🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 34/2024/NQ-HĐND |
Ninh Thuận, ngày 24 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
Kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2020 và nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 23
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Xét Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết kéo dài thời hạn áp dụng một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bàng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận và Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận và Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
1. Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
2. Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
3. Sửa đổi, bổ sung giá đất các Khu dân cư, Khu tái định cư, tuyến đường (đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật và đã được phê duyệt giá đất cụ thể): Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa XI Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2025, thời gian áp dụng Nghị quyết đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH (Đã ký) |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
“A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác):
1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí |
Xã đồng bằng |
Xã trung du |
Xã miền núi |
|
1 |
86.700 |
69.300 |
44.600 |
|
2 |
69.300 |
54.500 |
34.700 |
|
3 |
54.500 |
44.600 |
27.300 |
|
4 |
44.600 |
34.700 |
22.400 |
|
5 |
29.700 |
23.100 |
14.900 |
2. Đối với địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm và tại các thị trấn:
- Tại địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, giá đất là 245.000 đồng/m2.
- Tại địa bàn thị trấn Khánh Hải và thị trấn Phước Dân, giá đất là 139.500 đồng/m2.
- Tại địa bàn thị trấn Tân Sơn, giá đất là 128.700 đồng/m2 và chỉ áp dụng đối với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh Tây. Các khu vực còn lại, tính theo giá đất tại khoản 1 mục I.
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm:
1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí |
Xã đồng bằng |
Xã trung du |
Xã miền núi |
|
1 |
99.000 |
79.200 |
44.600 |
|
2 |
79.200 |
64.400 |
34.700 |
|
3 |
64.400 |
49.500 |
27.300 |
|
4 |
49.500 |
39.600 |
22.400 |
2. Đối với địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm và tại các thị trấn:
- Tại địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, giá đất là 270.000 đồng/m2.
- Tại địa bàn thị trấn Khánh Hải và thị trấn Phước Dân, giá đất là 152.100 đồng/m2.
- Tại địa bàn thị trấn Tân Sơn, giá đất là 140.400 đồng/m2 và chỉ áp dụng đối với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh Tây. Các khu vực còn lại, tính theo giá đất tại khoản 1 mục II.
III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Khu vực |
Giá đất |
|
Xã đồng bằng |
29.700 |
|
Xã trung du |
23.100 |
|
Xã miền núi |
16.500 |
2. Đối với địa bàn thị trấn Tân Sơn: Giá đất là 25.200 đồng/m2.
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:
1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí |
Xã đồng bằng |
Xã trung du |
Xã miền núi |
|
1 |
99.000 |
62.000 |
34.700 |
|
2 |
74.300 |
44.600 |
29.700 |
|
3 |
54.500 |
37.200 |
24.800 |
|
4 |
44.600 |
24.800 |
19.800 |
2. Đối với địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm và thị trấn Khánh Hải:
- Tại địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, giá đất là 245.000 đồng/m2.
- Tại địa bàn thị trấn Khánh Hải, giá đất là 117.000 đồng/m2.
3. Đối với địa bàn thị trấn Tân Sơn:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí |
Giá đất |
|
1 |
67.500 |
|
2 |
48.600 |
|
3 |
40.500 |
|
4 |
27.000 |
V. Bảng giá đất làm muối:
1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí |
Giá đất |
|
1 |
128.700 |
|
2 |
108.900 |
|
3 |
84.200 |
2. Đối với địa bàn thị trấn Khánh Hải:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí |
Giá đất |
|
1 |
152.100 |
|
2 |
128.700 |
|
3 |
99.500 |
VI. Đất nông nghiệp khác và Đất chăn nuôi tập trung:
Được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm của cùng vị trí trên địa bàn xã, phường, thị trấn.
VII. Đất vườn, ao (đất nông nghiệp) trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, khu dân cư trong phạm vi địa giới hành chính phường:
Bằng 02 lần giá đất nông nghiệp của thửa đất đó. Trường hợp giá đất sau khi được xác định mà cao hơn giá đất ở tại vị trí đó thì chỉ tính tối đa bằng giá đất ở tại vị trí.
VIII. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển:
Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó.
Chú thích:
1. Vị trí đất trồng cây hằng năm:
- Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3;
- Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:
- Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1,2 và 3.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
3. Vị trí đất làm muối:
- VỊ trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét;
- Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét;
- Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.”
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
“B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất tại nông thôn:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2






II. Bảng giá đất tại các thị trấn:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m

III. Bảng giá đất trong đô thị thuộc địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
KHU VỰC ĐẤT |
Giá đất ở |
Giá đất ở |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ |
||||||||||
|
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 1 |
VT2 |
VT 3 |
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
||||||||
|
1 |
Xã Thành Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
- Thôn Cà Đú |
1.920 |
1.740 |
1.420 |
1.540 |
1.390 |
1.140 |
1.150 |
1.040 |
850 |
||||||
|
|
- Thôn Công Thành, Thành Ý |
1.720 |
1.600 |
1.520 |
1.376 |
1.280 |
1.216 |
1.030 |
960 |
910 |
||||||
|
|
- Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 |
2.890 |
2.520 |
1.900 |
2.312 |
2.016 |
1.520 |
1.730 |
1.510 |
1.140 |
||||||
|
2 |
Phường Văn Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
- Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 11 |
3.600 |
3.150 |
2.520 |
2.880 |
2.520 |
2.020 |
2.160 |
1.890 |
1.510 |
||||||
|
|
- Khu phỐ 5, 6, 10, 12 |
2.290 |
2.100 |
1.940 |
1.830 |
1.680 |
1.550 |
