64

 

 

0,64

 

86

Đường nội bộ khu Đông NGT 2

UBND thành phố

Tấn Tài

0,77

 

 

0,77

 

87

Đường nội bộ khu Đông NGT 3

UBND thành phố

Tấn Tài

0,79

 

 

0,79

 

88

Đường nội bộ khu Đông NGT 4

UBND thành phố

Tấn Tài

0,31

 

 

0,31

 

89

Đường nội bộ khu Tấn Lộc 4 và 8

UBND thành phố

Tấn Tài

2,55

 

 

2,55

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

90

Đường nối Nguyễn Thái Bình - Dã Tượng

UBND thành phố

Tấn Tài

0,26

 

 

0,26

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

91

Đường phía Tây trại tạm giam

UBND thành phố

Tấn Tài

0,10

 

 

0,10

 

92

Đường khu TĐC Nhà máy nước

UBND thành phố

Tấn Tài

0,55

 

 

0,55

 

93

Đường QH hẻm Tô Hiệu 6m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,08

 

 

0,08

 

94

Đường KDC TấnTài

UBND thành phố

Tấn Tài

0,09

 

 

0,09

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

95

Đường ven kênh Chà Là

UBND thành phố

Tấn Tài

0,13

 

 

0,13

 

96

Hẻm 05 HTLO 6m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,04

 

 

0,04

 

97

Hẻm 295 Ngô Gia Tự 4-6m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,07

 

 

0,07

 

98

Hẻm 301 Ngô Gia Tự LG6m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,03

 

 

0,03

 

99

Hẻm 327 Ngô Gia Tự LG6m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,04

 

 

0,04

 

100

Hẻm 358 Ngô Gia Tự LG10m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,02

 

 

0,02

 

101

QH hẻm 388 LG 6m

UBND thành phố

Tấn Tài

0,09

 

 

0,09

 

102

QH hẻm Trần Thi (KP3)

UBND thành phố

Tấn Tài

0,36

 

 

0,36

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

103

Đường phía Bắc kênh Chà Là (N4 kéo dài)

UBND thành phố

Đài Sơn

2,07

 

 

2,07

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

104

Đường phía Nam  kênh Chà Là

UBND thành phố

Đài Sơn

2,40

 

 

2,40

 

105

Đường Phạm Hùng nối dài

UBND thành phố

Đài Sơn

0,05

 

 

0,05

 

106

Đường sau UBND phường

UBND thành phố

Đài Sơn

0,05

 

 

0,05

 

107

Đường chỉnh trang khu phố 2

UBND thành phố

Đài Sơn

0,38

 

 

0,38

 

108

Đất giao thông

UBND thành phố

Đài Sơn

2,51

 

 

2,51

 

109

Đường N6 (bao gồm đường N6 kéo dài)

UBND thành phố

Đài Sơn

1,45

 

 

1,45

 

110

Đường phía Tây trường Ischool

UBND thành phố

Đài Sơn

0,32

 

 

0,32

 

111

Đường phía Đông trường Ischool

UBND thành phố

Đài Sơn

0,05

 

 

0,05

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

112

Đường chỉnh trang khu phố 4

UBND thành phố

Đài Sơn

0,39

 

 

0,39

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

113

Đường bê tông hoá khu phố 7

UBND thành phố

Thanh Sơn

0,05

 

 

0,05

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

114

Đất bưu chính viễn thông trong KDC D2 - D7

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,13

 

 

0,13

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

115

Đường Nối kè biển Đông Hải -Yên Ninh

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,79

 

 

0,79

 

116

Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Đông 1

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,00

 

 

 

 

117

Đất XDCT sử dụng mục đích bưu chính viễn thông

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,11

 

 

0,11

 

118

Đường Trần Quý Cáp đi phường Mỹ Hải

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,12

 

 

0,12

 

119

Các tuyến đường nội bộ KDC Đông Nam

UBND thành phố

Mỹ Đông

4,17

 

 

4,17

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

120

Các tuyến đường nội bộ KDC ven đường Hải Thượng Lãn Ông

UBND thành phố

Mỹ Đông

2,19

 

 

2,19

 

121

Nâng cấp mờ rộng  từ đường Hải Thượng Lãn Ông đi khu Tấn Lộc

UBND thành phố

Mỹ Đông

1,24

 

 

1,24

 

