Nghị quyết số 370/2011/NQ-HĐND Ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015

Số hiệu370/2011/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhSơn La
Người kýThào Xuân Sùng — Chủ tịch
Cập nhật02/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành18/03/2011
Ngày áp dụng28/03/2011
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 370/2011/NQ-HĐND
Sơn La, ngày 18 tháng 3 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

Ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện

kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 – 2015

___________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHÓA XII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 7

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 ngày 02 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Thực hiện Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 02 tháng 11 năm 2010 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015;

Xét Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Nghị quyết về ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 638/BC-BDT ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Ban Dân tộc, Hội đồng nhân dân tỉnh; Tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Nghị quyết "Ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015", với những nội dung sau:

I. MỤC TIÊU

1. Mục tiêu tổng quát

- Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng Bộ tỉnh lần thứ XIII, phấn đấu đến năm 2015 toàn tỉnh cơ bản không còn bản đặc biệt khó khăn, để tỉnh Sơn La trở thành tỉnh phát triển khá trong các tỉnh miền núi phía bắc.

- Nâng cao dần từng bước vững chắc đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào các bản còn đặc biệt khó khăn; khai thác tốt mọi tiềm năng, tạo điều kiện để đưa các bản này sớm thoát khỏi tình trạng nghèo nàn, chậm phát triển, thu hẹp khoảng cách với các tổ, bản trong tỉnh, góp phần vào sự phát triển chung của tỉnh; bảo đảm trật tự an toàn xã hội, giữ vững an ninh, quốc phòng.

- Ưu tiên tập trung đầu tư kết cấu hạ tầng thiết yếu phục vụ sản xuất và ổn định đời sống cho 1.105 bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn, bản còn tiềm ẩn du canh du cư. Tổ chức quy hoạch, sắp xếp lại dân cư, bảo đảm cho đồng bào có đất sản xuất, đất ở ổn định, có nhà ở, có đủ nước sinh hoạt; đại bộ phận đồng bào được bồi dưỡng, tiếp thu kinh nghiệm sản xuất, kiến thức khoa học, văn hóa, xã hội, chủ động vận dụng vào sản xuất và đời sống; phát triển mạng lưới nhà trẻ, lớp mẫu giáo; xây dựng các thiết chế văn hóa thiết yếu ở cơ sở; kiểm soát được phần lớn các dịch bệnh nguy hiểm.

2. Mục tiêu cụ thể: Phấn đấu đến năm 2015 có 1.105 bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn đạt một số tiêu chí cơ bản sau:

- Đường đến bản được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông - Vận tải; đạt 50% trở lên. 

- 95% hộ được sử dụng điện lưới quốc gia.

- 70% nhà trẻ, lớp mẫu giáo có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia.

- 100% bản có nhà văn hóa (nhà học tập cộng đồng) đạt quy định của Bộ Văn hoá - Thể thao và Du lịch.

- 70% hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh theo quy chuẩn quốc gia. 

- Hệ thống thuỷ lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh trên 70%.

- Không còn nhà tạm, dột nát.

- Tỷ lệ hộ nghèo giảm 50% so với năm 2010. 

- 100% người dân tham gia các hình thức bảo hiểm y tế.

- 100% bản có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định; an ninh, trật tự xã hội được giữ vững.

II. NỘI DUNG

1. Phạm vi, đối tượng: Bao gồm 1.105 bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực I, II, III theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27 tháng 11 năm 2006; Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 9 năm 2007 của Uỷ Ban Dân tộc về việc Công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển.

2. Đầu tư kết cấu hạ tầng thiết yếu

a) Ưu tiên nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư mới hoặc nâng cấp 6 loại công trình kết cấu hạ tầng thiết yếu theo quy định cho bản đặc biệt khó khăn của tỉnh 2011 - 2015 trên 3.900 công trình; bao gồm: giao thông, thuỷ lợi, nước sinh hoạt, lớp học cho nhà trẻ, mẫu giáo các bản, điện sinh hoạt, nhà văn hoá.

b) Tiến độ lập dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) cho đầu tư mới hoặc nâng cấp hoàn thành trong 2 năm (2011 - 2012).

c) Tổ chức triển khai hoàn thành các dự án đầu tư đến hết năm 2015.

d) Định mức hỗ trợ và đầu tư các dự án được thực hiện theo các quy định hiện hành.

3. Nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất

a) Hỗ trợ hộ nghèo để ổn định và phát triển sản xuất

- Hỗ trợ mua giống cây trồng, thuỷ sản, gia cầm và tiểu gia súc: Mức hỗ trợ 500.000 đồng/hộ/năm.

- Hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc: Mức cho vay mỗi hộ 10 triệu đồng, ngân sách địa phương hỗ trợ lãi xuất trong 5 năm.

b) Hỗ trợ cho các hộ khoanh nuôi bảo vệ rừng và trồng rừng

- Hỗ trợ khoanh nuôi bảo vệ rừng: 200.000 đồng/ha/năm. 

- Hỗ trợ gạo đối với các hộ trồng rừng thay thế nương rẫy: 10kg gạo/khẩu /tháng (định mức 1 ha không quá 700kg gạo/hộ/một năm).

c) Ngân sách địa phương hỗ trợ kinh phí hoạt động khuyến nông - khuyến lâm - khuyến ngư, tổ chức lớp tập huấn, chuyển giao mô hình sản xuất mới.

d) Hỗ trợ tủ sách khuyến nông để tuyên truyền, hướng dẫn các mô hình sản xuất mới, mỗi bản 500.000 đồng/bản/năm.

e) Ngân sách địa phương hỗ trợ 100% kinh phí thuốc thú y tiêm phòng, chống dịch bệnh.

f) Ngân sách địa phương hỗ trợ 100% kinh phí bảo vệ thực vật.

4. Chính sách giáo dục, đào tạo và dạy nghề

a) Hỗ trợ toàn bộ các khoản học phí phải nộp cho học sinh mầm non, phổ thông thuộc các bản đặc biệt khó khăn.

b) Hỗ trợ kinh phí học tập cho học sinh mầm non, phổ thông là con em các gia đình thuộc bản đặc biệt khó khăn: 70.000 đồng/cháu/tháng; (Hỗ trợ 9 tháng/cháu/năm).

c) Hỗ trợ học phí đào tạo nghề cho thanh niên thuộc các bản đặc biệt khó khăn.

d) Đối với học sinh bán trú, không đi về trong ngày được hỗ trợ tiền ăn và hỗ trợ tiền nhà ở bằng 50% mức lương tối thiểu/ tháng/ (một năm hỗ trợ 9 tháng).

5. Chính sách hỗ trợ văn hoá

- Đầu tư hỗ trợ 100% bản đặc biệt khó khăn có nhà văn hoá (nhà sinh hoạt cộng đồng).

- Hỗ trợ trang thiết bị văn hoá đồng bộ mỗi bản 01 đài cassette sử dụng được băng đĩa, màn hình 29 inch, một chảo thu tín hiệu, một tăng âm, dây, mico, loa truyền thanh; các bản chưa có điện lưới được hỗ trợ mua 01 máy phát điện công suất 1 kw và tiền mua xăng chạy máy nổ (60 lít xăng/bản/tháng).

- Hỗ trợ thêm (Ngoài định mức 02 triệu đồng/bản/năm theo Nghị quyết số 342/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh) mức 500.000 đồng/bản /năm để mua nhạc cụ và luyện tập văn nghệ, thể dục thể thao.

6. Chính sách hỗ trợ y tế

- Ngân sách địa phương hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho người dân tộc thuộc các bản đặc biệt khó khăn (Không thuộc đối tượng được hưởng ngân sách hỗ trợ theo quy định Luật Bảo hiểm y tế).