1.370 |
1.260 |
1.160 |
||||||
|
3 |
Phường Mỹ Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
- Khu phố 3 |
4.530 |
3.580 |
3.360 |
3.620 |
2.860 |
2.690 |
2.720 |
2.150 |
2.020 |
||||||
|
|
- Các khu phố còn lại |
5.760 |
4.740 |
4.020 |
4.610 |
3.790 |
3.220 |
3.460 |
2.840 |
2.410 |
||||||
|
|
- Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn |
5.760 |
4.740 |
|
4.610 |
3.790 |
|
3.460 |
2.840 |
|
||||||
|
4 |
Phường Mỹ Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
- Khu phố 1 |
4.360 |
3.350 |
2.420 |
3.490 |
2.680 |
1.940 |
2.620 |
2.010 |
1.450 |
||||||
|
|
- Khu phố 2, 3 |
3.110 |
2.720 |
2.080 |
2.490 |
2.180 |
1.660 |
1.870 |
1.630 |
1.250 |
||||||
|
|
- Khu phố 4,5 |
2.720 |
2.180 |
1.980 |
2.180 |
1.740 |
1.580 |
1.630 |
1.310 |
1.190 |
||||||
|
5 |
Phường Đông Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
- Thôn Phú Thọ |
3.320 |
2.780 |
2.390 |
2.660 |
2.220 |
1.910 |
1.990 |
1.670 |
1.430 |
||||||
|
|
- Các khu phố còn lại |
4.640 |
3.710 |
2.850 |
3.710 |
2.970 |
2.280 |
2.780 |
2.230 |
1.710 |
||||||
|
6 |
Phường Mỹ Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
- Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) |
4.140 |
3.620 |
3.220 |
3.310 |
2.900 |
2.580 |
2.480 |
2.170 |
1.930 |
||||||
|
|
- Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) |
2.640 |
2.050 |
1.850 |
2.110 |
1.640 |
1.480 |
1.580 |
1.230 |
1.110 |
||||||
|
|
- Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8) |
2.310 |
1.950 |
1.850 |
1.850 |
1.560 |
1.480 |
1.390 |
1.170 |
1.110 |
||||||
|
|
- Đất Mới (khu phố 9) |
3.860 |
3.410 |
3.050 |
3.090 |
2.730 |
2.440 |
2.320 |
2.050 |
1.830 |
||||||
|
7 |
Phường Kinh Dinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
- Thôn Tấn Lộc (khu phố 4) |
2.980 |
2.380 |
1.980 |
2.380 |
1.900 |
1.580 |
1.790 |
1.430 |
1.190 |
||||||
|
8 |
Phường Đô Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
- Thôn Nhơn Hội (khu phố 1) |
3.100 |
2.750 |
2.460 |
2.480 |
2.200 |
1.970 |
1.860 |
1.650 |
1.480 |
||||||
|
|
- Xóm Dừa (khu phố 7) |
2.460 |
2.248 |
2.050 |
1.970 |
1.800 |
1.640 |
1.480 |
1.350 |
1.230 |
||||||
|
9 |
Phường Bảo An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
- Thôn Xóm Lở (khu phố 1) |
2.500 |
2.000 |
1.820 |
2.000 |
1.600 |
1.460 |
1.500 |
1.200 |
1.090 |
||||||
IV. Bảng giá đất tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
KHU VỰC ĐẤT |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ |
|
1 |
THÀNH PHố PHAN RANG - THÁP CHÀM |
|
|
|
|
1.1 |
Tuyến Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba Tân Hội đến cầu Mương Ngòi |
12.210 |
9.770 |
7.330 |
|
|
- Từ cầu Mương Ngòi đến hết địa phận Thành phố |
10.790 |
8.630 |
6.470 |
|
1.2 |
Tuyến Quốc lộ 27 |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp trạm biến điện - hết địa phận phường Đô Vinh |
6.570 |
5.260 |
3.940 |
|
1.3 |
Tỉnh lộ 703 (Nam cầu móng đoạn thuộc thành phố) |
5.010 |
4.010 |
3.010 |
|
1.4 |
Tỉnh lộ 704 (địa phận thành phố Phan Rang - Tháp Chàm) |
7.650 |
6.120 |
4.590 |
|
1.5 |
Phường Đông Hải |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ |
9.150 |
7.320 |
5.490 |
|
1.6 |
Đường đi Từ Tâm (từ đường Thống Nhất - hết địa phận thành phố) |
5.300 |
4.240 |
3.180 |
|
17 |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản |
5.300 |
4.240 |
3.180 |
|
18 |
Tỉnh lộ 708 (Phường Bảo An) |
4.470 |
3.580 |
2.680 |
|
2 |
HUYỆN NINH HẢI |
|
|
|
|
2.1 |
Tuyến Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
- Từ giáp ranh giới thành phố - mương Lê Đình Chinh |
8.880 |
7.100 |
5.330 |
|
|
- Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu Lương Cách |
7.160 |
5.730 |
4.300 |
|
|
- Đoạn giáp cầu Lương Cách - hết địa phận xã Hộ Hải |
6.460 |
5.170 |
3.880 |
|
|
- Đoạn giáp xã Hộ Hải - hết địa phận huyện Ninh Hải |
3.450 |
2.760 |
2.070 |
|
2.2 |
Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 702 ) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu Ninh Chữ - cầu mương thoát muối Đầm Vua |
9.070 |
7.260 |
5.440 |
|
|
- Từ cầu mương thoát muối Đầm Vua - Hết địa phận xã Nhơn Hải |
8.510 |
6.810 |
5.110 |
|
|
Từ giáp địa phận xã Nhơn Hải - Đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa |
5.760 |
4.610 |
3.460 |
|
|
Từ đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa - Ngã 3 đi Vĩnh Hy |
8.650 |
6.920 |
5.190 |
|
2.3 |
Đường Hoàng Sa (Tỉnh lộ 702 - Đoạn từ Ngã 3 đi Vĩnh Hy - Hết địa phận huyện Ninh Hải) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngã 3 đi Vĩnh Hy - Khu Láng Đế |
10.580 |
8.460 |
6.350 |
|
|
- Đoạn từ Khu Láng Đế đến hết địa phận huyện Ninh Hải |
7.520 |
6.020 |
4.510 |
|
2.4 |
Tỉnh lộ 704 |
|
|
|
|
|
- Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Bưu điện huyện - ngã ba Lò Vôi) |
14.800 |
11.840 |
8.880 |
|
|
- Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi |
6.970 |
5.580 |
4.180 |
|
|
- Đoạn từ Cầu Ngòi - Quốc lộ 1A |
7.160 |
5.730 |
4.300 |
|
2.5 |
Tỉnh lộ 704 kéo dài |
|
|
|
|
|
- Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An |
11.680 |
9.340 |
7.010 |
|
|
- Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách |
6.490 |
5.190 |
3.890 |
|
|
- Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha |
5.230 |
4.180 |
3.140 |
|
|
- Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài |
4.940 |
3.950 |
2.960 |
|
2.6 |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa |
3.890 |
3.110 |
2.330 |
|
|
- Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt |
1.970 |
1.580 |
1.180 |
|
|
- Đoạn từ giáp đường sắt đến hết địa phận xã Xuân Hải |
1.610 |
1.290 |
970 |
|
2.7 |
Đường Yên Ninh |
|
|
|
|
|
- Đoạn giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm đến hết ngã tư Ninh Chữ |
35.380 |
28.300 |
21.230 |
|
|
- Đoạn giáp ngã tư Ninh Chữ - ngã ba Bưu điện huyện |
24.860 |
19.890 |
14.920 |
|
|
- Đoạn giáp ngã ba Bưu điện huyện - cầu Tri Thủy |
24.860 |
19.890 |
14.920 |
|
2.8 |
Đường Trường Chinh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm đến ngã tư Ninh Chữ |
20.130 |
16.100 |
12.080 |
|
|
- Đoạn Từ ngã tư Ninh Chữ - giáp cầu Ninh Chữ |
24.860 |
19.890 |
14.920 |
|
|
- Đoạn từ Giáp cầu Ninh Chữ - Đồn Biên phòng Ninh Chữ |
3.950 |
3.160 |
2.370 |
|
2.9 |
Đường Đầm Nại |
16.420 |
13.140 |
9.850 |
|
2.10 |
Đường Sư Vạn Hạnh |
16.420 |
13.140 |
9.850 |
|
2.11 |
Đường Cây Da (từ Đường Yên Ninh đến giáp chợ Dư Khánh) |
