Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan

Quyết định này ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan, quy định mức thuế suất cụ thể cho từng loại hàng hóa. Nó có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

文号36/2004/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung — Thứ trưởng
更新30/06/2026
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期15/04/2004
生效日期07/05/2004
失效日期01/01/2017
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan, quy định mức thuế suất cụ thể cho từng loại hàng hóa. Nó có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

要点

  • Hàng hóa nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu theo Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành
  • Mức hạn ngạch thực hiện theo quy định của Bộ Thương mại
  • Thịt có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% tính theo trọng lượng: thuế suất 20-40%
  • Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: thuế suất 20-40%
  • Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín: thuế suất 80%
  • Ngô: thuế suất 10%

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu
  • Cân nhắc giữa lợi ích kinh tế và bảo vệ ngành sản xuất trong nước

❓ 常见问题

Thịt có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% tính theo trọng lượng được áp dụng thuế suất bao nhiêu?

Thịt có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% tính theo trọng lượng sẽ bị áp dụng thuế suất từ 20-40%, tùy thuộc vào loại thịt.

Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác có thuế suất bao nhiêu?

Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác sẽ bị áp dụng thuế suất từ 20-40%, tùy thuộc vào dạng sản phẩm.

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín có thuế suất bao nhiêu?

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín sẽ bị áp dụng thuế suất 80%.

Ngô có thuế suất bao nhiêu?

Ngô sẽ bị áp dụng thuế suất 10%.

Hàng hóa nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch được xử lý như thế nào?

Hàng hóa nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2004/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để

áp dụng hạn ngạch thuế quan

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH         

Căn cứ Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt nam; 

Sau khi trao đổi với Bộ Công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Thương mại;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

Điều 2: Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch qui định tại Điều 1 của Quyết định này. Mức hạn ngạch thực hiện theo qui định của Bộ Thương mại.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)


Trương Chí Trung

DANH MỤC

Hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan

(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC ngày 15/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

30

0401

20

00

- Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng

30

0401

30

00

- Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng

30

0402

 

 

Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

0402

10

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

 

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0402

10

11

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

20

0402

10

12

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

25

0402

10

13

- - - Loại khác, dạng bột

40

0402

10

19

- - - Loại khác, dạng khác

40

 

 

 

- - Loại khác:

 

0402

10

21

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

20

0402

10

22

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

25

0402

10

23

- - - Loại khác, dạng bột

40

0402

10

29

- - - Loại khác, dạng khác

40

 

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

0402

21

 

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

0402

21

10

- - - Dạng bột

25

0402

21

90

- - - Dạng khác

25

0402

29

 

- - Loại khác:

 

0402

29

10

- - - Dạng bột

40

0402

29

90

- - - Dạng khác

40

 

 

 

- Loại khác:

 

0402

 

00

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

25

0402

 

00

- - Loại khác

40

0407

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín

 

 

 

 

- Loại khác:

 

0407

00

91

- - Trứng gà

80

0407

00

92

- - Trứng vịt

80

0407

00

99

- - Loại khác

80

 

 

 

Ngô

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

90

- - Loại khác

10

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

36/2004/QĐ-BTC
Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。