Quyết định số 39/2000/QĐ-BNNPTNT/KH giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2000 cho Tổng công ty Mía Đường I và II, bao gồm các chỉ tiêu tài chính và hướng dẫn về sản xuất kinh doanh.
적용 범위
Tổng công ty Mía Đường I và II
핵심 사항
- Tổng công ty Mía Đường I → được giao chỉ tiêu lợi nhuận thực hiện năm 2000 là 6.496,45 triệu đồng, tăng 187,5% so với năm 1999
- Tổng công ty Mía Đường II → được giao chỉ tiêu lợi nhuận thực hiện năm 2000 là 15.375 triệu đồng, giảm từ -54.076 triệu đồng năm 1999
- Cả hai Tổng công ty đều được giao chỉ tiêu nộp ngân sách: Tổng công ty Mía Đường I là 39.101,60 triệu đồng, tăng 118,1% so với năm 1999; Tổng công ty Mía Đường II là 51.373 triệu đồng, giảm 20,4%
- Tổng công ty Mía Đường I → được giao chỉ tiêu sản xuất đường kính mía toàn bộ tăng từ 74.363 tấn năm 1999 lên 146.081 tấn năm 2000
- Tổng công ty Mía Đường II → được giao chỉ tiêu sản xuất đường mía các loại tăng từ 135.392 tấn năm 1999 lên 133.990 tấn năm 2000
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường sản xuất kinh doanh, nâng cao lợi nhuận và nộp ngân sách cho Tổng công ty Mía Đường I và II
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về tài chính đối với Tổng công ty Mía Đường II khi chỉ tiêu lợi nhuận thực hiện giảm mạnh
❓ 자주 묻는 질문
Lợi nhuận thực hiện của Tổng công ty Mía Đường I năm 2000 là bao nhiêu?
Lợi nhuận thực hiện của Tổng công ty Mía Đường I năm 2000 được giao chỉ tiêu là 6.496,45 triệu đồng.
Tổng công ty Mía Đường II cần nộp bao nhiêu tiền vào ngân sách?
Tổng công ty Mía Đường II cần nộp 51.373 triệu đồng vào ngân sách năm 2000, giảm 20,4% so với năm 1999.
Sản lượng đường mía các loại của Tổng công ty Mía Đường I năm 2000 là bao nhiêu?
Sản lượng đường mía các loại của Tổng công ty Mía Đường I năm 2000 được giao chỉ tiêu là 146.081 tấn.
Tổng công ty Mía Đường II cần sản xuất bao nhiêu tấn mía cây?
Tổng công ty Mía Đường II được giao chỉ tiêu sản xuất 255.000 tấn mía cây năm 2000, tăng 14,5% so với năm 1999.
Các chỉ tiêu về lợi nhuận và nộp ngân sách của Tổng công ty Mía Đường I và II được giao khi nào?
Các chỉ tiêu về lợi nhuận và nộp ngân sách của Tổng công ty Mía Đường I và II được giao trong Quyết định số 39/2000/QĐ-BNNPTNT/KH, ngày 12 tháng 4 năm 2000.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2000
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73/CP, ngày 01/11/1995 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 240/1999/QĐ-TTg, ngày 29/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 123/1999/QĐ-BKH, ngày 29/12/1999 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Quyết định số 90/1999/QĐ-BTC, ngày 29/12/1999 của Bộ trưởng Bộ tài chính về giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước và dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2000;
Theo đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và quy hoạch,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay giao nhiệm vụ kế hoạch Nhà nước năm 2000 cho:
(có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào kế hoạch được giao, đơn vị khẩn trương triển khai giao nhiệm vụ cho các đơn vị trực thuộc, hướng dẫn, chỉ đạo và ký hợp đồng chặt chẽ, đặc biệt là xuất nhập khẩu, cung ứng và tiêu thụ sản phẩm. Khai thác mọi khả năng, tiềm lực, bảo đảm các cân đối để hoàn thành vượt mức kế hoạch được giao.
Điều 3. Các Ông Thủ trưởng các cơ quan chức năng và Thủ trưởng các đơn vị được giao nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Thiện Luân
|
CHỈ TIÊU
Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2000 của Tổng công ty mía đường I
(Kèm theo Quyết định số 39/2000/QĐ-BNN-KH, ngày 12/4/2000)
|
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước T.H |
Kế hoạch |
So sánh (%) |
|
|
tính |
1999 |
2000 |
2000/1999 |
|
|
|
|
|
|
|
A- CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH |
|
|
|
|
|
1. Lợi nhuận thực hiện |
Tr.đồng |
3.464 |
6.496,45 |
187,5 |
|
Tr.đó: +Công ty cổ phần Lam Sơn |
- |
|
8.106,00 |
|
|
+ Các đơn vị khác |
- |
|
- 1.609,55 |
|
|
2. Các khoản nộp ngân sách |
- |
33.107 |
39.101,60 |
118,1 |
|
Tr.đó: Công ty cổ phần Lam Sơn |
- |
|
14.193,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
B- CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN |
|
|
|
|
|
1. Giá trị tổng sản lượng |
Tr.đồng |
591.465 |
1.042.177 |
176,0 |
|
(theo giá cố định năm 1994) |
|
|
|
|
|
Tr.đó: Công ty cổ phần Lam Sơn |
- |
362.879 |
592.390 |
163,0 |
|
2. Doanh thu tiêu thụ |
Tr.đồng |
570.358 |
870.144 |
152,5 |
|
Tr.đó: Công ty cổ phấn Lam Sơn |
- |
320.000 |
452.100 |
141,2 |
|
3. Sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
|
- Đường kính mía toàn bộ |
Tấn |
74.363 |
146.081 |
196,4 |
|
Tr.đó: Công ty cổ phần Lam Sơn |
- |
60.000 |
100.000 |
166,6 |
|
- Đường Gluco toàn bộ |
Tấn |
1.594 |
1.750 |
109,7 |
|
- Bánh các loại |
Tấn |
4.770 |
7.200 |
150,9 |
|
Tr.đó: Công ty cổ phấn Lam Sơn |
- |
1.400 |
1.500 |
107,1 |
|
- Kẹo các loại |
Tấn |
3.270 |
4.380 |
133,9 |
|
Tr.đó: Công ty cổ phấn Lam Sơn |
- |
1.100 |
1.500 |
136,3 |
|
- Bột canh |
Tấn |
6.360 |
6.770 |
106,3 |
|
- Khí CO2 |
Tấn |
157 |
200 |
127,3 |
|
- Cồn quy 1000 |
1000 lít |
2.478 |
2.575 |
103,9 |
|
Tr.đó: Công ty cổ phấn Lam Sơn |
- |
1.500 |
1.500 |
100 |
|
- Bia hơi, nước giải khát |
1000 lít |
7.240 |
7.745 |
106,9 |
|
- Sản phẩm cơ khí |
Tấn |
266 |
1.068 |
401,5 |
|
- Thức ăn gia súc |
Tấn |
- |
300 |
|
|
- Phân vi sinh tổng hợp |
Tấn |
33.450 |
41.500 |
124,0 |
|
Tr.đó: Công ty cổ phấn Lam Sơn |
- |
30.000 |
30.000 |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU
Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2000 của Tổng công ty mía đường II
(Kèm theo Quyết định số 39/2000/QĐ-BNN-KH, ngày 12/4/2000)
|
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước T.H |
Kế hoạch |
So sánh (%) |
|
|
tính |
1999 |
2000 |
2000/1999 |
|
|
|
|
|
|
|
A- CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH |
|
|
|
|
|
1. Lợi nhuận thực hiện |
Tr.đồng |
-54.076 |
15.375 |
|
|
2. Các khoản nộp ngân sách |
- |
62.696 |
51.373 |
81,9 |
|
- Thuế giá trị gia tăng |
- |
54.081 |
44.453 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
- |
1.965 |
1.970 |
|
|
- Thuế xuất nhập khẩu |
- |
642 |
600 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
- |
1.908 |
606 |
|
|
- Thuế sử dụng vốn |
- |
687 |
1.296 |
|
|
- Thuế khác |
- |
3.413 |
2.447 |
|
|
|
|
|
|
|
|
B- CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN |
|
|
|
|
|
1. Giá trị tổng sản lượng |
Tr.đồng |
1.552.691 |
1.524.986 |
98,2 |
|
(theo giá cố định năm 1994) |
|
|
|
|
|
2. Doanh thu tiêu thụ |
Tr.đồng |
1.315.900 |
1.199.737 |
91,2 |
|
3. Sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
|
- Đường mía các loại: |
Tấn |
135.392 |
133.990 |
98,9 |
|
+ Đường trắng loại II |
|
55.635 |
59.730 |
107,4 |
|
+ Đường thô |
|
79.757 |
74.260 |
93,1 |
|
- Đường luyện |
|
145.962 |
138.000 |
94,5 |
|
- Bánh |
Tấn |
223 |
550 |
246,6 |
|
- Kẹo |
Tấn |
778 |
960 |
123,3 |
|
- Cồn quy 1000 |
1000 lít |
3.980 |
4.000 |
100,5 |
|
- Nước uống đóng chai |
1000 lít |
- |
200 |
|
|
- Sản phẩm cơ khí |
Tấn |
3.045 |
1.900 |
62,4 |
|
- Ván ép |
m3 |
7.270 |
7.500 |
103,2 |
|
-Rượu |
1000 lít |
1.222 |
1.200 |
98,2 |
|
- Bao PP &PE |
1000 bao |
4.660 |
6.000 |
|
|
- Mía cây |
Tấn |
222.638 |
255.000 |
114,5 |
|
C- Vốn ĐTXDCB (ngân sách cấp) |
Tr.đồng |
1.000 |
2150 |
|
|
- Viện mía Bến Cát |
|
|
|
|
|
- Phát triển sản xuất giống mía |
|
|
|
|
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.