14.800 |
11.840 |
8.880 |
|
2.12 |
Đường Ngô Sỹ Liên |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Yên Ninh |
8.010 |
6.410 |
4.810 |
|
|
- Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh |
12.120 |
9.700 |
7.270 |
|
2.13 |
Đường Trần Anh Tông |
26.000 |
20.800 |
15.600 |
|
2.14 |
Đường An Dương Vương |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Trần Anh Tông đến đường Yên Ninh |
21.040 |
16.830 |
12.620 |
|
|
- Từ giáp đường Yên Ninh - đường Trương Hán Siêu |
24.050 |
19.240 |
14.430 |
|
2.15 |
Đường Mai Thúc Loan |
7.220 |
5.780 |
4.330 |
|
2.16 |
Đường Lê Văn Linh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Yên Ninh đến hết trường tiểu học Dư Khánh |
9.900 |
7.920 |
5.940 |
|
|
- Đoạn còn lại |
4.270 |
3.420 |
2.560 |
|
2.17 |
Đường Trương Vĩnh Ký |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Yên Ninh đến hết sân bóng |
12.120 |
9.700 |
7.270 |
|
|
- Đoạn còn lại |
4.270 |
3.420 |
2.560 |
|
2.18 |
Đường Trương Hán Siêu |
|
|
|
|
|
- Đoạn giáp đường An Dương Vương - giáp đường Trường Chinh |
18.240 |
14.590 |
10.940 |
|
|
- Đoạn giáp đường giáp đường Trường Chinh đến hết đường D8b khu tái định cư cầu Ninh Chữ |
22.400 |
17.920 |
13.440 |
|
2.19 |
- Đường Nguyễn Trác - khu phố Khánh Sơn 1, thị trấn Khánh Hải |
6.040 |
4.830 |
3.620 |
|
2.20 |
Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải |
|
|
|
|
|
- Đường nối từ Đường Trường Chinh - cổng khách sạn Ninh Chữ |
14.930 |
11.940 |
8.960 |
|
|
- Các lô đất tiếp giáp chợ Dư Khánh |
18.150 |
14.520 |
10.890 |
|
2.21 |
Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân) |
|
|
|
|
|
- Từ giáp xã Bắc Sơn - tràn cống Khánh Nhơn |
2.010 |
1.610 |
1.210 |
|
|
- Giáp tràn cống Khánh Nhơn - Nghĩa Trang thôn Mỹ Tường 2 |
4.940 |
3.950 |
2.960 |
|
|
- Nghĩa Trang thôn Mỹ Tường 2 - ngã tư Mỹ Tân |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
- Từ ngã tư Mỹ Tân (đường 702) - Cảng cá Mỹ Tân |
6.720 |
5.380 |
4.030 |
|
2.22 |
Các tuyến đường khác |
|
|
|
|
|
- Giáp Ngã ba đi Tân An – Cổng thôn Tân An |
4.690 |
3.750 |
r 2.810 |
|
|
- Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ) |
7.190 |
5.750 |
4.310 |
|
|
- Giáp Tỉnh lộ 702 - Đường kè Mỹ Tân |
6.720 |
5.380 |
4.030 |
|
|
- Tuyến Đoạn từ cầu số 1 - Ngã ba Tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải) |
2.510 |
2.010 |
1.510 |
|
|
- Đường đê bao Đầm Nại (Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)) |
2.030 |
1.620 |
1.220 |
|
|
- Tuyến đường 3 tháng 2: từ giáp Quốc lộ 1A - cầu Phước Nhơn |
1.340 |
1.070 |
800 |
|
|
- Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt |
1.970 |
1.580 |
1.180 |
|
|
- Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1 |
1.610 |
1.290 |
970 |
|
|
- Tuyến đường từ Ngã ba Vĩnh Hy đi Bãi Dừa |
|
|
|
|
|
+ Đoạn từ Ngã 3 Vĩnh Hy đi Bờ Kè |
19.060 |
15.250 |
11.440 |
|
|
+ Đoạn từ Bờ Kè Vĩnh Hy đi Bãi Dừa |
35.870 |
28.700 |
21.520 |
|
|
- Đường bờ kè phía Nam dọc khu dân cư thôn Khánh Nhơn 1 |
1.700 |
1.360 |
1.020 |
|
|
- Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy đến ngã ba đi Tân An, xã Tri Hải |
8.750 |
7.000 |
5.250 |
|
|
- Tuyến đường Vành đai phía bắc (đoạn từ Ngã 3 Khánh Nhơn đến Đèo Khánh Nhơn |
4.970 |
3.980 |
2.980 |
|
|
- Đất ở tại Đồng Ninh Căng, thôn Đá Bắn |
1.040 |
830 |
620 |
|
3 |
HUYỆN THUẬN BẮC |
|
|
|
|
3.1 |
Tuyến Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
- Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông |
2.200 |
1.760 |
1.320 |
|
|
- Đoạn giáp cầu Lăng Ông đến hết địa phận xã Lợi Hải |
4.040 |
3.230 |
2.420 |
|
|
- Từ giáp địa phận xã Lợi Hải đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận |
3.820 |
3.060 |
2.290 |
|
3.2 |
Tỉnh lộ 706 |
|
|
|
|
|
- Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm |
1.310 |
1.050 |
790 |
|
|
- Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến |
900 |
720 |
540 |
|
|
- Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai |
870 |
700 |
520 |
|
3.3 |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng |
|
|
|
|
|
- Từ giáp địa phận Ân Đạt - hết thôn Bà Râu |
1.010 |
810 |
610 |
|
|
- Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng |
870 |
700 |
520 |
|
3.4 |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân |
|
|
|
|
|
- Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải |
1.010 |
810 |
610 |
|
|
- Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn |
1.620 |
1.300 |
970 |
|
|
- Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng |
1.490 |
1.190 |
890 |
|
3.5 |
Đường Tri Thủy – Bỉnh Nghĩa (Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy) |
2.120 |
1.700 |
1.270 |
|
3.6 |
Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc |
3.400 |
2.720 |
2.040 |
|
3.7 |
Các tuyến đường khác |
|
|
|
|
|
- Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn |
940 |
750 |
560 |
|
|
- Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên |
940 |
750 |
560 |
|
|
- Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang |
910 |
730 |
550 |
|
|
- Tuyến đường liên xã Lợi Hải - Công Hải (Đường Tỉnh lộ 706 - Bà Râu) |
880 |
700 |
530 |
|
|
- Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính), xã Phước Chiến |
740 |
590 |
440 |
|
|
- Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính), xã Phước Chiến |
740 |
590 |
440 |
|
|
- Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính), xã Bắc Phong |
1.150 |
920 |
690 |
|
|
- Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính), xã Bắc Phong |
1.150 |
920 |
690 |
|
|
- Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính), xã Bắc Phong |
1.150 |
920 |
690 |
|
|
- Đường Ba Tháp - Suối Le, xã Bắc Phong |
|
|
|
|
|
+ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt Bắc - Nam |
1.150 |
920 |
690 |
|
|
+ Đoạn còn lại |
920 |
740 |
550 |
|
4 |
HUYỆN NINH PHƯỚC |
|
|
|
|
4.1 |
Đường Lê Duẩn (từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình) |
11.100 |
8.880 |
6.660 |
|
4.2 |
Tuyến Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
- Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi |
8.890 |
7.110 |
5.330 |
|
|
- Giáp Cầu Ý Lợi đến Trạm Thủy nông Ninh Phước |
13.050 |
10.440 |
7.830 |
|
|
- Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý |
17.210 |
13.770 |
10.330 |
|
|
- Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân |
11.650 |
9.320 |
6.990 |
|
4.3 |
Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải) |
6.510 |
5.210 |
3.910 |
|
4.4 |
Tỉnh lộ 703 |
|
|
|
|
|
- Từ giáp phường Bảo An - đường nối tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba) |
7.030 |
5.620 |
4.220 |
|
|
- Đoạn giáp đường nối tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân |
5.900 |
4.720 |
3.540 |
|
|
- Tỉnh lộ 703 - Đoạn từ giáp xã Phước Thuận đến đường Nguyễn Huệ |
7.560 |
6.050 |
4.540 |
|
|
- Tỉnh lộ 703 - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Huỳnh Phước |
13.050 |
10.440 |
7.830 |
|
4.5 |
Tỉnh lộ 708 |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703 |
5.050 |
4.040 |
3.030 |
|
|
- Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu) |
3.870 |
3.100 |
2.320 |
|
|
- Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) đến hết địa phận thôn Phước An 2 |
2.200 |
1.760 |
1.320 |
|
|
- Đoạn từ thôn Liên Sơn 1 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh) |
1.690 |
1.350 |
1.010 |
|
4.6 |
Tỉnh lộ 710 |
|
|
|
|
|
- Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam |
5.120 |
4.100 |
3.070 |
|
|
- Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy |
5.120 |
4.100 |
3.070 |
|
|
- Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải |
3.110 |
2.490 |
1.870 |
|
4.7 |
Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) |
15.670 |
12.540 |
9.400 |
|
4.8 |
Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long |
|
|
|
|
|
- Tuyến đường Cầu Tuấn Tú - Ngã ba An Long |
4.060 |
3.250 |
2.440 |
|
|
- Tuyến đường Từ tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Cầu Tuấn Tú |
2960 |
2.370 |
1.780 |
|
4.9 |
Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp |
1 850 |
1.480 |
1.110 |
|
4.10 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
11.650 |
9.320 |
6.990 |
|
4.11 |
Đường Mỹ Nghiệp |
5.650 |
4.520 |
3.390 |
|
4.12 |
Đường Nguyễn Thị Định |
11.650 |
9.320 |
6.990 |
|
4.13 |
Đường Nguyễn Huệ |
17.210 |
13.770 |
10.330 |
|
4.14 |
Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước |
8.160 |
6.530 |
4.900 |
|
4.15 |
Đường Phước Hậu - Ngã ba cây xăng Phước Sơn |
2.270 |
1.820 |
1.360 |
|
4.16 |
Tuyến đường Phú Quý - Phước Thái - Phước Hậu |
|
|
|
|
|
- Đường Huỳnh Phước |
|
|
|
|
|
+ Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt |
13.050 |
10.440 |
7.830 |
|
|
+ Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận |
11.650 |
9.320 |
6.990 |
|
|
- cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt |
2.990 |
2.390 |
1.790 |
|
4.17 |
Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý |
14.480 |
11.580 |
8.690 |
|
4.18 |
Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) |
2.520 |
2.020 |
1.510 |
|
4.19 |
Đường Mông Đức - La Chữ - Hậu Sanh (Từ Sân bóng Mông Đức đến TL 709B |
1.230 |
980 |
740 |
|
4.20 |
Đường TL 709B (Từ Đài nước Hữu Đức đi Nhị Hà) |
1.540 |
1.230 |
920 |
|
5 |
HUYỆN THUẬN NAM |
|
|
|
|
5.1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
- Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam |
7.770 |
6.220 |
4.660 |
|
|
- Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh |
|
|
|
|
|
+ Đoạn giáp địa phận xã Phước Nam đến cầu Quán Thẻ 3 |
5.360 |
4.290 |
3.220 |
|
|
+ Đoạn từ cầu Quán Thẻ 3 đến hết địa phận xã Phước Minh |
7.140 |
5.710 |
4.280 |
|
|
- Giáp địa phận xã Phước Minh đến ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 701- Ngã ba Cà Ná) |
8.650 |
6.920 |
5.190 |
|
|
- Giáp từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 701 - Ngã ba Cà Ná) đến ngã ba đường vào Cảng Cà Ná (cũ) |
10.800 |
8.640 |
6.480 |
|
|
- Giáp ngã ba đường vào Cảng Cà Ná (cũ) đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận |
13.760 |
11.010 |
8.260 |
|
5.2 |
Tỉnh lộ 701 (Võ Nguyên Giáp) |
|
|
|
|
|
- Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển |
6.540 |
5.230 |
3.920 |
|
|
- Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển đến Km 24 |
7.440 |
5.950 |
4.460 |
|
|
- Từ Km 24 đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm |
5.500 |
4.400 |
3.300 |
|
|
- Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná |
7.330 |
5.860 |
4.400 |
|
5.3 |
Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) |
7.300 |
5.840 |
4.380 |
|
5.4 |
Vị trí dọc hai bên tuyến đường 709 đến thôn Trà Nô |
|
|
|
|
|
- Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) |
2.080 |
1.660 |
1.250 |
|
|
- Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) |
1.740 |
1.390 |
1.040 |
|
|
- Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) |
1.220 |
980 |
730 |
|
5.5 |
Tuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà |
1.740 |
1.390 |
1.040 |
|
5.6 |
Tuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh |
2.840 |
2.270 |
1.700 |
|
5.7 |
Đường Văn Lâm - Sơn Hải (cũ) - đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Văn Lâm - Sơn Hải mới |
3.510 |
2.810 |
2.110 |
|
5.8 |
Đường Văn Lâm - Sơn Hải (mới) - đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Phước Nam |
4.610 |
3.690 |
2.770 |
|
5.9 |
Đường Văn Lâm - Sơn Hải (mới) qua địa phận xã Phước Dinh |
4.600 |
3.680 |
2.760 |
|
5.10 |
Tuyến đường bờ kè chống sạt lở khu vực Cảng Cà Ná - thôn Lạc Nghiệp 1, 2 |
5.990 |
4.790 |
3.590 |
|
5.11 |
Tuyến đường bờ kè chống sạt lở khu vực Cảng Cà Ná - thôn Lạc Sơn 1 |
4.030 |
3.220 |
2.420 |
|
5.12 |
Đường bờ kè xã Phước Diêm |
4.830 |
3.860 |
2.900 |
|
5.13 |
Đoạn từ ngã tư Sơn Hải (Tỉnh lộ 701) đến cổng làng Sơn Hải |
6.950 |
5.560 |
4.170 |
|
6 |
HUYỆN NINH SƠN |
|
|
|
|
6.1 |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) |
|
|
|
|
|
- Từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Trung tâm học tập cộng đồng |
3.350 |
2.680 |
2.010 |
|
|
- Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa |
2.260 |
1.810 |
1.360 |
|
|
- Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một |
2.040 |
1.630 |
1.220 |
|
|
- Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
|
|
- Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố |
1.860 |
1.490 |
1.120 |
|
|
- Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận xã Nhơn Sơn |
1.580 |
1.260 |
950 |
|
|
- Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé |
1.620 |
1.300 |
970 |
|
|
- Giáp Nhà thờ Đồng Mé - cầu Dũ Dĩ |
2.430 |
1.940 |
1.460 |
|
|
- Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu Xéo |
1.430 |
1.140 |
860 |
|
|
- Giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ |
1.520 |
