Nghị quyết số 352/2003/NQ-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn bộ máy giúp việc của Toà án nhân dân tối cao, quy định biên chế và cơ cấu tổ chức các đơn vị thuộc bộ máy này do Chánh án Toà án nhân dân tối cao quyết định.
Các điểm cốt lõi
- Chánh án Toà án nhân dân tối cao → quy định biên chế, cơ cấu tổ chức của các đơn vị thuộc bộ máy giúp việc → do Chánh án quyết định
- Chánh án Toà án nhân dân tối cao → chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Đảm bảo hoạt động hiệu quả của Toà án nhân dân tối cao thông qua việc quy định rõ bộ máy giúp việc.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự phụ thuộc vào quyết định của Chánh án trong việc quản lý biên chế và tổ chức các đơn vị.
❓ Câu hỏi thường gặp
Chánh án Toà án nhân dân tối cao có quyền quy định gì?
Chánh án Toà án nhân dân tối cao có quyền quy định biên chế, cơ cấu tổ chức của các đơn vị thuộc bộ máy giúp việc.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này?
Chánh án Toà án nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Bộ máy giúp việc của Toà án nhân dân tối cao bao gồm những đơn vị nào?
Văn bản không nêu cụ thể các đơn vị thuộc bộ máy giúp việc.
Toàn văn
QUỐC HỘI
UBTVQH11
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn bộ máy giúp việc của Toà án nhân dân tối cao
_______________________
UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;
Căn cứ vào Luật tổ chức Toà án nhân dân;
Xét đề nghị của Chánh án Toà án nhân dân tối cao;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn Quyết định số 16/2003/TCCB ngày 17 tháng 02 năm 2003 của Chánh án Toà án nhân dân tối cao quy định bộ máy giúp việc của Toà án nhân dân tối cao.
Điều 2. Biên chế, cơ cấu tổ chức của các đơn vị thuộc bộ máy giúp việc của Toà án nhân dân tối cao do Chánh án Toà án nhân dân tối cao quy định.
Điều 3. Chánh án Toà án nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.