Nghị quyết số 356/2003/NQ-UBTVQH11 Về việc phê chuẩn bộ máy làm việc của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

Nghị quyết số 356/2003/NQ-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn bộ máy làm việc của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, bao gồm biên chế và cơ cấu tổ chức các đơn vị thuộc viện này. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm thi hành nghị quyết.

문서 번호356/2003/NQ-UBTVQH11
문서 유형결의
발행 기관Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tối Cao
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Kiểm Sát
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 02. 2003
발효일25. 02. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 356/2003/NQ-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn bộ máy làm việc của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, bao gồm biên chế và cơ cấu tổ chức các đơn vị thuộc viện này. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm thi hành nghị quyết.

핵심 사항

  • Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao → quy định biên chế và cơ cấu tổ chức các đơn vị thuộc bộ máy làm việc của viện này
  • Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao → chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo hoạt động hiệu quả của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội

❓ 자주 묻는 질문

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định gì?

Viện trưởng quy định biên chế và cơ cấu tổ chức các đơn vị thuộc bộ máy làm việc của viện này.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này?

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

Việc phê chuẩn bộ máy làm việc của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao có tác động gì đến người dân/doanh nghiệp/xã hội?

Tác động tích cực: Đảm bảo hoạt động hiệu quả của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao. Không có tác động cụ thể tiêu cực.

전문

UỶ BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 356/2003/NQ-
UBTVQH11
Hà Nội, ngày 25 tháng 2 năm 2003

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê chuẩn bộ máy làm việc của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

______________________

 

UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ vào Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân;

Xét đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát tối cao;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn Quyết định số 01/2003/QĐ/VKSTC-TCCB ngày 19 tháng 02 năm 2003 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

Điều 2. Biên chế, cơ cấu tổ chức của các đơn vị thuộc bộ máy làm việc của Viện kiểm sát nhân dân tối cao do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định.

Điều 3. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn An
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
356/2003/NQ-UBTVQH11
Nghị quyết số 356/2003/NQ-UBTVQH11 Về việc phê chuẩn bộ máy làm việc của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.