Quyết định số 39/2003/QĐ-BKHCN Về việc ban hành tiêu chuẩn Việt Nam

문서 번호39/2003/QĐ-BKHCN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Bùi Mạnh Hải — Bộ trưởng
업데이트20. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행31. 12. 2003
발효29. 01. 2004
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 39/2003/QĐ-BKHCN
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Về việc ban hành tiêu chuẩn Việt Nam

__________________

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành 26 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1. TCVN 7326-1: 2003 IEC 60950-1: 2001 Thiết bị công nghệ thông tin - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung

2. TCVN 7319-1: 2003 ISO/IEC 9995-1: 1994 (E) Công nghệ thông tin - Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng - Phần 1: Nguyên tắc chung về bố trí bàn phím

3. TCVN 7319-2: 2003 ISO/IEC 9995-2: 1994 (E) Công nghệ thông tin - Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng - Phần 2: Khối chữ - số

4. TCVN 7319-5: 2003 ISO/IEC 9995- 5: 1994 (E) Công nghệ thông tin - Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng - Phần 5: Khối biên tập

5. TCVN 7318-3: 2003 ISO 9241-3: 1992 Yêu cầu về ecgônômi đối với công việc văn phòng có sử dụng thiết bị hiển thị (VDT) - Phần 3: Yêu cầu về hiển thị

6. TCVN 7318-4: 2003 ISO 9241-4: 1998 (E) Yêu cầu ecgônômi đối với công việc văn phòng có sử dụng thiết bị hiển thị (VDT) - Phần 4: Yêu cầu về bàn phím

7. TCVN ISO 9735-1: 2003 ISO 9735-1: 2002 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (số hiệu phiên bản cú pháp: 4, số hiệu phát hành cú pháp: 1) - Phần 1: Quy tắc cú pháp chung.

8. TCVN ISO 9735-2: 2003 ISO 9735- 2: 2002 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (số hiệu phiên bản cú pháp: 4, số hiệu phát hành cú pháp: l) - Phần 2: Quy tắc cú pháp đặc trưng cho EDI lô

9. TCVN ISO 9735-3: 2003 ISO 9735- 3: 2002 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (số hiệu phiên bản cú pháp: 4, số hiệu phát hành cú pháp: 1) - Phần 3: Quy tắc cú pháp đặc trưng cho EDI tương tác.

10. TCVN ISO 9735-4: 2003 ISO 9735- 4: 2002 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (số hiệu phiên bản cú pháp: 4, số hiệu phát hành cú pháp: 1) - Phần 4: Thông điệp báo cáo dịch vụ và cú pháp cho EDI lô (kiểu thông điệp - CONTRL).

11. TCVN 7265: 2003 CAC/RCP 37- 1989 Quy phạm thực hành đối với động vật chân đầu

12. TCVN 7266: 2003 CAC/RCP 10- 1976 Quy phạm thực hành đối với thủy sản đóng hộp

13. TCVN 7267: 2003 CODEX STAN 165-1995 Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh

14. TCVN 5107: 2003 Nước mắm (Soát xét lần 4 - Thay thế TCVN 5107 - 93 và TCVN 5526 - 91)

15. TCVN 6386: 2003 CODEX STAN 3 - 1995 Cá hồi đóng hộp (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6386: 1998)

16. TCVN 6389: 2003 CODEX STAN 90 - 1995 Thịt cua đóng hộp (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6389: 1998)

17. TCVN 5502: 2003 Nước cấp sinh hoạt - Yêu cầu chất lượng (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5502: 1991)

18. TCVN 7333: 2003 Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Xương xốp cacbon

19. TCVN 73/2: 2003 Phương tiện cá nhân bảo vệ cơ quan hô hấp - Khẩu trang có tấm lọc bụi

20. TCVN 7313: 2003 Phương tiện cá nhân bảo vệ cơ quan hô hấp - Chụp định hình lọc bụi

21. TCVN 73/4: 2003 Phương tiện cá nhân bảo vệ cơ quan hô hấp - Chụp nhựa lọc bụi

22. TCVN 7303-1: 2003 IEC 601-1: 1988 Thiết bị điện y tế Phần 1: Yêu cầu chung về an toàn

23. TCVN 7303-2-12: 2003 IEC 60601- 2-12: 2001 Thiết bị điện y tế Phần 2-12: Yêu cầu riêng về an toàn đối với máy thở - Máy thở chăm sóc đặc biệt

24. TCVN 7303-2-13: 2003 IEC 60601- 2-13: 2003 Thiết bị điện y tế Phần 2-13: Yêu cầu riêng về an toàn và tính năng thiết yếu của hệ thống gây mê

25. TCVN 7303-2-25: 2003 IEC 601-2- 25: 1993 Thiết bị điện y tế Phần 2-25: Yêu cầu riêng về an toàn cho máy điện tim

26. TCVN 7365: 2003 Không khí vùng làm việc - Giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí tại các cơ sở sản xuất xi măng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Mạnh Hải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.