Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu37/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhVĩnh Long
Người kýLữ Quang Ngời — Chủ tịch
Cập nhật24/06/2026
NgànhLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
Lĩnh vựcNgười Có Công
Ngày ban hành15/12/2023
Ngày áp dụng26/12/2023
Ngày hết hiệu lực18/05/2026
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 37/2023/QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng
luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Thực hiện Quyết định số 1355/QĐ-LĐTBXH ngày 02/12/2021 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/12/2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Tài chính; Y tế; Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Lao động-TBXH;
- Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- TT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu VT.6.01.05.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký
 
 
 
Lữ Quang Ngời
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
VỀ DỊCH VỤ ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN NGƯỜI CÓ CÔNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số:37/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
___________________
 
Phần 1
QUY ĐỊNH CHUNG
 

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công làm cơ sở xây dựng giá/khung giá dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công thuộc ngành Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Vĩnh Long.

3. Cơ sở xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.

Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.

Căn cứ Quyết định số 3366/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành danh mục sự nghiệp công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác sử dụng ngân sách nhà nước.

Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.

Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh dựa trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành theo Quyết định số 1355/QĐ-LĐTBXH ngày 02/12/2021 và dựa trên công suất hoạt động tối đa của Trung tâm Điều dưỡng người có công (đoàn 90 người, Trung tâm phục vụ 40 đoàn trên năm)

4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế - kỹ thuật được hiểu là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, trang thiết bị cần thiết để hoàn thành một công việc trong quy trình cung cấp dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công nhằm đạt được các tiêu chuẩn do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành.

Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần

4.1. Định mức lao động:

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công; bao gồm định mức lao động lãnh đạo quản lý, lao động nghiệp vụ chuyên ngành, lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, lao động hỗ trợ phục vụ.

- Lao động lãnh đạo quản lý là lao động được giao hoặc bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý từ cấp phó trở lên; có trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công;

- Lao động nghiệp vụ chuyên ngành là lao động đang làm công việc tại các vị trí chuyên môn, kỹ thuật; đã qua đào tạo chuyên môn, kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công, gồm: tâm lý học, y học, dược học và các ngành có liên quan khác;

- Lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung là lao động làm công việc tại các vị trí việc làm như: hành chính, tổng hợp, quản trị văn phòng, tổ chức cán bộ, kế hoạch tài chính và các vị trí việc làm không giữ chức danh nghề nghiệp chuyên ngành của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Lao động hỗ trợ, phục vụ là lao động giản đơn như bảo vệ, lái xe, cấp dưỡng và các loại lao động tương tự. 4.2. Định mức thiết bị:

Định mức thiết bị là số lượng, thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công.

Định mức thiết bị không bao gồm số lượng, thời gian sử dụng các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

4.3. Định mức vật tư

Định mức vật tư là mức tiêu hao vật tư cần thiết để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công theo tiêu chuẩn do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

Phần 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
DỊCH VỤ ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN NGƯỜI CÓ CÔNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
1. Định mức lao động dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công
Bảng 1: Định mức lao động dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công
(Bình quân 90 người/đợt điều dưỡng)
STT
Nội dung công việc
Số lao động cần có (người)
Định mức (giờ làm việc)
Lãnh đạo quản lý
Nghiệp vụ chuyên ngành
Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
Hỗ trợ, phục vụ
Lãnh đạo quản lý
Nghiệp vụ chuyên ngành
Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
Hỗ trợ, phục vụ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
 
Tổng cộng
 
 
 
 
35,25
44,25
36,25
59,0
I
Hoạt động điều dưỡng
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Đón, tiếp nhận đối tượng tại Trung tâm
1
1
2
0
0,5
0,5
0,5
0
2
Bố trí, bàn giao phòng nghỉ và trang thiết bị phòng nghỉ
0
2
2
1
0
1
1
1
3
Họp đoàn, phổ biến quy định và cam kết thực hiện nội quy
1
1
2
0
0,75
0,75
0,75
0
4
Khám, kiểm tra sức khỏe đối tượng
1
2
0
1
8
8
0
8
5
Phục vụ ăn uống, vệ sinh
0
0
6
1
0
0
8
8
6
Tổ chức triển khai các hoạt động điều dưỡng trong đợt
1
1
2
1
8
8
8
8
7
Quản lý, kiểm tra thực hiện nội quy, đảm bảo an ninh và quân số điều dưỡng
1
1
2
1
8
8
8
8
8
Khám, đánh giá sức khỏe của đối tượng cuối đợt điều dưỡng
0
2
0
0
0
8
0
0
9
Họp tổng kết
1
1
2
1
1
1
1
1
10
Bàn giao đối tượng điều dưỡng tại Trung tâm
1
2
2
1
1
1
1
1
II
Hoạt động hành chính
 
 
 
 
 
 
 
 
11
Quản lý bộ phận hành chính, thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức và người lao động
1
1
2
0
8
8
8
0
12
Trực sửa chữa điện nước, đảm bảo an ninh
0
0
0
3
0
0
0
24
 
2. Định mức thiết bị, vật tư dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công
Bảng 2: Định mức thiết bị, vật tư dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công
(Bình quân 90 người/đợt điều dưỡng)
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Thời hạn
sử dụng

(tháng)
Định mức
1
Định mức trang thiết bị phục vụ chung 
1.1
Máy giặt công nghiệp
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,0045
1.2
Máy sấy công nghiệp
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,0045
1.3
Máy phát điện
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,0045
1.4
Thang máy
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0045
1.5
Máy lau sàn nhà công nghiêp
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0018
1.6
Xe ô tô
Thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
2
Trang thiết bị, đồ dùng phục vụ điều dưỡng 
2.1
Xe đẩy thay ga
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,009
2.2
Xe đẩy dọn vệ sinh
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,009
2.3
Giường gỗ
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,282
2.4
Đệm
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,282
2.5
Chăn bông, ga, màn, gối
Bộ/đợt điều dưỡng
12
2,25
2.6
Tủ đựng đồ cá nhân
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,282
2.7
Rèm cửa
Bộ/đợt điều dưỡng
36
0,375
2.8
Bàn, ghế uống nước
Bộ/đợt điều dưỡng
96
0,14
2.9
Ti vi
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,225
2.10
Kệ ti vi
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,14
2.11
Điều hòa nhiệt độ
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,14
2.12
Gương soi
Chiếc/đợt điều dưỡng
36
0,032
2.13
Đồng hồ treo tường
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,225
2.14
Quạt trần
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,225
2.15
Quạt treo tường
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,225
2.16
Tủ lạnh (mini)
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,225
2.17
Ấm, chén, cốc uống nước
Bộ/đợt điều dưỡng
12
1,125
2.18
Ấm đun nước
Chiếc/đợt điều dưỡng
24
0,563
2.19
Phích đựng nước
Chiếc/đợt điều dưỡng
12
1,125
2.20
Bình đựng nước nguội
Chiếc/đợt điều dưỡng
12
1,125
2.21
Bộ đổ bã chè
Chiếc/đợt điều dưỡng
12
1,125
2.22
Thau rửa mặt
Chiếc/đợt điều dưỡng
12
1,125
2.23
Thau giặt đồ
Chiếc/đợt điều dưỡng
12
1,125
2.24
Dép nhựa
Đôi/đợt điều dưỡng
12
2,25
2.25
Giá phơi đồ
Chiếc/đợt điều dưỡng
12
1,125
2.26
Móc phơi quần áo
Chiếc/đợt điều dưỡng
24
3,375
3
Định mức trang thiết bị y tế 
3.1
Trang thiết bị, công cụ dụng cụ y tế phòng khám 
3.1.1
Điều hòa nhiệt độ
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0027
3.1.2
Quạt trần
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,0045
3.1.3
Quạt treo tường
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,0045
3.1.4
Khẩu trang y tế
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
18
3.1.5
Găng tay y tế
Đôi/đợt điều dưỡng
 
90
3.1.6
Đồng phục dành cho bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý
Bộ/đợt điều dưỡng
 
0,1125
3.1.7
Nước rửa tay
Lít/đợt điều dưỡng
 
0,09
3.1.8
Javel
Lít/đợt điều dưỡng
 
0,018
3.1.9
Bộ khám ngũ quan
Bộ/đợt điều dưỡng
 
0,045
3.1.10
Huyết áp kế
Bộ/đợt điều dưỡng
 
0,045
3.1.11
Kéo y tế
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,27
3.1.12
Kẹp panh y tế
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,27
3.1.13
Khay cấp phát thuốc
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,045
3.1.14
Hộp tiểu phẫu
Hộp/đợt điều dưỡng
 
0,0225
3.1.15
Bình ô xy
Bình/đợt điều dưỡng
 
0,045
3.1.16
Kìm kẹp kim
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,27
3.1.17
Nhiệt kế
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,1125
3.1.18
Hộp đựng dụng cụ y tế
Hộp/đợt điều dưỡng
 
0,0225
3.1.19
Bàn tiêm
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0027
3.1.20
Bàn khám bệnh
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0027
3.1.21
Giường Inox
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0027
3.1.22
Cọc truyền
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,045
3.1.23
Tủ đựng thuốc
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0054
3.1.24
Tủ đầu giường
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0054
3.1.25
Cáng y tế
Chiếc/đợt điều dưỡng
24
0,0225
3.2
Máy móc thiết bị y tế dùng trong công tác tập phục hồi chức năng
3.2.1
Điều hòa nhiệt độ
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0117
3.2.2
Quạt trần
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,036
3.2.3
Quạt treo tường
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,036
3.2.4
Máy chạy bộ điện
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0144
3.2.5
Máy tập đa năng
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0144
3.2.6
Máy massage
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0279
3.2.7
Máy điện châm
Chiếc/đợt điều dưỡng
12
0,1125
3.2.8
Xe đạp tập
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0144
3.2.9
Dụng cụ tập phục hồi tay chân 3 trong 1
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,006
3.2.10
Thiết bị tập phục hồi tai biến 4 trong 1
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,006
3.2.11
Máy ngâm chân thuốc bắc
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,016
4
Định mức trang thiết bị, dụng cụ, vật tư phòng ăn
4.1
Điều hòa nhiệt độ
Chiếc/đợt điều dưỡng
96
0,0144
4.2
Tủ lạnh
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,009
4.3
Tủ bảo ôn
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,0045
4.4
Tủ bảo lưu thực phẩm
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,0045
4.5
Quạt trần
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,045
4.6
Nồi cơm công nghiệp
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,009
4.7
Bếp ga công nghiệp
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,009
4.8
Bếp ga đôi
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,0045
4.9
Dụng cụ nhà bếp (nồi, xoong, chảo, bát, đĩa,…)
Bộ/đợt điều dưỡng
24
0,0117
4.10
Bộ bàn ghế ngồi ăn (1 bàn, 10 ghế)
Bộ
96
0,0567
4.11
Xe đẩy thức ăn
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,009
4.12
Máy xay sinh tố
Chiếc/đợt điều dưỡng
24
0,0225
4.13
Máy xay thịt
Chiếc/đợt điều dưỡng
24
0,0225
4.14
Bếp lẩu
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,09
4.15
Cân đồng hồ
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,0225
4.16
Đồng phục dành cho nhân viên phục vụ bếp ăn
Bộ/đợt điều dưỡng
 
0,1125
4.17
Ống tăm nhựa
Bộ/đợt điều dưỡng
 
0,03
4.18
Bộ gốm sứ đựng gia vị
Bộ/đợt điều dưỡng
 
0,03
4.19
Bộ 03 cốc thủy tinh có nắp đựng nước chấm
Bộ/đợt điều dưỡng
 
0,03
4.20
Lò nướng
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,01
4.21
Lò vi sóng
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,01
4.22
Tủ cơm 6 khay
Chiếc/đợt điều dưỡng
60
0,01
4.23
Tivi, dàn âm thanh phục vụ nhà ăn
Bộ/đợt điều dưỡng
60
0,01
5
Vật tư, hàng hóa, nguyên nhiên vật liệu tiêu hao phục vụ đối tượng 
5.1
Chổi quét, dọn vệ sinh trong nhà
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,27
5.2
Chổi quét, dọn vệ sinh ngoài nhà
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,27
5.3
Chổi lau sàn nhà
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,27
5.4
Chổi lau trần nhà
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,27
5.5
Chổi cọ nhà vệ sinh
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,27
5.6
Nước lau sàn nhà
Lít/đợt điều dưỡng
 
6,3
5.7
Nước tẩy rửa khu vệ sinh
Lít/đợt điều dưỡng
 
3,15
5.8
Giấy vệ sinh
Cuộn/đợt điều dưỡng
 
315
5.9
Găng tay
Đôi/đợt điều dưỡng
 
0,27
5.10
Điện, nước phục vụ sinh hoạt đối tượng
Theo quy định hiện hành
 
 
6
Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác điều dưỡng 
6.1
Giấy A4
Gram/đợt điều dưỡng
 
0,45
6.2
Giấy phân trang
Tập/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.3
Mực in
Hộp/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.4
Bệnh án điều dưỡng
Bệnh án/đợt điều dưỡng
 
90
6.6
Bút bi
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,9
6.7
Bút xóa
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.8
Băng xóa
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.9
Bút nhớ dòng
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,0225
6.10
Bút chì
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.11
Tẩy chì
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,0225
6.12
Sổ sách ghi chép
Quyển/đợt điều dưỡng
 
0,0225
6.13
Sổ cấp phát thuốc
Quyển/đợt điều dưỡng
 
0,1125
6.14
Sổ theo dõi bệnh nhân
Quyển/đợt điều dưỡng
 
0,1125
6.15
Đơn thuốc
Tờ/đợt điều dưỡng
 
90
6.16
Bút viết bảng
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,18
6.17
Dập ghim nhỏ
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.18
Dập ghim trung
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,0225
6.19
Ghim cài
Hộp/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.20
Ghim dập nhỏ
Hộp/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.21
Ghim dập trung
Hộp/đợt điều dưỡng
 
0,0225
6.22
Nhổ ghim
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,0225
6.23
Hồ dán
Lọ/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.24
Cặp lưu văn bản
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,045
6.25
Cặp trình ký
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,0225
6.26
Cặp đựng tài liệu
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,0225
6.27
Cặp file chéo 3 ngăn
Chiếc/đợt điều dưỡng
 
0,0225
6.28
Băng dính văn phòng
Cuộn/đợt điều dưỡng
 
0,225
6.29
Băng dính trắng to
Cuộn/đợt điều dưỡng
 
0,045
7
Định mức chi hoạt động bộ máy
7.1
Điện phục vụ hoạt động bộ máy
kW/người
12
2400
7.2
Nước phục vụ hoạt động bộ máy
m3/người
12
120
7.3
Chi phí xăng xe phục vụ công tác
lít/người
12
500
7.4
Tiền vệ sinh môi trường
ngàn đồng/người
12
240
7.5
Phụ cấp lưu trú
số ngày/người
12
20
7.6
Thuê phòng nghỉ
Số ngày/người
12
10
7.7
Cước điện thoại
ngàn đồng/người
12
360
7.8
Cước phí bưu chính
ngàn đồng/người
12
120
7.9
Văn phòng phẩm
 
 
 
7.9.1
Giấy A4
gram/người
12
15
7.9.2
Bút bi các loại
Chiếc/người
12
17
7.9.3
Bút nước
Chiếc/người
12
1
7.9.4
Bút chì
Chiếc/người
12
1
7.9.5
Bút viết bảng ngòi to
Chiếc/người
12
1
7.9.6
Bút viết bảng ngòi nhỏ
Chiếc/người
12
1
7.9.7
Bút đánh dấu dòng
Chiếc/người
12
2
7.9.8
Bút xóa
Chiếc/người
12
1
7.9.9
Băng xóa
Chiếc/người
12
1
7.9.10
Băng dính to trong
Cuộn/người
12
1
7.9.11
Băng dính nhỏ
Cuộn/người
12
1
7.9.12
Băng dính hai mặt
Cuộn/người
12
1
7.9.13
Băng dính dán gáy
Cuộn/người
12
1
7.9.14
Hồ dán khô
Lọ/người
12
1
7.9.15
Hồ dán nước
Lọ/người
12
1
7.9.16
Kéo văn phòng
Chiếc/người
12
1
7.9.17
Dao nhỏ
Chiếc/người
12
1
7.9.18
Dao rọc giấy
Chiếc/người
12
1
7.9.19
Gọt bút chì
Chiếc/người
12
1
7.9.20
Tẩy bút chì
Chiếc/người
12
1
7.9.21
Túi clear
Chiếc/người
12
10
7.9.22
Ghim dập các loại
Hộp/người
12
6
7.9.23
Ghim vòng các loại
Hộp/người
12
6
7.9.24
Nhổ ghim
Chiếc/người
12
1
7.9.25
Dập ghim
Chiếc/người
12
1
7.9.26
Sổ công tác
Quyển/người
12
1
7.9.27
Kẹp inox các loại
Hộp/người
12
5
7.9.28
Cặp lưu văn bản
Chiếc/người
12
10
7.9.29
Cặp trình ký
Chiếc/người
12
1
7.9.30
Giấy note các loại
Tập/người
12
2
7.9.31
Giấy phân trang
Tập/người
12
1
7.9.32
Giấy sigh here
Tập/người
12
1
7.9.33
Thước kẻ
Chiếc/người
12
1
7.9.34
Văn phòng phẩm khác
 
 
 
7.10
Vật tư, văn phòng
 
 
 
7.10.1
Thay mực máy in
lần/người
12
4
7.10.2
Đổ mực máy photocopy
Lần/đơn vị
12
12
7.10.3
Thẻ cán bộ công chức viên chức
Cái/người
12
1
7.10.4
Trà
Hộp/đơn vị
12
30
7.10.5
Cà phê
Hộp/đơn vị
12
30
7.10.6
Đường
Kg/đơn vị
12
12
7.10.7
Nước đóng chai
Thùng/đơn vị
12
24
7.10.8
Túi nilon
kg/đơn vị
12
12
7.10.9
Chổi quét nhà
Chiếc/người
12
0,2
7.10.10
Cây lau nhà
Chiếc/người
12
0,2
7.10.11
Giấy vệ sinh
cuộn/người
12
52
7.10.12
Nước lau sàn nhà
Lít/người
12
15
7.10.13
Nước tẩy nhà vệ sinh
Lít/người
12
6
7.10.14
Dung dịch rửa cốc, chén
Lít/người
12
1
7.10.15
Dung dịch rửa tay
Lít/người
12
0,5
7.10.16
Vật tư khác
 
 
 
7.11
Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động bộ máy
 
 
 
7.11.1
Bộ bàn ghế ngồi làm việc
Bộ/người
60
0,2
7.11.2
Tủ đựng tài liệu
Chiếc/người
60
0,2
7.11.3
Máy vi tính để bàn
Bộ/người
60
0,2
7.11.4
Điện thoại cố định
Chiếc/người
24
0,5
7.11.5
Máy in
Chiếc/người
60
0,02
7.11.6
Bộ bàn ghế họp cho 1 phòng làm việc
Bộ/phòng
60
0,2
7.11.7
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách của cơ quan
Bộ/đơn vị
60
0,2
7.11.8
Máy photocopy
Chiếc/đơn vị
60
0,2
7.11.9
Máy fax
Chiếc/đơn vị
60
0,2
7.11.10
Máy scan
Chiếc/đơn vị
60
0,2
7.11.11
Máy hủy tài liệu
Chiếc/đơn vị
60
0,2
7.11.12
Điều hòa nhiệt độ
Chiếc/phòng
96
0,2
7.11.13
Két sắt
Chiếc/đơn vị
96
0,2
7.11.14
Bàn ghế hội trường
Bộ/đơn vị
96
0,13
7.11.15
Thiết bị âm thanh hội trường
Bộ/đơn vị
60
0,2
7.11.16
Máy bơm nước
Chiếc/đơn vị
96
0,13
7.11.17
Tủ, giá kệ trưng bày phòng truyền thống
Bộ/đơn vị
96
0,13
7.11.18
Ti vi 100 inch
Chiếc/đơn vị
60
0,2
7.11.19
Máy chiếu
Chiếc/đơn vị
60
0,2
7.11.20
Camera giám sát
Hệ thống/đơn vị
96
0,13
7.12
Sửa chữa thường xuyên (sửa chữa, thay thế linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh,…)
 
 
 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 2
72/2023/NĐ-CP Nghị định số 72/2023/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô Còn hiệu lực
37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.