Công văn số 3663/TC/TCT Công văn về việc phân loại mặt hàng ôtô chuyên dùng theo Biểu thuế nhập khẩu

Công văn này hướng dẫn phân loại các mặt hàng ô tô chuyên dùng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, quy định cụ thể về mã số và mức thuế suất áp dụng cho từng loại xe.

文号3663/TC/TCT
文件类型公函
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Phạm Văn Huyến
更新16/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/04/2002
生效日期
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Công văn này hướng dẫn phân loại các mặt hàng ô tô chuyên dùng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, quy định cụ thể về mã số và mức thuế suất áp dụng cho từng loại xe.

适用范围

Cục cảnh sát giao thông đường bộ - đường sông

要点

  • Xe ô tô chở hành khách trong sân bay được phân loại vào nhóm 8702 với thuế suất 0%
  • Xe cứu thương thuộc mã số từ 8702.22.10 đến 8702.90.10, thuế suất 0%
  • Xe chở tù thuộc nhóm 8703, thuế suất 0%
  • Xe thiết kế chở hàng đông lạnh, xe chở tiền, xi téc, xe chở khí bi-tum, bê tông ướt thuộc nhóm 8704, thuế suất 10%
  • Xe chở rác thuộc nhóm 8704, thuế suất 0%

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp các doanh nghiệp nhập khẩu ô tô chuyên dùng biết chính xác mã số và mức thuế suất áp dụng
  • Đảm bảo tính minh bạch trong việc quản lý thuế đối với mặt hàng này

❓ 常见问题

Xe cứu thương thuộc nhóm nào?

Thuộc mã số từ 8702.22.10 đến 8702.90.10, thuế suất 0%

Xe chở tù được phân loại như thế nào?

Thuộc nhóm 8703, thuế suất 0%

Mức thuế suất áp dụng cho xe thiết kế chở hàng đông lạnh là bao nhiêu?

Thuế suất 10% (nhóm 8704)

全文

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 3663 TC/TCT NGÀY 16 THÁNG 4 NĂM 2002
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI MẶT HÀNG Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
THEO BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU

 

Kính gửi: Cục cảnh sát giao thông đường bộ - đường sông

 

Trả lời Công văn số 11/CA-CV ngày 19/11/2001 của Cục cảnh sát giao thông đường bộ - đường sông về phân loại xe ô tô chuyên dùng theo Biểu thuế nhập khẩu, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

Theo quy định của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Danh mục sửa đổi bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC ngày 17/3/2000, Công văn số 54/VP ngày 31/3/2000 đính chính về tên mặt hàng xe chở tù, thì xe ô tô chuyên dùng được phân loại như sau:

1. Xe ô tô chở hành khách trong sân bay, thuộc mục riêng nhóm 8702, thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm);

2. Xe ô tô cứu thương, thuộc mã số 8702.22.10, 8702.23.10, 8702.24.10, 8702.31.10, 8702.32.10, 8702.33.10, 8702.90.10, thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm);

3. Xe ô tô chở tù (chở tù nhân), thuộc mục riêng nhóm 8703, thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm);

4. Xe ô tô thiết kế chở hàng đông lạnh, xe thiết kế chở tiền, xe xi téc, xe thiết kế chở khí bi-tum, xe thiết kế chở bê tông ướt, thuộc mục riêng nhóm 8704, thuế suất thuế nhập khẩu 10% (mười phần trăm);

5. Xe ô tô chở rác, thuộc mục riêng nhóm 8704, thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm);

6. Xe ô tô chuyên dùng loại khác: ví dụ xe chở cần cẩu, xe cần trục khoan, xe cứu hoả, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun nước, xe sửa chữa lưu động, xe hút bùn, hút phân, xe chiếu X-quang lưu động, thuộc nhóm 8705, thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm);

Bộ Tài chính thông báo để cục cảnh sát giao thông đường bộ - đường sông được biết.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

3663/TC/TCT
Công văn số 3663/TC/TCT Công văn về việc phân loại mặt hàng ôtô chuyên dùng theo Biểu thuế nhập khẩu
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。