1.220 |
910 |
|
|
- Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn |
1.860 |
1.490 |
1.120 |
|
|
- Giáp ngã ba Hòa Sơn - giáp cây xăng Quảng Sơn |
2.090 |
1.670 |
1.250 |
|
|
- Từ cây xăng Quảng Sơn - nhà thờ Hạnh Trí |
3.800 |
3.040 |
2.280 |
|
|
- Giáp nhà thờ Hạnh Trí - cầu Suối Môn |
4.160 |
3.330 |
2.500 |
|
|
- Giáp cầu Suối Môn - hết địa phận xã Quảng Sơn |
4.600 |
3.680 |
2.760 |
|
|
- Giáp địa phận xã Quảng Sơn (số nhà 02) - đường vào trụ sở khu phố 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B - số nhà 66) |
7.690 |
6.150 |
4.610 |
|
|
- Giáp đường vào trụ sở khu phố 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A - số nhà 586) |
9.100 |
7.280 |
5.460 |
|
|
- Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà 586) - hết địa phận thị trấn Tân Sơn (số nhà 796) |
6.250 |
5.000 |
3.750 |
|
|
- Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) |
|
|
|
|
|
+ Giáp thị trấn Tân Sơn - kênh N3 |
3.780 |
3.020 |
2.270 |
|
|
+ Giáp kênh N3 - Suối 40 |
3.060 |
2.450 |
1.840 |
|
|
+ Giáp Suối 40 - hết địa phận xã Lương Sơn |
2.580 |
2.060 |
1.550 |
|
|
- Giáp xã Lương Sơn - Trường Tiểu học Lập Lá |
2.580 |
2.060 |
1.550 |
|
|
- Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát |
2.480 |
1.980 |
1.490 |
|
|
- Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha |
3.030 |
2.420 |
1.820 |
|
|
- Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim |
3.920 |
3 140 |
2.350 |
|
|
- Giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn |
2.480 |
1.980 |
1.490 |
|
6.2 |
Quốc lộ 27B |
|
|
|
|
|
- Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu Ninh Bình (số nhà 60) |
7.000 |
5.600 |
4.200 1 |
|
|
- Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới |
5.920 |
4.740 |
3.550 |
|
|
- Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hòa |
2.930 |
2340 |
1.760 |
|
|
- Giáp Đường đi Phước Hòa - cầu Sông Cái |
2.240 |
1.790 |
1.340 |
|
6.3 |
Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn |
4.200 |
3.360 |
2.520 |
|
6.4 |
Đường Lê Lai |
3.720 |
2.980 |
2.230 |
|
6.5 |
Đường Lê Hồng Phong |
4.770 |
3.820 |
2.860 |
|
6.6 |
Đường Nguyễn Huệ |
5.970 |
4.780 |
3.580 |
|
6.7 |
Đường Phan Đình Giót |
6.830 |
5.460 |
4.100 |
|
6.8 |
Các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng |
5.300 |
4.240 |
3.180 |
|
6.9 |
Các đường Phùng Chí Kiên, đường Trịnh Hoài Đức, Tô Vĩnh Diện |
4.770 |
3.820 |
2.860 |
|
6.10 |
Đường Nguyễn Tiệm |
6 830 |
5.460 |
4.100 |
|
6.11 |
Các tuyến khác |
|
|
|
|
|
- Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
|
|
- Giáp cầu Gió Bay - cổng sân bay |
1.882 |
1.510 |
1.130 |
|
|
- Đường bê tông Thạch Hà - Suối Mây |
2.620 |
2.100 |
1.570 |
|
|
- Đường bê tông Triệu Phong - Chơ Vơ |
2.620 |
2.100 |
1.570 |
|
|
- Giáp Quốc lộ 27 – cầu Tầm Ngân |
890 |
710 |
530 |
|
|
- Giáp Quốc lộ 27 – hết thôn Lâm Quý, xã Lâm Sơn |
890 |
710 |
530 |
|
|
- Giáp Thôn Lâm Quý - cổng Thôn Gòn 1 |
750 |
600 |
450 |
|
|
- Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa |
|
|
|
|
|
+ Từ Quốc lộ 27 đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 |
890 |
710 |
530 |
|
|
+ Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 đến hết khu dân cư Tầm Ngân |
640 |
510 |
380 |
|
|
- Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn) |
|
|
|
|
|
+ Tỉnh lộ 707 (đoạn qua địa bàn xã Lương Sơn) đoạn từ thị trấn Tân Sơn đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan |
1.560 |
1.250 |
940 |
|
|
+ Tỉnh lộ 707 (đoạn qua địa bàn xã Lương Sơn) đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan đến hết địa phận xã Lương Sơn |
890 |
710 |
530 |
|
|
- Đường Thạch Hà - đi huyện đội |
2.990 |
2.390 |
1.790 |
|
6.12 |
Thị trấn Tân Sơn |
|
|
|
|
|
- Tuyến đường Hà Huy Tập - khu phố 3 |
4.630 |
3.700 |
2.780 |
|
|
- Tuyến đường Ngô Gia Tự - khu phố 8 |
4.770 |
3.820 |
2.860 |
|
|
- Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn thị trấn Tân Sơn) |
5.920 |
4.740 |
3.550 |
|
|
- Tuyến đường D12 - khu phố 2, 3 |
3.260 |
2.610 |
1.960 |
|
|
- Tuyến đường D3 - khu phố 2, 3, 4, 8 |
3.500 |
2.800 |
2.100 |
|
|
- Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông |
|
|
|
|
|
+ Đoạn khu phố 7 đến khu phố 3 |
1.730 |
1.380 |
1.040 |
|
|
+ Đoạn từ khu phố 3 đến cầu Ninh Bình |
2.160 |
1.730 |
1.300 |
|
|
+ Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè thuộc khu phố 8 |
1.370 |
1.100 |
820 |
|
|
- Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng |
3.670 |
2.940 |
2.200 |
|
|
- Tuyến đường D4 - khu phố 4, 8 và tuyến đường Hai Bà Trưng - Khu phố 4 |
1.370 |
1.100 |
820 |
|
|
- Tỉnh lộ 707 (đoạn qua thị trấn Tân Sơn) |
1.730 |
1.380 |
1.040 |
|
6.13 |
Xã Quảng Sơn |
|
|
|
|
|
- Đường N3 (đoạn qua xã Quảng Sơn) |
2.620 |
2.100 |
1.570 |
|
|
- Đường D3 (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) |
2.990 |
2.390 |
1.790 |
|
|
- Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) |
|
|
|
|
|
+ Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn) |
2.189 |
1.750 |
1.310 |
|
|
+ Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn không có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn) |
1.678 |
1.340 |
1.010 |
|
|
- Tuyến đường từ Thạch Hà – Triệu Phong |
2.620 |
2.100 |
i .570 |
|
|
- Tuyến đường Hà Huy Tập, đoạn qua xã Quảng Sơn |
1.678 |
1.340 |
1.010 |
|
|
- Tuyến đường từ ngã ba Hòa Sơn đến đất nhà ông Trần Văn Lam (thửa đất 241+255, tờ bản đồ 79, thôn Triệu Phong) |
1.010 |
810 |
610 |
|
6.14 |
Xã Hòa Sơn |
|
|
|
|
|
- Tuyến đường khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn (tỉnh lộ 709, đoạn từ cây xăng Nguyệt Hạnh đến cầu Hòa Sơn) |
2.170 |
1.740 |
1.300 |
|
|
- Các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn |
1.080 |
860 |
650 |
|
|
- Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Hòa Sơn) |
1.590 |
1.270 |
950 |
|
6.15 |
Xã Lâm Sơn |
|
|
|
|
|
- Tuyến đường Nam Sakai |
560 |
450 |
340 |
|
|
- Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú |
560 |
450 |
340 |
|
6.16 |
Xã Ma Nới |
|
|
|
|
|
- Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Ma Nới) |
|
|
|
|
|
+ Đoạn từ Trường Mẫu giáo Hoa Đào đến cầu Hà Dài |
240 |
190 |
140 |
|
|
+ Đoạn từ Cầu Hà Dài đến hết thôn Tà Nôi |
200 |
160 |
120 |
|
|
- Tỉnh lộ 709, đoạn qua xã Ma Nới |
300 |
240 |
180 |
|
6.17 |
Xã Mỹ Sơn |
|
|
|
|
|
- Quốc lộ 27 (mới) đoạn từ giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ |
1.520 |
1.220 |
910 |
|
|
- Tỉnh lộ 705 đoạn qua xã Mỹ Sơn |
|
|
|
|
|
+ Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 27 đến khu dân cư Mỹ Hiệp |
1.255 |
1.000 |
750 |
|
|
+ Đoạn từ khu dân cư Mỹ Hiệp đến hết khu dân cư Nha Húi |
742 |
590 |
450 |
|
7 |
HUYỆN BÁC ÁI |
|
|
|
|
7.1 |
Quốc lộ 27B |
|
|
|
|
|
- Từ giáp cầu Sông Cái - dốc Mã Tiền (Km4) |
1.440 |
1.150 |
860 |
|
|
- Giáp dốc Mã Tiền - Giáp trung tâm xã Phước Tiến (Suối Lưỡi Mau) |
1.150 |
920 |
690 |
|
|
- Giáp suối Lưỡi Mẫu - hết trung tâm xã Phước Tiến (Ngã ba Suối Rua) |
1.280 |
1.020 |
770 |
|
|
- Giáp Ngã ba Suối Rua - địa phận xã Phước Thắng (Cầu Suối Đá) |
990 |
790 |
590 |
|
|
- Giáp cầu Suối Đá - ngã ba đi Phước Chính |
940 |
750 |
560 |
|
|
- Giáp ngã ba đi Phước Chính - ngã ba Phước Đại |
1.090 |
870 |
650 |
|
|
- Giáp ngã ba Phước Đại - cầu Sông sắt (Km 21+530) |
1.320 |
1.060 |
790 |
|
|
- Giáp cầu Sông sắt (Km 21+530) - thôn Suối Lỡ, xã Phước Thành |
770 |
620 |
460 |
|
|
- Giáp thôn Suối Lỡ - thôn Đá Ba Cái, xã Phước Thành |
860 |
690 |
520 |
|
|
- Giáp thôn Đá Ba Cái - hết địa phận xã Phước Thành |
770 |
620 |
460 |
|
7.2 |
Tỉnh lộ 706 |
|
|
|
|
|
Đoạn từ xã Phước Chiến đến hết thôn Đá Ba Cái xã Phước Thành |
770 |
620 |
460 |
|
7.3 |
Các đường trung tâm huyện |
|
|
|
|
|
- Đường trung tâm huyện (đoạn giáp ngã ba cầu Sông Sắt - hết nhà máy nước Phước Đại) |
|
|
|
|
|
+ Đường trung tâm huyện - Đoạn giáp ngã ba cầu Sông Sắt - đến đường N8 |
3.390 |
2.710 |
2.030 |
|
|
+ Đường trung tâm huyện - Đoạn từ đường N8 đến hết nhà máy nước Phước Đại |
2.910 |
2.330 |
1.750 |
|
|
- Đường 18m thuộc trung tâm huyện |
2.080 |
1.660 |
1.250 |
|
|
- Đường 14m thuộc trung tâm huyện |
1.650 |
1.320 |
990 |
|
|
- Đường 13m thuộc trung tâm huyện |
1.620 |
1.300 |
970 |
|
|
- Đường 11m thuộc trung tâm huyện |
1.450 |
1.160 |
870 |
|
|
- Đường 7m thuộc trung tâm huyện |
1.320 |
1.060 |
790 |
|
|
- Đoạn giáp đài phát thanh Bác Ái đi thôn Ma Hoa - Châu Đắc đến hết Trường trung học Phước Đại B |
1.070 |
860 |
640 |
|
|
- Đoạn giáp Trường TH Phước Đại B đến hết thôn Ma Hoa - Châu Đắc |
970 |
780 |
580 |
|
7.4 |
Các trục đường khác |
|
|
|
|
|
- Đường từ Quốc lộ 27B đến hết thôn Suối Rua, xã Phước Tiến |
760 |
610 |
460 |
|
|
- Đường từ Km 20 - Quốc lộ 27B đến đầu cầu Sông sắt (đi Phước Chính) |
920 |
740 |
550 |
|
|
- Đường từ giáp cầu Sông sắt (đi Phước Chính) - Đài liệt sĩ |
860 |
690 |
520 |
|
|
- Đường trung tâm xã Phước Chính (Từ Đài liệt sỹ - kênh Chính Nam sông sắt) |
670 |
540 |
400 |
|
|
- Đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Hòa |
760 |
610 |
460 |
|
|
- đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Bình |
720 |
580 |
430 |
|
|
- Đường trung tâm xã Phước Tân (thôn Ma Ty) |
760 |
610 |
460 |
|
|
- Đường trung tâm xã Phước Hòa |
660 |
530 |
400 |
|
|
- Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung (Từ giáp xã Mỹ Sơn, huyện Ninh Sơn - hết địa phận xã Phước Trung |
860 |
690 |
520 |
|
|
- Đường Trung tâm xã Phước Thắng |
780 |
620 |
470 |
|
|
- Đường trung tâm huyện Bác Ái (Đoạn từ khu trung tâm hành chính huyện đến Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn - Bác Ái) |
2.910 |
2.330 |
1.750 |
|
|
- Đường quy hoạch A13 tiếp giáp Quốc lộ 27B |
760 |
610 |
460 |
|
|
- Đường Km 17 - Quốc lộ 27B đến ngã 3 Phước Chính |
920 |
740 |
550 |
|
|
- Đường giáp kè xã Phước Đại (Đường dọc bờ kè Sông sắt giáp Quốc lộ 27B) |
820 |
660 |
490 |
|
|
- Đường D5, đoạn điểm Trường Mẫu Giáo thôn Ma Oai, xã Phước Thắng |
780 |
620 |
470 |
V. Bảng giá đất tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG PHỐ |
Loại đường phố |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ |
|
1 |
Đường Thống Nhất |
I |
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là) (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc) |
|
17.240 |
13.790 |
10.340 |
|
|
- Đoạn giáp cầu Bà Lợi - ngã ba Ngô Gia Tự (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc) |
|
20.930 |
16.740 |
12.560 |
|
|
- Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
|
28.040 |
22.430 |
16.820 |
|
|
- Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
|
35.700 |
28.560 |
21.420 |
|
|
- Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
|
31.860 |
25.490 |
19.120 |
|
|
- Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu) |
|
45.250 |
36.200 |
27.150 |
|
|
- Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
|
41.580 |
33.260 |
24.950 |
|
|
- Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng) |
|
11.290 |
9.030 |
6.770 |
|
|
- Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà Số TN 27) |
|
6.140 |
4.910 |
3.680 |
|
|
- Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận thành phố |
|
23.690 |
18.950 |
14.210 |
|
|
- Đường phía Bắc chợ Phan Rang |
II |
19.150 |
15.320 |
11.490 |
|
|
- Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) |
II |
19.150 |
15.320 |
11.490 |
|
2 |
Đường 16 tháng 4 |
I |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
|
43.260 |
34.610 |
25.960 |
|
|
- Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 |
|
35.320 |
28.260 |
21.190 |
|
|
- Đoạn giáp trục D3 - trục D7 |
|
31.030 |
24.820 |
18.620 |
|
|
- Đoạn giáp trục D7 - hết đường |
|
37.490 |
29.990 |
22.490 |
|
3 |
Đường Nguyễn Du |
I |
|
|
|
|
|
- Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21) |
|
12.070 |
9.660 |
7.240 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59) |
|
10.220 |
8.180 |
6.130 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 84 - hết đường |
|
8.570 |
6.860 |
5.140 |
|
4 |
Đường Ngô Gia Tự |
I |
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn |
|
24.320 |
19.460 |
14.590 |
|
|
- Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 |
|
34.370 |
27.500 |
20.620 |
|
|
- Đoạn giáp đường 16/4 – Vòng xoay Tấn Tài |
|
34.370 |
27.500 |
20.620 |
|
|
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất) |
|
29.950 |
23.960 |
17.970 |
|
5 |
Đường Phan Đăng Lưu |
I |
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường Lê Duẩn đến cầu Trắng |
|
16.870 |
13.500 |
10.120 |
|
|
- Từ giáp cầu Trắng đến cầu vượt đường sắt |
|
11.560 |
9.250 |
6.940 |
|
|
- Từ cầu vượt đường sắt đến giáp Quốc lộ 27A |
|
7.380 |
5.900 |
4.430 |
|
6 |
Đường Ngô Quyền |
II |
|
|
|
|
|
- Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72) |
|
15.040 |
12.030 |
9.020 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 77 - hết đường |
|
12.730 |
10.180 |
7.640 |
|
7 |
Đường Phan Đình Phùng |
II |
16.140 |
12.910 |
9.680 |
|
8 |
Đường Trần Bình Trọng |
II |
15.040 |
12.030 |
9.020 |
|
9 |
Đường Lê Lợi |
II |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Thị Định |
II |
15.040 |
12.030 |
9.020 |
|
|
- Từ giáp đường Nguyễn Thị Định đến đường Ngô Gia Tự |
II |
16.820 |
13.460 |
10.090 |
|
10 |
Đường Trần Nhân Tông |
II |
37.900 |
30.320 |
22.740 |
|
11 |
Đường Quang Trung |
II |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất |
|
32.690 |
26.150 |
19.610 |
|
|
- Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự |
|
36.440 |
29.150 |
21.860 |
|
12 |
Đường Trần Phú |
II |
31.990 |
25.590 |
19.190 |
|
13 |
Đường Lê Hồng Phong |
II |
|
|
|
|
|
- Từ nhà số 1 – nhà số 17 |
|
23.330 |
18.660 |
14.000 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 17A - hết đường |
|
20.530 |
16.420 |
12.320 |
|
14 |
Đường 21 tháng 8 |
II |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà |
|
32.410 |
25.930 |
19.450 |
|
|
- Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc) |
|
25.210 |
20.170 |
15.130 |
|
|
- Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594) |
|
21.300 |
17.040 |
12.780 |
|
|
- Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt |
|
22.610 |
18.090 |
13.570 |
|
|
- Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới) (đối diện là đường Bác Ái) |
|
19.910 |
15.930 |
11.950 |
|
|
- Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - hết địa phận thành phố (trạm biến thế điện) |
|
8.410 |
6.730 |
5.050 |
|
15 |
Võ Nguyên Giáp |
II |
|
|
|
|
|
- Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Võ Nguyên Giáp đến phía Bắc cầu An Đông |
|
18.130 |
14.500 |
10.880 |
|
|
- Từ phía Nam cầu An Đông đến hết địa phận phường Đông Hải |
|
9.070 |
7.260 |
5.440 |
|
16 |
Đường Yên Ninh |
II |
|
|
|
|
|
- Từ giáp thị trấn Khánh Hải - đường 16 tháng 4 |
|
34.130 |
27.300 |
20.480 |
|
|
- Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng |
|
28.520 |
22.820 |
17.110 |
|
|
- Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường |
|
23.660 |
18.930 |
14.200 |
|
17 |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 |
|
|
|
|
|
17.1 |
- Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4 |
|
|
|
|
|
|
+ Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) |
II |
25.920 |
20.740 |
15.550 |
|
|
+ Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) |
II |
25.920 |
20.740 |
15.550 |
|
|
+ Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) |
II |
30.880 |
24.700 |
18.530 |
|
|
+ Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) |
II |
25.920 |
20.740 |
15.550 |
|
|
+ Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) |
II |
30.880 |
24.700 |
18.530 |
|
|
+ Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) |
II |
30.880 |
24.700 |
18.530 |
|
|
+ Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) |
II |
25.920 |
20.740 |
15.550 |
|
|
+ Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) |
II |
25.920 |
20.740 |
15.550 |
|
|
+ Đường Đông Sơn |
II |
20.480 |
16.380 |
12.290 |
|
|
+ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
II |
20.480 |
16.380 |
12.290 |
|
|
+ Đường Đặng Quang Cầm |
II |
25.920 |
20.740 |
15.550 |
|
17.2 |
- Các đường nội bộ trong khu quy hoạch |
|
|
|
|
|
|
+ Đường Nguyễn Công Trứ |
II |
25.920 |
20.740 |
15.550 |
|
|
+ Đường Bùi Thị Xuân |
II |
25.920 |
20.740 |
15.550 |
|
|
+ Đường Trần Huy Liệu |
II |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Phan Chu Trinh |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Phan Kế Bính |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Phan Văn Lân |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Phạm Văn Hai |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Nguyễn Chí Thanh |
III |
|
|
|
|
|
Đoạn đầu (N2 - 11m) |
|
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
Đoạn cuối (N2 - 7m) |
|
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
+ Đường Mạc Đỉnh Chi |
III |
|
|
|
|
|
Đoạn đầu (N8 - 11m) |
|
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
Đoạn cuối (N8 - 9,4m) |
|
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
+ Đường Mạc Thị Bưởi |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Phan Văn Trị |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Triệu Quang Phục |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Trần Kỷ |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Lê Lai |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
+ Đường Chu Văn An |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
- Đường Bà Huyện Thanh Quan |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
- Đường Nguyễn Biểu |
III |
22.760 |
18.210 |
13.660 |
|
|
- Đường Nguyễn Địa Lô |
III |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- Đường Nguyễn Đình Hiến |
III |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- Đường Nguyễn Đức Lượng |
III |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- Đường Nguyễn Quang Quan |
ni |
20.350 |
16.280 |
12210 |
|
|
- Đường Nguyễn Quang Bật |
III |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- Đường Nguyễn Quang Bích |
III |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- Đường Nguyễn Quyền |
III |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- Đường N6 |
III |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- Đường Nguyễn Đốc Ngữ |
IV |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- đường Nguyễn Hữu Dật |
IV |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- Đường B6, N9 |
IV |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
|
- Đường N5 |
IV |
20.350 |
16.280 |
12.210 |
|
18 |
Đường Cao Thắng |
III |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 (đối diện là hẻm vào Ủy ban nhân dân phường Đạo Long) |
|
14.280 |
11.420 |
8.570 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 36 - hết đường |
|
11.290 |
9.030 |
6.770 |
|
19 |
Đường Trần Hưng Đạo |
III |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương |
|
11.290 |
9.030 |
6.770 |
|
|
- Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
|
9.840 |
7.870 |
5.900 |
|
20 |
Đường Hùng Vương |
III |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương |
|
15.040 |
12.030 |
9.020 |
|
|
- Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
|
12.730 |
10.180 |
7.640 |
