Quyết định số 39/1999/QĐ-BTC quy định mức thu phí sử dụng quốc lộ 14 đoạn km 352 - km 402 từ Buôn Ma Thuột đến Buôn Hồ. Văn bản này áp dụng cho các loại xe khác nhau với mức phí cụ thể.
Đối tượng áp dụng
Người điều khiển phương tiện giao thông, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí
Các điểm cốt lõi
- Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen phải nộp 4.000 đồng/lượt (Điều 1)
- Xe ô tô chở người từ dưới 7 chỗ đến trên 50 chỗ có mức phí khác nhau từ 7.000 đồng đến 25.000 đồng/lượt (Điều 1)
- Xe chở hàng từ trọng tải dưới 2 tấn đến trên 18 tấn và xe chở container từ 40 fit trở lên phải nộp mức phí từ 7.000 đồng đến 70.000 đồng/lượt (Điều 1)
- Việc thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí thực hiện theo quy định tại các Thông tư của Bộ Tài chính (Điều 2)
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 15/4/1999
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân và doanh nghiệp phải trả phí khi sử dụng quốc lộ 14 đoạn này, tạo nguồn thu cho ngân sách
- Giảm tải lưu lượng xe trên tuyến đường, cải thiện tình hình giao thông
- Tăng chi phí vận hành đối với các chủ phương tiện
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức phí sử dụng quốc lộ 14 đoạn km 352 - km 402 cho xe lam là bao nhiêu?
Xe lam phải nộp 4.000 đồng/lượt.
Xe chở hàng từ 18 tấn trở lên và xe chở container từ 40 fit trở lên phải trả phí bao nhiêu?
Mức phí là 70.000 đồng/lượt.
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 39/1999/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 39/1999/QĐ/BTC
NGÀY 7 THÁNG 04 NĂM 1999 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU
PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 14 KM 352 - KM 402
ĐOẠN BUÔN MA THUẬT - BUÔN HỒ
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyềt hạn và tổ chức Bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 720/GTVT ngày 13/3/1999),
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng quốc lộ 14 km 352 - km 402 đoạn Buôn Ma Thuật - Buôn
Điều 2. Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đương quốc lộ 14 đoạn Buôn Ma Thuật - Buôn Hồ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu dường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/ 1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/ 1999/TT/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27/4/1998.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/1999.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí quốc lộ 14 đoạn Buôn Ma Thuật - Buôn Hồ và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 14 KM 352-KM 402 ĐOẠN BUÔN MA THUỘT - BUÔN HỒ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/1999/QĐ/BTC
ngày 7 tháng 04 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: đ/lượt/xe
|
TT |
Đối tượng thu phí |
Mức thu |
|
1 |
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen |
4.000đ/lượt |
|
2 |
Xe ô tô thiết kế để chở người các loại: |
|
|
|
- Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) |
7.000đ/lượt |
|
|
- Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi |
10.000đ/lượt |
|
|
- Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi |
15.000đ/lượt |
|
|
- Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi |
20.000đ/lượt |
|
|
- Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên |
25.000đ/lượt |
|
|
- Xe buýt công cộng |
10.000đ/lượt |
|
3 |
Xe chở hàng: |
|
|
|
- Xe có trọng tải dưới 2 tấn |
7.000 đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
10.000 đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
15.000 đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
30.000 đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở container 20 fit |
50.000 đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên |
70.000 đ/lượt |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: