Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân

Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân với 5 cấp: trình độ, lĩnh vực, nhóm chương trình, chương trình, và chuyên ngành. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-TTg.

문서 번호38/2009/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 03. 2009
발효일01. 05. 2009
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân với 5 cấp: trình độ, lĩnh vực, nhóm chương trình, chương trình, và chuyên ngành. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-TTg.

핵심 사항

  • Bảng danh mục giáo dục, đào tạo gồm 5 cấp: trình độ, lĩnh vực, nhóm chương trình, chương trình, và chuyên ngành
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, cập nhật Bảng danh mục giáo dục, đào tạo cấp I, II và III
  • Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và cập nhật Bảng danh mục giáo dục, đào tạo cấp chi tiết hơn (cấp IV hoặc V)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc quản lý giáo dục, đào tạo một cách thống nhất và hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình cập nhật thông tin nếu quy định không linh hoạt.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng danh mục giáo dục, đào tạo bao gồm những cấp nào?

Bảng danh mục giáo dục, đào tạo bao gồm 5 cấp: trình độ, lĩnh vực, nhóm chương trình, chương trình và chuyên ngành.

Ai chịu trách nhiệm theo dõi, cập nhật Bảng danh mục giáo dục, đào tạo?

Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009.

Bảng danh mục giáo dục, đào tạo cấp chi tiết hơn bao gồm những cấp?

Bảng danh mục giáo dục, đào tạo cấp chi tiết hơn bao gồm cấp IV (chương trình, ngành, nghề giáo dục đào tạo) và có thể là cấp V (chuyên ngành, chuyên nghề giáo dục đào tạo).

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________

Số: 38/2009/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 09 tháng 3 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CỦA HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Luật Giáo dục sửa đổi ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân gồm 5 cấp:

- Cấp I: Trình độ giáo dục, đào tạo;

- Cấp II: Lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

- Cấp III: Nhóm chương trình, nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục đào tạo;

- Cấp IV: Chương trình, ngành, nghề giáo dục đào tạo;

- Cấp V: Chuyên ngành, chuyên nghề giáo dục đào tạo.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân cấp I, cấp II và cấp III:

- Cấp I: Trình độ giáo dục, đào tạo;

- Cấp II: Lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

- Cấp III: Nhóm chương trình, nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục đào tạo.

Phụ lục chi tiết kèm theo.

Điều 3.

1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, cập nhật Bảng danh mục giáo dục, đào tạo cấp I, cấp II và cấp III.

2. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và cập nhật Bảng danh mục giáo dục, đào tạo cấp chi tiết hơn (cấp IV hoặc cấp IV và cấp V) phù hợp với yêu cầu quản lý giáo dục.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009. Thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UB Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTTH (5b). A.

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 6
18/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 18/2012/TT-BGDĐT Quy định chế độ làm việc đối với giảng viên ngành nghệ thuật, sư phạm âm nhạc, sư phạm mỹ thuật 만료됨 21/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 21/2014/TT-BLĐTBXH Quy định Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề 만료됨 17/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2010/TT-BLĐTBXH Ban hành Bảng danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề 만료됨 11/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2012/TT-BLĐTBXH Bổ sung Danh mục nghề vào bảng danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề ban hành kèm theo Thông tư số 17/2010/TT-BLĐTBXH ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 만료됨 32/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 33/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨
대체됨 1
38/2009/QĐ-TTg
Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 1
대체 1
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.