|
21 |
Đường Nguyễn Thái Học |
III |
9.450 |
7.560 |
5.670 |
|
22 |
Đường Phạm Hồng Thái |
III |
9.450 |
7.560 |
5.670 |
|
23 |
Đường Yersin |
III |
15.040 |
12.030 |
9.020 |
|
24 |
Đường Võ Thị Sáu |
III |
15.040 |
12.030 |
9.020 |
|
25 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
III |
|
|
|
|
|
- Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi |
|
23.300 |
18.640 |
13.980 |
|
|
- Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài (hết địa phận phường Tấn Tài) |
|
15.200 |
12.160 |
9.120 |
|
|
- Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc |
|
14.090 |
11.270 |
8.450 |
|
|
- Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức |
|
19.630 |
15.700 |
11.780 |
|
26 |
Đường Bạch Đằng (đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải) |
III |
19.630 |
15.700 |
11.780 |
|
27 |
Đường Lý Thường Kiệt |
III |
15.040 |
12.030 |
9.020 |
|
28 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
III |
9.840 |
7.870 |
5.900 |
|
29 |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) |
III |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu |
|
12.730 |
10.180 |
7.640 |
|
|
- Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất |
|
13.440 |
10.750 |
8.060 |
|
30 |
Đường Tô Hiệu (từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự) |
III |
12.730 |
10.180 |
7.640 |
|
31 |
Đường Hồ Xuân Hương |
III |
26.060 |
20.850 |
15.640 |
|
32 |
Đường Đoàn Thị Điểm |
III |
31.340 |
25.070 |
18.800 |
|
33 |
Đường Trần Quang Diệu |
III |
35.280 |
28.220 |
21.170 |
|
34 |
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu K1) |
III |
35.280 |
28.220 |
21.170 |
|
35 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
III |
9.160 |
7.330 |
5.500 |
|
36 |
Đường Cao Bá Quát (Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) |
III |
30.470 |
24.380 |
18.280 |
|
37 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
III |
9.160 |
7.330 |
5.500 |
|
38 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
III |
|
|
|
|
|
Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
|
30.430 |
24.340 |
18.260 |
|
|
Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) đến hết đường |
|
30.430 |
24.340 |
18.260 |
|
39 |
Đường Nguyễn Trường Tộ (nối đường Trần Phú - 21 tháng 8) |
III |
8.740 |
6.990 |
5.240 |
|
40 |
Đường Minh Mạng |
III |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58) |
|
11.700 |
9.360 |
7.020 |
|
|
- Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường |
|
9.790 |
7.830 |
5.870 |
|
41 |
Đường Lê Duẩn |
III |
|
|
|
|
|
- Từ nút giao Tân Hội - mương Cát |
|
13.480 |
10.780 |
8.090 |
|
|
- Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
|
17.300 |
13.840 |
10.380 |
|
42 |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên |
III |
11.680 |
9.340 |
7.010 |
|
43 |
Đường bên trong công viên Bến xe Nam |
IV |
|
|
|
|
|
- Đường phía Đông công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Ngô Gia Tự) |
|
10.840 |
8.670 |
6.500 |
|
|
- Đường phía Nam công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Thống Nhất) |
|
10.840 |
8.670 |
6.500 |
|
44 |
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự) |
IV |
12.470 |
9.980 |
7.480 |
|
45 |
Đường Nguyễn Thị Định (từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi) |
IV |
11.190 |
8.950 |
6.710 |
|
46 |
Hẻm 356 Ngô Gia Tự - nhà số 298/30 Ngô Gia Tự (giáp mương Ông Cố) |
IV |
12.810 |
10.250 |
7.690 |
|
47 |
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí) |
IV |
7.130 |
5.700 |
4.280 |
|
48 |
Hẻm 644 Đường Thống Nhất |
IV |
14.800 |
11.840 |
8.880 |
|
49 |
Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú: từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám) |
II |
9.770 |
7.820 |
5.860 |
|
50 |
Hẻm đường 21 tháng 8 |
|
|
|
|
|
|
- Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) |
IV |
7.820 |
6.260 |
4.690 |
|
|
- Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) |
IV |
9.030 1 7.220 |
5.420 |
|
|
|
- Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) |
IV |
7.820 |
6.260 |
4.690 |
|
|
- Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) |
IV |
7.330 |
5.860 |
4.400 |
|
51 |
Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng) |
IV |
4.390 |
3.510 |
2.630 |
|
52 |
Đường Phù Đổng |
IV |
8.820 |
7.060 |
5.290 |
|
53 |
Đường Trần Thi |
IV |
6.540 |
5.230 |
3.920 |
|
54 |
Đường Trần Nhật Duật |
IV |
4.110 |
3.290 |
2.470 |
|
55 |
Đường Yết Kiêu |
IV |
6.770 |
5.420 |
4.060 |
|
56 |
Đường Dã Tượng |
IV |
6.540 |
5.230 |
3.920 |
|
57 |
Đường Phạm Ngũ Lão |
IV |
5.870 |
4.700 |
3.520 |
|
58 |
Đường Hồng Bàng |
IV |
10.290 |
8.230 |
6.170 |
|
59 |
Đường Lê Đình Chinh |
IV |
6.450 |
5.160 |
3.870 |
|
60 |
Đường Trường Chinh |
IV |
|
|
|
|
|
- Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C) |
|
19.980 |
15.980 |
11.990 |
|
|
- Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - hết địa phận phường Văn Hải |
|
14.870 |
11.900 |
8.920 |
|
61 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
IV |
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường |
|
21.500 |
17.200 |
12.900 |
|
|
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn trước trụ sở UBND phường Văn Hải) |
IV |
17.490 |
13.990 |
10.490 |
|
62 |
Đường Lê Quý Đôn (giáp đường 21 tháng 8 đến nhà số 33) |
IV |
10.210 |
8.170 |
6.130 |
|
63 |
Đường Lương Thế Vinh |
IV |
10.670 |
8.540 |
6.400 |
|
64 |
Đường Hà Huy Tập |
IV |
10.670 |
8.540 |
6.400 |
|
65 |
Đường Hàm Nghi |
IV |
10.670 |
8.540 |
6.400 |
|
66 |
Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh) |
IV |
3.910 |
3.130 |
2.350 |
|
67 |
Đường Đào Duy Từ |
IV |
9.780 |
7.820 |
5.870 |
|
68 |
Đường Nguyễn Khuyến |
IV |
10.670 |
8.540 |
6.400 |
|
69 |
Đường Trương Định |
IV |
10.670 |
8.540 |
6.400 |
|
70 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
IV |
13.040 |
10.430 |
7.820 |
|
71 |
Đường Lê Đại Hành |
IV |
11.180 |
8.940 |
6.710 |
|
72 |
Đường Tô Hiến Thành |
IV |
11.180 |
8.940 |
6.710 |
|
73 |
Đường Pinăng Tắc |
IV |
11.740 |
9.390 |
7.040 |
|
74 |
Đường Lương Văn Can |
IV |
9.780 |
7.820 |
5.870 |
|
75 |
Đường Duy Tân |
IV |
9.030 |
7.220 |
5.420 |
|
76 |
Đường Đổng Dậu |
IV |
|
|
|
|
|
- Đoạn thuộc phường Phước Mỹ, Bảo An |
|
3.560 |
2.850 |
2.140 |
|
|
- Đoạn thuộc xã Thành Hải |
|
2.840 |
2.270 |
1.700 |
|
77 |
Đường Trần Quang Khải |
IV |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.