122

Hê thống các tuyến nhánh đường 16/4 nối đường Nguyễn Thị Minh Khai

UBND thành phố

Mỹ Bình

6,23

 

 

6,23

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

123

Các tuyến đường khác

UBND thành phố

Toàn phường

1,50

 

 

1,50

 

124

Hẻm 196 đường Hải Thượng Lãn Ông LG 4m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,03

 

 

0,03

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

 

ơ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

125

Hẻm số 02 HTLO LGQH 4 - 7m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,05

 

 

0,05

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

126

Hẻm số 11 LGQH 4m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,06

 

 

0,06

 

127

Hẻm số 02 đường Tấn Tài Xóm Láng LGQH 6 - 7m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,05

 

 

0,05

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

128

Đường hẻm cầu Hải Chữ, tiểu học ĐH2 LGQH 4 - 7m, 9m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,14

 

 

0,14

 

129

Đường ven biển dọc theo đê chắn sóng

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

1,28

 

 

1,28

 

130

Đường Arup 2 - LG 13m

UBND thành phố

Thôn Phú Thọ

0,43

 

 

0,43

 

131

Bờ kè khu phố 5

UBND thành phố

Khu phố 5 giáp Mỹ Đông

0,08

 

 

0,08

 

132

Đường nối bờ kè biển Đông Hải - Yên Ninh

UBND thành phố

Đông Hải

0,79

 

 

0,79

 

133

Hẻm 142 đường Hải Thượng Lãn Ông LG 5 - 7m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,13

 

 

0,13

 

134

Hẻm số 03 HTLO LGQH 4m, 7m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,06

 

 

0,06

 

135

Hẻm số 07 HTLO LGQH 5 - 6m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,05

 

 

0,05

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

136

Hẻm số 12 LGQH 4m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,02

 

 

0,02

 

137

Hẻm số 14 LGQH 4m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,01

 

 

0,01

 

138

Hẻm số 03 đường Tấn Tài Xóm Láng LGQH 4m, 6m

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,08

 

 

0,08

 

139

Đường trục khu phố 9, 10

UBND thành phố

Chỉnh trang KDC Đông Hải

0,15

 

 

0,15

 

140

Đường cầu An Đông (đường Quốc phòng) - LG32m

UBND thành phố

Thôn Phú Thọ

2,31

 

 

2,31

 

141

Đường vào khu TĐC Yên Ninh (HTLO-TĐC Yên Ninh)

UBND thành phố

Tổ dân phố 3

0,22

 

 

0,22

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

142

Đường D1 - D3 LGQH 7m

UBND thành phố

QH chi tiết KDC Đông Hải

0,05

 

 

0,05

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

143

Đường D1 - D7 LGQH 5m

UBND thành phố

QH chi tiết KDC Đông Hải

0,02

 

 

0,02

 

144

Đường D1 LGQH 16m

UBND thành phố

QH chi tiết KDC Đông Hải

0,58

 

 

0,58

 

145

Đường D3 LGQH 11m

UBND thành phố

QH chi tiết KDC Đông Hải

0,62

 

 

0,62

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

146

Đường D4 LGQH 11m

UBND thành phố

QH chi tiết KDC Đông Hải

0,04

 

 

0,04

 

147

Đường D5 LGQH 11m

UBND thành phố

QH chi tiết KDC Đông Hải

0,13

 

 

0,13

 

148

Đường D6 LGQH 15m

UBND thành phố

0,22

 

 

0,22

 

149

Đường D7 LGQH 11m

UBND thành phố

0,33

 

 

0,33

 

150

Đường D8 LGQH 11m

UBND thành phố

0,03

 

 

0,03

 

151

Đường D9 LGQH 7m

UBND thành phố

0,03

 

 

0,03

 

152

Đường D10 LGQH 11m

UBND thành phố

0,10

 

 

0,10

 

153

Đất GT KDC đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai

UBND thành phố

Văn Hải

5,04

 

 

5,04

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

154

Mương Ngòi

UBND thành phố

Văn Hải

5,01

 

 

5,01

 

155

Mương Ngòi

UBND thành phố

Thành Hải

8,00

 

 

8,00

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

156

Đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai

Sở Xây dựng

Phường Mỹ Bình, Văn Hải,
 Đài Sơn, Thanh Sơn

3,50

 

 

3,50

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014,  Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

157

Mở rộng và nâng cấp tuyến đê Bắc Sông Dinh kết hợp với giao thông.

UBND thành phố

Phường Tấn Tài,

Đông Hải,
Đạo Long, Phước Mỹ,

Bảo An

6,00

 

 

6,00

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

158

Kiên cố mương Ngòi

UBND thành phố

Văn Hải,

hành Hải,

Đô Vinh

26,34

 

 

26,34

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

159

Mở rộng, nâng cấp QL 1A (LG 54m)

Bộ Giao thông và Vận tải

Phủ Hà, Phước Mỹ, Thành Hải

2,36

 

 

2,36

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

160

Trục D6 nối đường Nguyễn Thị Minh Khai và Hải Thượng Lãn Ông

Sở Giao thông vận tải

Tấn Tài,

Mỹ Bình

0,00

 

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

161

 Đường 21/8 (mở rộng)

Sở Giao thông vận tải

Phước Mỹ, Bảo An

2,50

 

 

2,50

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

162

Tuyến tránh đường 21/8

Sở Giao thông vận tải

Bảo An, Đô Vinh

0,66

 

 

0,66

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

163

Đường nối Ngộ Gia Tự với đường Lê Duẩn (thuộc khu quy hoạch dân cư Bắc Trần Phú)

Sở Xây dựng

phường

Đài Sơn

2,96

 

 

2,956

BT

Văn bản số 2063/UBND-QHXD ngày 05 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh

164

Đường N9 (thuộc khu quy hoach dân cư bắc Trần Phú)

Sở Xây dựng

phường Phủ Hà

3,71

 

 

3,712

BT

Văn bản số 2063/UBND-QHXD ngày 05 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh

165

Đường Lê Văn Tám (thuộc khu quy hoach dân cư bắc Trần Phú)

Sở Xây dựng

phường Đài Sơn

và phường Phủ Hà

2,93

 

 

2,932

BT

Văn bản 5602/UBND-QHXD ngày 25 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

166

Đường đôi phía Nam vào thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

Sở Xây dựng

Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm và huyện Ninh Phước

11,20

 

 

11,199

BT

Quyết định số 2170/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh

167

Đường phía Bắc kênh Chà Là (N4 kéo dài)

UBND thành phố

Đài Sơn

0,38

0,38

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

168

Đường Hải Thượng Lãn Ông đi khu Tấn Lộc

UBND thành phố

Mỹ Đông

0,23

0,23

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

169

Đường Trần Quý Cáp đi phường Mỹ Hải

UBND thành phố

Mỹ Đông

0,03

0,03

 

 

 

 

170

Quy hoạch các tuyến đường trong khu K1 (tuyến D1, K1, K2, K3, K8, N1 - Cao Bá Quát, N2

Công ty cổ phần Thành Đông

Ninh Thuận

Thanh Sơn

0,63

0,63

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

171

Đường QL 27 (mới)

Bộ Giao thông và Vận tải

Phước Mỹ

1,79

1,79

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

172

Kè Nam sông Dinh

Chi cục Thủy lợi

Bảo An

0,11

0,11

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

173

Các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đông Nam

UBND thành phố

Mỹ Đông

1,00

1

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

174

Các tuyến đường nội bộ KDC ven đường Hải Thượng Lãn Ông

UBND thành phố

Mỹ Đông

0,94

0,94

 

 

 

175

QH kênh thoát nước khu quy hoạch Tây Bắc

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,44

0,44

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

176

XD mương Ngòi

UBND thành phố

Văn Hải

1,00

1

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

177

XD mương Ngòi

UBND thành phố

Thành Hải

8,00

8

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

178

Đường phía Nam kênh Chà Là

UBND thành phố

Đài Sơn

0,22

0,22

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

179

Đường N6

UBND thành phố

Đài Sơn

0,44

0,44

 

 

 

180

Các tuyến đường nội bộ thuộc các khu chức năng khu K1

Công ty cổ phần Thành Đông

Ninh Thuận

Thanh Sơn

0,69

0,69

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

181

Đường N1 đến N3 của phường Đạo Long

UBND thành phố

Đạo Long

1,79

1,79

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

182

Đường Lê Văn Tám

UBND thành phố

Phủ Hà

0,11

0,11

 

 

