Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số nhóm mặt hàng nông sản như trứng gia cầm, dừa, hạt điều, quả hạch, chuối, các loại trái cây khác. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 20/4/1999.
Đối tượng áp dụng
Người nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam
Các điểm cốt lõi
- Trứng gia cầm để làm giống không phải nộp thuế (Điều 1)
- Dừa, quả hạch Brazil, hạt điều khô có thuế suất từ 30% đến 40% (Điều 1)
- Quả hạch khác như quả phỉ, óc chó, hạt dẻ có thuế suất 40% (Điều 1)
- Chuối tươi hoặc khô có thuế suất 40% (Điều 1)
- Các loại trái cây như chà là, sung, xoài, nho, đu đủ có thuế suất từ 40% (Điều 1)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giảm chi phí nhập khẩu cho một số mặt hàng nông sản
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ việc tăng thuế suất đối với một số mặt hàng khác
- Khuyến khích phát triển ngành trồng trọt trong nước
- Ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của các công ty nhập khẩu trái cây và hạt khô
❓ Câu hỏi thường gặp
Trứng gia cầm để làm giống có phải nộp thuế không?
Không, thuế suất là 0%
Dừa sấy khô có mức thuế bao nhiêu?
Thuế suất là 40%
Hạt điều đã bóc vỏ có phải nộp thuế không?
Có, thuế suất là 40%
Chuối khô có mức thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất là 40%
Nếu nhập khẩu quả óc chó chưa bóc vỏ thì phải nộp thuế bao nhiêu?
Thuế suất là 40%
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/1999/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 38/1999/QĐ/BTC
NGÀY 3 THÁNG 4 NĂM 1999 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10 tháng 10 năm 1998;
Căn cứ Điều 1, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng đối với tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/4/1999. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Phạm Văn Trọng
(Đã ký)
DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT
THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA
BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC
ngày 3 tháng 4 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
0407 |
00 |
Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín |
||
|
0407 |
00 |
10 |
- Để làm giống |
0 |
|
0407 |
00 |
90 |
- Loại khác |
20 |
|
0801 |
Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|||
|
- Dừa: |
||||
|
0801 |
11 |
00 |
-- Sấy khô |
40 |
|
0801 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
40 |
|
- Quả hạch Brazil: |
||||
|
0801 |
21 |
00 |
-- Chưa bóc vỏ |
40 |
|
0801 |
22 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
40 |
|
- Hạt đào lộn hột (hạt điều): |
||||
|
0801 |
31 |
00 |
-- Chưa bóc vỏ |
30 |
|
0801 |
32 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
40 |
|
0802 |
Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|||
|
- Quả hạch: |
||||
|
0802 |
11 |
00 |
-- Cả vỏ |
40 |
|
0802 |
12 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
40 |
|
-- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): |
||||
|
0802 |
21 |
00 |
-- Cả vỏ |
40 |
|
0802 |
22 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
40 |
|
- Quả óc chó: |
||||
|
0802 |
31 |
00 |
-- Chưa bóc vỏ |
40 |
|
0802 |
32 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
40 |
|
0802 |
40 |
00 |
- Hạt dẻ (Castanea spp.) |
40 |
|
0802 |
50 |
00 |
- Quả hồ trăn |
40 |
|
0802 |
90 |
00 |
- Quả khác |
40 |
|
0803 |
00 |
00 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
40 |
|
0804 |
Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô |
|||
|
0804 |
10 |
00 |
- Chà là |
40 |
|
0804 |
20 |
00 |
- Sung, vả |
40 |
|
0804 |
30 |
00 |
- Dứa |
40 |
|
0804 |
40 |
00 |
- Lê tầu |
40 |
|
0804 |
50 |
00 |
- Ổi, xoài, măng cụt |
40 |
|
0805 |
Quả có múi (họ chanh), tươi hoặc khô |
|||
|
0805 |
10 |
00 |
- Cam |
40 |
|
0805 |
20 |
00 |
- Quýt các loại |
40 |
|
0805 |
30 |
00 |
- Chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và chanh lá cam (chấp) (Citrus aurantifolia) |
40 |
|
0805 |
40 |
00 |
- Bưởi |
40 |
|
0805 |
90 |
00 |
- Loại khác |
40 |
|
0806 |
Nho, tươi hoặc khô |
|||
|
0806 |
10 |
00 |
- Tươi |
40 |
|
0806 |
20 |
00 |
- Khô |
40 |
|
0807 |
Dưa tây (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
|||
|
- Dưa tây (kể cả dưa hấu): |
||||
|
0807 |
11 |
00 |
-- Dưa hấu |
40 |
|
0807 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
40 |
|
0807 |
20 |
00 |
- Đu đủ |
40 |
|
0808 |
Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi |
|||
|
0808 |
10 |
00 |
- Táo |
40 |
|
0808 |
20 |
00 |
- Lê và quả mộc qua |
40 |
|
0809 |
Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi |
|||
|
0809 |
10 |
00 |
- Mơ |
40 |
|
0809 |
20 |
00 |
- Anh đào |
40 |
|
0809 |
30 |
00 |
- Đào (kể cả xuân đào) |
40 |
|
0809 |
40 |
00 |
- Mận và mận gai |
40 |
|
0810 |
Quả khác, tươi |
|||
|
0810 |
10 |
00 |
- Dâu tây |
40 |
|
0810 |
20 |
00 |
- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu |
40 |
|
0810 |
30 |
00 |
- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ |
40 |
|
0810 |
40 |
00 |
- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc họ vaccinium |
40 |
|
0810 |
50 |
00 |
- Quả ki-uy (kiwi) |
40 |
|
0810 |
90 |
- Loại khác: |
||
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: