Nghị quyết số 37/2007/NQ-CP của Chính phủ về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn, nêu rõ chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. Nghị quyết quy định trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
适用范围
Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; Bộ Tài nguyên và Môi trường; các cơ quan có liên quan.
要点
- Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 sẽ tăng lên 597.565 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa là 40.503 ha (tăng từ 39.935 ha)
- Đất phi nông nghiệp năm 2010 sẽ tăng lên 37.205 ha
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 5.507 ha, trong đó đất trồng cây hàng năm chuyển sang phi nông nghiệp là 2.865 ha
- Đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho các mục đích: đất nông nghiệp 14.740 ha và đất phi nông nghiệp 69 ha
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực là việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giúp nâng cao hiệu quả sử dụng đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Tác động tiêu cực là gánh nặng về vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất.
❓ 常见问题
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 sẽ tăng bao nhiêu?
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 sẽ tăng lên 597.565 ha, tăng khoảng 12% so với hiện trạng năm 2005.
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang phi nông nghiệp bao nhiêu?
Diện tích đất trồng cây hàng năm chuyển sang phi nông nghiệp là 2.865 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp là 358 ha.
Đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho mục đích gì?
Đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho các mục đích: đất nông nghiệp 14.740 ha và đất phi nông nghiệp 69 ha.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm gì?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và nguồn lực.
Nghị quyết này áp dụng cho thời gian nào?
Nghị quyết này áp dụng cho việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lạng Sơn.
全文
NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ
Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn (Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 07/TTr-BTNMT ngày 13 tháng 02 năm 2007),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
Thứ tự |
Loại đất
|
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
830.347 |
100,00 |
830.347 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
496.920 |
59,84 |
597.565 |
71,97 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
112.086 |
123.439 |
||
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
68.186 |
76.520 |
||
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
39.935 |
40.503 |
||
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
43.900 |
46.919 |
||
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
383.839 |
473.132 |
||
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
246.980 |
330.093 |
||
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
117.590 |
134.746 |
||
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
19.269 |
8.293 |
||
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
861 |
860 |
||
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
134 |
134 |
||
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
30.399 |
3,66 |
37.205 |
4,48 |
|
2.1 |
Đất ở |
5.578 |
6.210 |
||
|
2.1.1 |
Đất ở nông thôn |
4.646 |
5.001 |
||
|
2.1.2 |
Đất ở đô thị |
932 |
1.209 |
||
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
15.060 |
21.112 |
||
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
611 |
627 |
||
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
3.458 |
3.826 |
||
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
3.427 |
3.784 |
||
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
31 |
42 |
||
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
877 |
1.789 |
||
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
49 |
450 |
||
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
158 |
374 |
||
|
2.2.3.3 |
Đất hoạt động khoáng sản |
478 |
679 |
||
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
192 |
286 |
||
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
10.114 |
14.870 |
||
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
7.693 |
12.037 |
||
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
812 |
1.033 |
||
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
15 |
99 |
||
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
55 |
58 |
||
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
49 |
54 |
||
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục |
453 |
474 |
||
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
116 |
130 |
||
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
41 |
58 |
||
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
746 |
766 |
||
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
134 |
161 |
||
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
31 |
31 |
||
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
490 |
624 |
||
|
2.5 |
Đất sông và mặt nước chuyên dùng |
9.189 |
9.183 |
||
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
51 |
45 |
||
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
303.028 |
36,49 |
195.577 |
23,55 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
5.507 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.975 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2.865 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
358 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.110 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.531 |
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất |
1.531 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
0,61 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
0,76 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