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

183

Khu dân cư Chí Lành

Công ty TNHH Chí Lành

Thành Hải

2,20

0,73

 

 

 

Theo văn bản số 5022/UBND-QHXD ngày 16 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh

Cộng

285,72

19,40

 

265,72

 

 

C

Nhóm dự án phục vụ sinh hoạt công đồng, tái định cư, nhà ở xã hội, văn hoá thể thao, nghĩa địa…

1

Khu thể thao đa năng phường Bảo An

UBND thành phố

 Bảo An

1,20

 

 

1,20

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

2

Công viên cây xanh trong khu dân cư Tháp Chàm 1

UBND thành phố

 Đô Vinh

0,56

 

 

0,56

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

3

TĐC đường Phan Đăng Lưu

UBND thành phố

 Đô Vinh

3,17

 

 

3,17

 

4

Chợ trong khu chỉnh trang

UBND thành phố

 Đô Vinh

0,28

 

 

0,28

 

5

Khu dịch vụ công cộng

UBND thành phố

Đô Vinh

0,62

 

 

0,62

 

6

Công trình công cộng khu quy hoạch Tây Bắc

UBND thành phố

Phước Mỹ

0,29

 

 

0,29

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

7

Chợ đầu mối

UBND thành phố

Phước Mỹ

6,00

 

 

6,00

 

8

Chợ Phủ hà theo quy hoạch khu dân cư Bắc Trần Phú

UBND thành phố

Phủ Hà

0,15

 

 

0,15

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

9

Cây xanh sân chơi khu hồ Điều Hoà

UBND thành phố

Khu phố 6, Kinh Dinh

0,93

 

 

0,93

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

10

XD sân thể thao phường

UBND thành phố

Đạo Long

1,20

 

 

1,20

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

11

Khu thể thao phường

UBND thành phố

Tấn Tài

2,10

 

 

2,10

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

12

Nhà văn hoá phường, Trung tâm sinh hoạt thiếu nhi  và các nhà thiết chế văn hoá khu phố

UBND thành phố

Tấn Tài

0,50

 

 

0,50

 

13

Trung tâm sinh hoạt thanh niên

UBND thành phố

Tấn Tài

0,02

 

 

0,02

 

14

Thư viện tỉnh

UBND thành phố

Tấn Tài

1,35

 

 

1,35

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

15

Chợ nông sản

UBND thành phố

Tấn Tài

0,51

 

 

0,51

 

16

Khu thể thao phường

UBND thành phố

Đài Sơn

0,62

 

 

0,62

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

17

Câu lạc bộ thể dục, thể thao

UBND thành phố

Thanh Sơn

0,65

 

 

0,65

 

18

Chợ loại III

UBND thành phố

Mỹ Hải

0,50

 

 

0,50

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

19

Chung cư người thu nhập thấp

UBND thành phố

Mỹ Hải

1,66

 

 

1,66

 

20

Sân thể thao phường

UBND thành phố

Bố trí trong dự án khu dân cư Đông Nam, phường Mỹ Hải

1,00

 

 

1,00

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

21

Chợ Mỹ Đông tại trường tiểu học Mỹ Đông 1

UBND thành phố

Mỹ Đông

0,36

 

 

0,36

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh

22

Sân thể thao phường

UBND thành phố

Mỹ Đông

1,31

 

 

1,31

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

23

Khu Ban Quản lý và khu tái định cư nhà máy điện hạt nhân

Ban quản lý dự án điện hạt nhân

Mỹ Bình

16,67

 

 

16,67

 

Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận

24

Khu TDC sân thể thao

UBND thành phố

 Quy hoạch 1/500 Khu tái điịnh cư sân thể thao, Mỹ Bình

0,79

 

 

0,79

 

25

Khu TĐC số 6

UBND thành phố

 Quy hoạch 1/500 Khu Tái điịnh cư số 6, Mỹ Bình

3,90

 

 

3,90

 

26

Khu văn hoá TT phường (sau UBND phường)

UBND thành phố

Mỹ Bình

0,15

 

 

0,15

 

27

Khu thể thao trong khu phố 3  (dự án khu dân cư K2)

UBND thành phố

Mỹ Bình

0,46

 

 

0,46

 

28

Khu thể dục thể thao và văn hoá của phường

UBND thành phố

Đông Hải

0,81

 

 

0,81

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.