Quyết định này ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan, quy định mức thuế suất cụ thể cho từng loại hàng hóa. Nó có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Key points
- Hàng hóa nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu theo Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành
- Mức hạn ngạch thực hiện theo quy định của Bộ Thương mại
- Thịt có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% tính theo trọng lượng: thuế suất 20-40%
- Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: thuế suất 20-40%
- Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín: thuế suất 80%
- Ngô: thuế suất 10%
🌐 Social impact of this document
- Tạo cơ sở pháp lý cho việc áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu
- Cân nhắc giữa lợi ích kinh tế và bảo vệ ngành sản xuất trong nước
❓ Frequently asked questions
Thịt có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% tính theo trọng lượng được áp dụng thuế suất bao nhiêu?
Thịt có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% tính theo trọng lượng sẽ bị áp dụng thuế suất từ 20-40%, tùy thuộc vào loại thịt.
Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác có thuế suất bao nhiêu?
Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác sẽ bị áp dụng thuế suất từ 20-40%, tùy thuộc vào dạng sản phẩm.
Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín có thuế suất bao nhiêu?
Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín sẽ bị áp dụng thuế suất 80%.
Ngô có thuế suất bao nhiêu?
Ngô sẽ bị áp dụng thuế suất 10%.
Hàng hóa nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch được xử lý như thế nào?
Hàng hóa nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/2004/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để
áp dụng hạn ngạch thuế quan
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt nam;
Sau khi trao đổi với Bộ Công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Thương mại;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu.
Điều 2: Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch qui định tại Điều 1 của Quyết định này. Mức hạn ngạch thực hiện theo qui định của Bộ Thương mại.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.
| KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trương Chí Trung |
DANH MỤC
Hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC ngày 15/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
30 |
||||
|
0401 |
20 |
00 |
- Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng |
30 |
|
0401 |
30 |
00 |
- Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng |
30 |
|
0402 |
|
|
Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
|
|
0402 |
10 |
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: |
|
|
|
|
|
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: |
|
|
0402 |
10 |
11 |
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột |
20 |
|
0402 |
10 |
12 |
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác |
25 |
|
0402 |
10 |
13 |
- - - Loại khác, dạng bột |
40 |
|
0402 |
10 |
19 |
- - - Loại khác, dạng khác |
40 |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
0402 |
10 |
21 |
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột |
20 |
|
0402 |
10 |
22 |
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác |
25 |
|
0402 |
10 |
23 |
- - - Loại khác, dạng bột |
40 |
|
0402 |
10 |
29 |
- - - Loại khác, dạng khác |
40 |
|
|
|
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: |
|
|
0402 |
21 |
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: |
|
|
0402 |
21 |
10 |
- - - Dạng bột |
25 |
|
0402 |
21 |
90 |
- - - Dạng khác |
25 |
|
0402 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
|
0402 |
29 |
10 |
- - - Dạng bột |
40 |
|
0402 |
29 |
90 |
- - - Dạng khác |
40 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
0402 |
|
00 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
25 |
|
0402 |
|
00 |
- - Loại khác |
40 |
|
0407 |
|
|
Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín |
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
0407 |
00 |
91 |
- - Trứng gà |
80 |
|
0407 |
00 |
92 |
- - Trứng vịt |
80 |
|
0407 |
00 |
99 |
- - Loại khác |
80 |
|
|
|
|
Ngô |
|
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
90 |
- - Loại khác |
10 |
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: