Quyết định số 39/2007/QĐ-BGTVT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

문서 번호39/2007/QĐ-BGTVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Hồ Nghĩa Dũng — Bộ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Đường Bộ
발행22. 08. 2007
발효16. 09. 2007
발효일20. 11. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của  “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo
Quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
_______________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3.1 khoản 2.3 Mục II của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau:
“2.3.1. Các xe cơ giới khi vào kiểm định cần có các giấy tờ sau:
-  Giấy chứng nhận đăng ký biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
-  Sổ chứng nhận kiểm định cùng giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định còn hiệu lực.
-  Các giấy tờ có liên quan khác phù hợp với nội dung yêu cầu của kiểm định (Giấy chứng nhận tạm ngừng lưu hành, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải, giấy chứng nhận chất lượng nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng sản xuất, lắp ráp, cải tạo xe cơ giới...)”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 2
26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 만료됨
근거 2
39/2007/QĐ-BGTVT
Quyết định số 39/2007/QĐ-BGTVT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
22/2009/TT-BGTVT Thông tư số 22/2009/TT-BGTVT Quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.