17.580 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước |
2.813 |
|
2.2 |
Đất bằng trồng cây hàng năm khác chuyển đất cây lâu năm |
286 |
|
2.3 |
Đất trồng rừng phòng hộ chuyển sang đất trồng rừng sản xuất |
1.750 |
|
2.4 |
Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất |
1.115 |
|
2.5 |
Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ |
8.729 |
|
2.6 |
Đất có rừng trồng đặc dụng chuyển sang đất có rừng trồng sản xuất |
10 |
|
2.7 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng chuyển sang đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất |
325 |
|
2.8 |
Đất trồng rừng đặc dụng chuyển sang đất trồng rừng sản xuất |
913 |
|
2.9 |
Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
1.639 |
|
2.10 |
Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác |
0,13 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
13,46 |
|
|
Trong đó: đất chuyên dùng |
13,46 |
|
1 |
Đất quốc phòng |
13 |
|
2 |
Đất có mục đích công cộng |
0,46 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
5.507 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.975 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2.865 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
358 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.110 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.531 |
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất |
1.531 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
0,61 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
0,76 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
286 |
|
2.1 |
Đất ở |
16 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
8 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
8 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
258 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
7 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng |
13 |
|
2.2.3 |
Đất có mục đích công cộng |
238 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
0,30 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
6 |
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
6 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
106.152 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
13.689 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
92.463 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
1.298 |
|
2.1 |
Đất ở |
107 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1.150 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
41 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn xác lập ngày 15 tháng 01 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích |
Chia ra các năm |
||||
|
|
|
năm hiện trạng |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
830.347 |
830.347 |
830.347 |
830.347 |
830.347 |
830.347 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
496.920 |
518.836 |
542.237 |
564.170 |
583.567 |
597.565 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
112.086 |
114.607 |
117.210 |
119.709 |
121.946 |
123.439 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
68.186 |
70.024 |
71.973 |
73.849 |
75.501 |
76.520 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
39.935 |
40.001 |
40.140 |
40.267 |
40.392 |
40.503 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
43.900 |
44.583 |
45.237 |
45.860 |
46.445 |
46.919 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
383.839 |
403.234 |
424.032 |
443.467 |
460.627 |
473.132 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
246.980 |
265.414 |
284.979 |
303.035 |
318.765 |
330.093 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
117.590 |
121.290 |
125.140 |
128.440 |
131.690 |
134.746 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
19.269 |
16.530 |
13.913 |
11.992 |
10.172 |
8.293 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
861 |
861 |
861 |
860 |
860 |
860 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
134 |
134 |
134 |
134 |
134 |
134 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
30.399 |
32.408 |
33.836 |
35.120 |
36.223 |
37.205 |
|
2.1 |
Đất ở |
5.578 |
5.767 |
5.896 |
6.001 |
6.105 |
6.210 |
|
2.1.1 |
Đất ở nông thôn |
4.646 |
4.776 |
4.851 |
4.901 |
4.951 |
5.001 |
|
2.1.2 |
Đất ở đô thị |
932 |
991 |
1.045 |
1.100 |
1.154 |
1.209 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
15.060 |
16.853 |
18.133 |
19.287 |
20.260 |
21.112 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
611 |
612 |
614 |
624 |
626 |
627 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
3.458 |
3.795 |
3.816 |
3.819 |
3.824 |
3.826 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
3.427 |
3.763 |
3.782 |
3.782 |
3.784 |
3.784 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
31 |
32 |
34 |
37 |
40 |
42 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
877 |
1.235 |
1.461 |
1.659 |
1.724 |
1.789 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
49 |
242 |
295 |
348 |
399 |
450 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
158 |
164 |
272 |
374 |
374 |
374 |
|
2.2.3.3 |
Đất hoạt động khoáng sản |
478 |
543 |
608 |
651 |
665 |
679 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
192 |
286 |
286 |
286 |
286 |
286 |
|
2.2.4 |
Đất công cộng |
10.114 |
11.211 |
12.242 |
13.185 |
14.086 |
14.870 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
7.693 |
8.665 |
9.573 |
10.450 |
11.299 |
12.037 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
812 |
858 |
903 |
947 |
990 |
1.033 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
15 |
57 |
99 |
99 |
99 |
99 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
55 |
56 |
56 |
57 |
57 |
58 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
49 |
52 |
53 |
54 |
54 |
54 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục |
453 |
463 |
467 |
471 |
473 |