- Hỗ trợ thêm ngoài định mức quy định tại Nghị Quyết số 342/2010/NQ-HĐND tỉnh ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh, số tiền 500.000 đồng/bản/năm để mua bổ sung cơ số thuốc cho túi thuốc y tế bản.

- Đào tạo và bố trí nhân viên y tế bản, đảm bảo 100% các bản có nhân viên y tế bản.

7. Chính sách hỗ trợ cán bộ: (Bổ sung ngoài mức quy định hiện hành)

- Hỗ trợ thêm đối với Bí thư, Trưởng bản bằng 0,1 mức lương cơ bản.

- Hỗ trợ thêm 0,05 mức lương cơ bản cho:

+ Trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội bản;

+ Công an viên; 

+ Nhân viên y tế bản.

- Hỗ trợ thêm 0,2 mức lương cơ bản cho người được phân công quản lý, sử dụng trang thiết bị văn hoá bản.

8. Chính sách hỗ trợ an sinh xã hội

- Ưu tiên nguồn kinh phí an sinh xã hội hỗ trợ các gia đình chính sách, gia đình khó khăn, người có công với cách mạng, các hộ nghèo.

- Hỗ trợ trực tiếp hộ nghèo thuộc các bản đặc biệt khó khăn khu vực I: 80.000 đồng/1người/năm (do ngân sách địa phương đảm bảo).

- Hỗ trợ xoá nhà tạm; định mức hỗ trợ theo Quyết định 167/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

- Các hộ nghèo đặc biệt khó khăn, được bản bình xét thực tế (không có đồ dùng sinh hoạt, công cụ sản xuất). Hỗ trợ (1 lần) 01 triệu đồng/hộ để mua sắm chăn màn, xoong nồi và dụng cụ sản xuất.

III. NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN

Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh hàng năm cân đối, lồng ghép các nguồn vốn chương trình mục tiêu, ngân sách tỉnh và các nguồn khác để thực hiện Nghị quyết này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức chỉ đạo rà soát xây dựng đề án cụ thể, cân đối nguồn kinh phí để triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết.

2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp chặt chẽ với Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII thông qua./. 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Thào Xuân Sùng

 

Phụ lục  I

HIỆN TRẠNG VÀ DỰ BÁO VỀ DÂN SỐ ĐẾN NĂM 2015 CỦA CÁC BẢN

 ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

(Kèm theo Nghị quyết số: 370/2011/NQ-HĐND, ngày 18/3/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

STT

Đơn vị huyện

Tổng số xã

Tổng số bản ĐBKK (bản)

Hiện trạng 2010

Dự báo đến năm 2015

 

Tổng số hộ
(hộ)

Tổng số nhân khẩu (người)

Tổng số lao động (người)

Tỷ lệ hộ nghèo (%)

Tổng số hộ (hộ)

Tổng số nhân khẩu (người)

Tổng số lao động (người)

Tỷ lệ hộ nghèo (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

 

 TOÀN TỈNH

169

1.105

55.198

294.412

134.938

60,06

60.756

269.649

151.512

33,56

 

1

 KHU VỰC I

16

25

1.008

5.555

2.675

34,1

1.123

4.782

2.796

16,92

 

2

 KHU VỰC II

63

310

14.958

76.917

32.870

62,2

16.593

66.672

38.202

34,94

 

3

 KHU VỰC III

90

770

39.232

211.940

99.393

54,5

3.912,7

18.017,8

110.514,0

35,46

 

I

 HUYỆN SỐP CỘP

8

73

2.643

15.714

8.171

75,4

2.802

16.939

8.808

31,9

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

1

4

111

622

323

86,0

118

670

348

30,00

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

7

69

2.532

15.092

7.848

64,8

2.684

16.269

8.460

33,75

 

II

 HUYỆN MƯỜNG LA

13

64

2.743

14.861

6.980

51,9

3.695

19.991

10.797

39,54

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

1

1

40

195

95

62,0

42

202

98

35,00

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

5

19

677

3.821

1.790

46,8

937

5.095

2.801

42,29

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

7

44

2.026

10.845

5.095

47,0

2.716

14.694

7.898

41,35

 

