Thông tư số 39/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Thông tư số 39/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Hydro peroxit dạng lỏng, thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

문서 번호39/2013/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행09. 04. 2013
발효24. 05. 2013
발효일01. 01. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 39/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Hydro peroxit dạng lỏng, thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

적용 범위

Người nhập khẩu mặt hàng Hydro peroxit dạng lỏng

핵심 사항

  • Mặt hàng Hydro peroxit dạng lỏng thuộc mã số 2847.00.10 có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 3% (Điều 1).
  • Loại Hydro peroxit khác không thuộc mã số 2847.00.90 được miễn thuế nhập khẩu ưu đãi.
  • Thông tư này áp dụng từ ngày 24 tháng 5 năm 2013 (Điều 2).
  • Mức thuế suất thay đổi chỉ áp dụng cho mặt hàng Hydro peroxit dạng lỏng, không ảnh hưởng đến các loại khác.
  • Người nhập khẩu phải tuân thủ mức thuế suất mới khi khai báo hải quan từ ngày thông tư có hiệu lực.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu Hydro peroxit dạng lỏng.
  • Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm sử dụng Hydro peroxit trong nước.
  • Khó khăn cho các doanh nghiệp không tuân thủ mức thuế mới có thể bị xử phạt.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Hydro peroxit dạng lỏng là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng Hydro peroxit dạng lỏng thuộc mã số 2847.00.10 là 3%.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày nào?

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 5 năm 2013.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 39/2013/TT-BTC
Hà Nội, ngày 9 tháng 4 năm 2013

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

_____________________

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure, dạng lỏng thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau: Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%)

Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%)
28.47 Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10 - Dạng lỏng 3
2847.00.90 - Loại khác 0

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 5 năm 2013.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 5
87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 만료됨 295/2007/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng 발효 중
근거 4
개정·보충됨 2
193/2012/TT-BTC Thông tư số 193/2012/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 만료됨
39/2013/TT-BTC
Thông tư số 39/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.