474 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
116 |
120 |
126 |
129 |
130 |
130 |
|
2.2.4.8 |
Đất xây dựng chợ |
41 |
42 |
51 |
55 |
57 |
58 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
746 |
752 |
757 |
762 |
766 |
766 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
134 |
146 |
157 |
161 |
161 |
161 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
31 |
31 |
31 |
31 |
31 |
31 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
490 |
521 |
548 |
573 |
599 |
624 |
|
2.5 |
Đất sông và mặt nước chuyên dùng |
9.189 |
9.188 |
9.183 |
9.183 |
9.183 |
9.183 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
51 |
48 |
45 |
45 |
45 |
45 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
303.028 |
279.103 |
254.274 |
231.057 |
210.557 |
195.577 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện |
Chia ra các năm (ha) |
||||
|
tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
5.507 |
1.453 |
1.157 |
1.062 |
936 |
899 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.975 |
1.068 |
776 |
735 |
704 |
692 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2.865 |
801 |
545 |
524 |
503 |
492 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
358 |
154 |
61 |
54 |
50 |
39 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.110 |
267 |
231 |
211 |
201 |
200 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.531 |
385 |
380 |
327 |
232 |
207 |
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất |
1.531 |
385 |
380 |
327 |
232 |
207 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
0,61 |
0,51 |
0,10 |
|||
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
0,76 |
0,29 |
0,24 |
0,23 |
||
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
17.580 |
3.806 |
3.726 |
3.504 |
3.332 |
3.212 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước |
2.813 |
623 |
600 |
560 |
530 |
500 |
|
2.2 |
Đất bằng trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cây lâu năm |
286 |
70 |
64 |
58 |
54 |
40 |
|
2.3 |
Đất trồng rừng phòng hộ chuyển sang đất trồng rừng sản xuất |
1.750 |
300 |
350 |
400 |
350 |
350 |
|
2.4 |
Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất |
1.115 |
250 |
245 |
240 |
235 |
145 |
|
2.5 |
Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ |
8.729 |
2.000 |
1.850 |
1.750 |
1.650 |
1.479 |
|
2.6 |
Đất có rừng trồng đặc dụng chuyển sang đất có rừng trồng sản xuất |
10 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2.7 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng chuyển sang đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất |
325 |
51 |
65 |
69 |
70 |
70 |
|
2.8 |
Đất trồng rừng đặc dụng chuyển sang đất trồng rừng sản xuất |
913 |
130 |
200 |
100 |
141 |
342 |
|
2.9 |
Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
1.639 |
380 |
350 |
325 |
300 |
284 |
|
2.10 |
Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác |
0,13 |
0,07 |
0,05 |
0,01 |
||
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
13,46 |
12,03 |
1,43 |
|||
|
|
Trong đó: đất chuyên dùng |
13,46 |
12,03 |
1,43 |
|||
|
1 |
Đất quốc phòng |
13 |
12 |
1 |
|||
|
2 |
Đất có mục đích công cộng |
0,46 |
0,03 |
0,43 |
|||
3. Kế hoạch thu hồi đất:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích |
Chia ra các năm (ha) |
||||
|
thu hồi trong kỳ |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
5.507 |
1.453 |
1.157 |
1.062 |
936 |
899 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.975 |
1.068 |
776 |
735 |
704 |
692 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2.865 |
801 |
545 |
524 |
503 |
492 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
358 |
154 |
61 |
54 |
50 |
39 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.110 |
267 |
231 |
211 |
201 |
200 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.531 |
385 |
380 |
327 |
232 |
207 |
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất |
1.531 |
385 |
380 |
327 |
232 |
207 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
0,61 |
0,51 |
0,10 |
|||
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
0,76 |
0,29 |
0,24 |
0,23 |
||
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
286 |
163 |
52 |
52 |
18 |
1 |
|
2.1 |
Đất ở |
16 |
10,99 |
3,45 |
0,66 |
0,51 |
0,40 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
8 |
6,56 |
0,67 |
0,49 |
0,37 |
0,30 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
8 |
4,43 |
2,78 |
0,17 |
0,14 |
0,10 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
258 |
148 |
40 |
51 |
18 |
1 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
7 |
5 |
1 |
1 |
0,18 |
0,15 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
13 |
12 |
1 |
|||
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
13 |
12 |
1 |
|||
|
2.2.3 |
Đất có mục đích công cộng |
238 |
131 |
38 |
50 |
18 |
1 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
0,30 |
0,02 |
0,28 |
|||
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
6 |
1 |
5 |
|||
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
6 |
3 |
3 |
0,01 |
||
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Diện tích |
Chia ra các năm (ha) |
||||
|
đưa vào sử dụng trong kỳ |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
106.152 |
23.950 |
24.938 |
22.381 |
20.144 |
14.740 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
13.689 |
3.212 |
3.033 |
2.913 |
2.644 |
1.887 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
92.463 |
20.738 |
21.905 |
19.468 |
17.500 |
12.853 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
1.298 |
528 |
296 |
237 |
168 |
69 |
|
2.1 |
Đất ở |
107 |
25 |
23 |
22 |
21 |
16 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1.150 |
493 |
264 |
206 |
139 |
48 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
41 |
10 |
9 |
9 |
8 |
5 |
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。