III

 HUYỆN YÊN CHÂU

11

62

3.400

17.171

6.583

57,9

4.127

18.490

7.107

43,38

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

2

2

46

176

85

32,6

56

191

92

22,50

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

7

39

1.755

8.516

3.307

80,4

2.128

9.122

3.561

59,26

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

2

21

1.599

8.479

3.191

60,8

1.944

9.178

3.454

48,38

 

IV

 HUYỆN MAI SƠN

19

122

5.060

27.151

11.731

52,9

5.456

29.192

12.558

31,33

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

6

12

561

3.109

1.339

40,8

603

3.343

1.438

34,92

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

9

54

2.139

10.954

4.760

50,2

2.302

11.776

5.068

25,06

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

4

56

2.360

13.088

5.632

67,9

2.551

14.073

6.052

34,01

 

V

 HUYỆN BẮC YÊN

16

111

6.002

35.004

17.325

79,1

6.187

35.511

17.579

57,20

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

1

1

35

236

100

85

42

239

119

45,00

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

15

110

5.967

34.768

17.225

73,3

6.145

35.272

17.460

69,40

 

VI

 HUYỆN PHÙ YÊN

20

86

5.041

27.935

13.961

70,0

5.890

30.945

15.425

25,36

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

3

3

116

795

492

86,1

148

916

444

22,33

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

6

17

1.054

5.481

2.373

66,4

1.206

5.937

2.985

33,20

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

11

66

3.871

21.659

11.096

57,6

4.536

24.092

11.996

20,56

VII

 HUYỆN SÔNG MÃ

18

185

8.367

48.298

21.233

60,0

9.204

53.128

23.205

35,00

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

7

62

2.745

15.652

5.922

60,0

3.020

17.217

7.357

35,00

3

 Bản ĐBKK khu vực III

11

123

5.622

32.646

15.311

60,0

6.184

35.911

15.848

35,00

 

VIII

 HUYỆN MỘC CHÂU

24

123

8.573

37.744

14.244

50,9

8.651

39.276

16.256

17,27

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

8

30

2.530

11.938

4.353

50,4

2.640

12.650

4.807

24,30

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

16

93

6.043

25.806

9.891

51,4

6.011

26.626

11.449

27,50

 

IX

 HUYỆN THUẬN CHÂU

26

195

8.350

45.858

24.165

61,3

9.289

-

26.495

27,73

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

3

6

226

1.162

604

64,7

252

-

649

31,40

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

13

68

3.149

16.042

8.442

60,8

3.376

-

9.170

24,30

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

10

121

4.975

28.654

15.119

58,5

5.661

-

16.676

27,50

 

X

 HUYỆN QUỲNH NHAI

12

81

4.937

24.260

10.347

42,8

5.359

25.719

13.033

37,71

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

5

14

700

3.357

1.362

70,6

751

3.638

1.812

60,56

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

7

67

4.237

20.903

8.985

57,8

4.608

22.081

11.221

52,57

 

XI

 THÀNH PHỐ SƠN LA

2

3

82

416

198

58,3

96

458

248

22,71

 

1

 Bản ĐBKK khu vực I

1

1

19

118

60

89,0

22

130

75

40,00

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

1

2

63

298

138

27,5

74

328

173

5,4

 

3

 Bản ĐBKK khu vực III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục II

TỔNG HỢP THỰC TRẠNG ĐỜI SỐNG VÀ AN SINH XÃ HỘI BẢN ĐẶC BIỆT

 KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số:370/2011/NQ-HĐND, ngày 18/3/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

STT

Đơn vị xã, bản

Di cư tự do (hộ)

Số hộ thiếu đất SX dưới 1,5 ha (hộ)

Số nhà tạm hoặc chưa có nhà ở (hộ)

Số hộ được sử dụng điện (hộ)

Tỷ lệ hộ được dùng nước hợp vệ sinh (%)

