Nghị quyết số 385/2003/NQ-UBTVQH11 Quy định tổng biên chế, số lượng Kiểm sát viên, Điều tra Viên của Viện kiểm sát quân sự

文号385/2003/NQ-UBTVQH11
文件类型决议
发布机关Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tối Cao
签署人Nguyễn Văn An — Chủ tịch
更新20/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布17/03/2003
生效17/03/2003
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

UỶ BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 385/2003/NQ-
UBTVQH11
Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2003

NGHỊ QUYẾT

Quy định tổng biên chế, số lượng Kiểm sát viên, Điều tra Viên của Viện kiểm sát quân sự

_______________

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI 

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ vào Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân;

Căn cứ vào Pháp lệnh tổ chức Viện kiểm sát quân sự;

Xét đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

1. Tổng biên chế của Viện kiểm sát quân sự trung ương là 55 (năm mươi lăm) người, trong đó Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự trung ương là 25 (hai mươi lăm) người, Điều tra viên Viện kiểm sát quân sự trung ương là 05 (năm) người.

2. Tổng biên chế của các Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương là 194 (một trăm chín mươi bốn) người, trong đó Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự cấp quân khu là 150 (một trăm năm mươi) người.

3. Tổng biên chế của các Viện kiểm sát quân sự khu vực là 279 (hai trăm bảy mươi chín) người, trong đó Kiểm sát viên Viện kiểm sát quân sự khu vực là 219 (hai trăm mười chín) người.

Điều 2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn An
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

385/2003/NQ-UBTVQH11
Nghị quyết số 385/2003/NQ-UBTVQH11 Quy định tổng biên chế, số lượng Kiểm sát viên, Điều tra Viên của Viện kiểm sát quân sự
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。