Thông tư số 34/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa

Thông tư số 34/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa của Việt Nam. Văn bản quy định mức tối đa cho từng nhóm đường bay dựa trên khoảng cách và mục đích phát triển kinh tế xã hội.

文号34/2023/TT-BGTVT
文件类型通知
发布机关Bộ Xây Dựng
签署人Lê Anh Tuấn — Thứ trưởng
更新15/06/2026
行业Giao Thông Vận Tải
领域Hàng Không
发布日期30/11/2023
生效日期01/03/2024
失效日期01/01/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư số 34/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa của Việt Nam. Văn bản quy định mức tối đa cho từng nhóm đường bay dựa trên khoảng cách và mục đích phát triển kinh tế xã hội.

适用范围

Các hãng hàng không, cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải

要点

  • Nhóm đường bay dưới 500 km có mức tối đa là 1.600.000 đồng/vé một chiều cho nhóm phát triển kinh tế xã hội và 1.700.000 đồng/vé đối với các đường bay khác (Điều 4, khoản 1).
  • Nhóm đường bay từ 500 km đến dưới 850 km có mức tối đa là 2.250.000 đồng/vé một chiều (Điều 4, khoản 1).
  • Nhóm đường bay từ 850 km đến dưới 1.000 km có mức tối đa là 2.890.000 đồng/vé một chiều (Điều 4, khoản 1).
  • Nhóm đường bay từ 1.000 km đến dưới 1.280 km có mức tối đa là 3.400.000 đồng/vé một chiều (Điều 4, khoản 1).
  • Nhóm đường bay từ 1.280 km trở lên có mức tối đa là 4.000.000 đồng/vé một chiều (Điều 4, khoản 1)

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp điều chỉnh giá vé máy bay cho phù hợp với thực tế kinh tế xã hội.
  • Có thể làm tăng chi phí đi lại đối với hành khách sử dụng dịch vụ đường bay dài.
  • Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc quản lý và điều chỉnh giá vé máy bay.

❓ 常见问题

Mức tối đa của vé máy bay một chiều dưới 500 km là bao nhiêu?

1.600.000 đồng/vé cho nhóm đường bay phát triển kinh tế xã hội và 1.700.000 đồng/vé cho các đường bay khác.

Mức tối đa của vé máy bay một chiều từ 500 km đến dưới 850 km là bao nhiêu?

2.250.000 đồng/vé.

Mức tối đa của vé máy bay một chiều từ 1.280 km trở lên là bao nhiêu?

4.000.000 đồng/vé.

全文

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 34/2023/TT-BGTVT
Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2023

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa

________________

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT- BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa như sau:

"1. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách hạng phổ thông cơ bản

Nhóm

Khoảng cách đường bay

Mức tối đa (đồng/vé một chiều)

I

Dưới 500 km

1.

Nhóm đường bay phát triển kinh tế xã hội

1.600.000

2.

Nhóm đường bay khác dưới 500 km

1.700.000

II

Từ 500 km đến dưới 850 km

2.250.000

III

Từ 850 km đến dưới 1.000 km

2.890.000

IV

Từ 1.000 km đến dưới 1.280 km

3.400.000

V

Từ 1.280 km trở lên

4.000.000

."

Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Anh Tuấn
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

34/2023/TT-BGTVT
Thông tư số 34/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa
已失效
↓ 受本文件影响的文件
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。