Tỷ lệ người dân được cấp BHYT (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 TOÀN TỈNH

5.106

27.527

14.662

19.690

56

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

-

30

203

588

58

100

2

 Bản ĐBKK khu vực II

708

4.517

2.954

6.783

58

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

4.398

22.980

11.505

12.319

52

100

I

 HUYỆN SỐP CỘP

36

-

-

789

60

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

 

 

 

55

55

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

36

-

-

734

65

100

II

 HUYỆN MƯỜNG LA

15

440

394

482

46

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

100

2

 Bản ĐBKK khu vực II

-

96

66

145

37

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

15

344

328

337

56

100

III

 HUYỆN YÊN CHÂU

4

312

650

1.592

67

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

-

-

2

41

100

100

2

 Bản ĐBKK khu vực II

4

129

456

695

65

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

-

183

192

856

36

100

IV

 HUYỆN MAI SƠN

-

-

1.242

2.697

59

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

151

383

35

100

2

 Bản ĐBKK khu vực II

 

 

666

1.735

62

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

 

 

425

579

79

100

V

 HUYỆN BẮC YÊN

35

53

76

2.307

80

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

-

5

-

34

86

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

35

48

76

2.273

73

100

VI

 HUYỆN PHÙ YÊN

10

1.291

611

2.419

60

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

-

30

32

-

63

100

2

 Bản ĐBKK khu vực II

-

441

103

579

53

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

10

820

476

1.840

64

100

VII

 HUYỆN SÔNG MÃ

55

607

1.316

1.267

53

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

4

276

293

854

55

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

51

331

1.023

413

51

100

VIII

 HUYỆN MỘC CHÂU

14

564

-

4.802

30

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

-

213

-

1.380

42

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

14

351

-

3.422

19

100

IX

 HUYỆN THUẬN CHÂU

-

-

8

3.090

85

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

145

73

100

2

 Bản ĐBKK khu vực II

 

 

8

1.200

96

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

 

 

 

1.745

85

100

X

 HUYỆN QUỲNH NHAI

4.937

24.260

10.347

191

47

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

700

3.357

1.362

71

55

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

4.237

20.903

8.985

120

39

100

XI

 THÀNH PHỐ SƠN LA

-

-

18

54

27

100

1

 Bản ĐBKK khu vực I

-

-

18

19

19

100

2

 Bản ĐBKK khu vực II

-

-

-

35

36

100

3

 Bản ĐBKK khu vực III

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục III

TỔNG HỢP CÁC CHỨC DANH CÁN BỘ CÁC BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

(Kèm theo Nghị quyết số: 370/2011/NQ-HĐND, ngày 18/3/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

STT

Đơn vị xã, bản

Bí thư
chi bộ

Trưởng
bản

Phó Bí thư chi bộ

Công an
viên

Chi uỷ
viên

Y tế
 bản

Trưởng ban mặt trận

BT chi
đoàn

Chi hội
trưởng PN

Chi hội
trưởng CCB

Chi hội
trưởng ND

Chi hội
người cao tuổi

CB văn hóa ở 86 xã ĐBKK

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

 TOÀN TỈNH

944

1105

583

823

455

880

1098

1100

1100

899

1103

1044

332

1

 Bản ĐBKK khu vực I

23

25

19

19

13

18

24

25

25

21

25

20

13

2

 Bản ĐBKK khu vực II

269

310

145

241

128

238

298

298

298

222

298

253

86

3

 Bản ĐBKK khu vực III

655

770

419

564

314

624

777

778

778

657

781

772

234

I

 HUYỆN SỐP CỘP

73

73

20

66

3

73

73

73

73

73

73

64

20

1

 Bản ĐBKK khu vực I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Bản ĐBKK khu vực II

4

4

0

4

0

4

4

4

4

4

4

4

0

3

 Bản ĐBKK khu vực III

69

69

20

62

3

69

69

69

69

69

69

60

20

II

 HUYỆN MƯỜNG LA

50

64

21

65

65

65

65

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.