Công văn số 3905/TC/TCT quy định về việc phân loại và áp dụng thuế suất nhập khẩu đối với chế phẩm vệ sinh răng, miệng (gọi tắt là dung dịch súc miệng) không có đặc tính phòng bệnh hoặc điều trị bệnh. Văn bản này hướng dẫn Hải quan địa phương thực hiện thống nhất.
적용 범위
Tổng cục Hải quan và các cơ quan hải quan địa phương
핵심 사항
- Chế phẩm vệ sinh răng, miệng không có đặc tính phòng bệnh hoặc điều trị bệnh thuộc nhóm 3306, mã số 33069000.
- Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng này là 30%.
- Hải quan địa phương thực hiện thống nhất việc phân loại và áp dụng thuế suất theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
- Văn bản tham chiếu bao gồm Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Thông tư số 37/1999/TT-BTC và Bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng Hợp tác Hải quan Thế giới.
- Công văn này hướng dẫn việc áp dụng mã số thuế và thuế suất cho mặt hàng chế phẩm vệ sinh răng, miệng có tên thương mại là 'GIVALEX'.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Hải quan địa phương thực hiện thống nhất việc phân loại và tính thuế nhập khẩu đối với mặt hàng này.
- Doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng chế phẩm vệ sinh răng, miệng cần tuân thủ quy định về mã số thuế và thuế suất để tránh sai sót trong quá trình thông quan.
❓ 자주 묻는 질문
Mã số thuế nhập khẩu cho chế phẩm vệ sinh răng, miệng là gì?
Mã số thuế nhập khẩu cho mặt hàng này là 33069000.
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng chế phẩm vệ sinh răng, miệng là bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi áp dụng là 30%.
Văn bản nào hướng dẫn việc phân loại và tính thuế nhập khẩu cho mặt hàng này?
Công văn số 3905/TC/TCT của Bộ Tài chính hướng dẫn việc này.
전문
CÔNG VĂN
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 3905 TC/TCT NGÀY 23 THÁNG 04 NĂM 2002
VỀ VIỆC THUẾ NHẬP KHẨU CHẾ PHẨM VỆ SINH RĂNG, MIỆNG
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Bộ Tài chính nhận được công văn số 1156/TCNQ-KTTT ngày 20/03/2002 của Tổng cục Hải quan về việc kiến nghị áp mã số thuế đối với mặt hàng chế phẩm vệ sinh răng, miệng có tên thương mại là "GIVALEX"; Bộ Tài chính có ý kiến như sau:
Căn cứ quy định của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 37/1999/TT-BTC ngày 07/04/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo Danh mục Biểu thuế thuế xuất khẩu, Biểu thuế thuế nhập khẩu;
Tham khảo Bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng Hợp tác Hải quan Thế giới; thì:
Mặt hàng chế phẩm dung dịch súc miệng không phân biệt có hay không có đặc tính để phòng bệnh hoặc điều trị bệnh thuộc nhóm 3306, mã số 33069000, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 30% (ba mươi phần trăm).
Bộ Tài chính có ý kiến để Tổng cục Hải quan chỉ đạo Hải quan địa phương thống nhất thực hiện.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.