Quyết định này ban hành Quy định về Định mức chi đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Quy định áp dụng cho các cơ quan quản lý, tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án và quy định cụ thể về nội dung chi, định mức chi theo cấp quản lý (tỉnh hoặc cơ sở).
Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ; tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án; các đơn vị có liên quan.
Các điểm cốt lõi
- quy định này là các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh hoặc cơ sở sử dụng ngân sách Nhà nước.
- Các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án như tư vấn, kiểm tra, đánh giá nghiệm thu có định mức chi cụ thể.
- Nội dung chi của các đề tài, dự án bao gồm công lao động, mua vật tư, nguyên liệu, sửa chữa tài sản cố định và các khoản chi khác.
- Định mức chi cho các hoạt động quản lý từ 1.000 đồng đến 24.000 đồng tùy theo nội dung cụ thể.
- Các đề tài, dự án có sử dụng ngân sách Nhà nước được cấp thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực áp dụng định mức chi theo Thông tư liên tịch số 45/2001/TTLT-BTC-BKHCNMT.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giảm gánh nặng về tài chính cho các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án thông qua việc quy định rõ ràng về định mức chi.
- Cải thiện hiệu quả quản lý và sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực khoa học công nghệ.
- Tạo cơ sở pháp lý để các đơn vị chủ trì đề tài, dự án có thể xây dựng dự toán kinh phí một cách chính xác.
❓ Câu hỏi thường gặp
Định mức chi cụ thể là bao nhiêu?
Định mức chi cụ thể từ 1.000 đồng đến 24.000 đồng tùy theo nội dung cụ thể, như chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (từ 500-1.200 đồng), xây dựng thuyết minh chi tiết (từ 1.000-1.600 đồng)...
Các hoạt động nào được quy định chi?
Các hoạt động như tư vấn xác định nhiệm vụ, tuyển chọn tổ chức/cá nhân chủ trì, đánh giá nghiệm thu, xây dựng thuyết minh, chuyên đề nghiên cứu, báo cáo tổng kết, quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Đối tượng nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Quy định này áp dụng cho các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp nào?
Áp dụng cho các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh hoặc cơ sở sử dụng ngân sách Nhà nước.
Các định mức chi áp dụng như thế nào?
Định mức chi được áp dụng theo từng nội dung cụ thể, như chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (từ 500-1.200 đồng), xây dựng thuyết minh (từ 1.000-1.600 đồng)...
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE ---------------- Số: 40/2007/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ----------------------------- Bến Tre, ngày 19 tháng 10 năm 2007 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Cao Tấn Khổng |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40 /2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2007
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | ||
| Đề tài cấp tỉnh | Dự án cấp tỉnh | Đề tài, dự án cấp Cơ sở | |||
| 1 | Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH và CN | | | | |
| a | Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. | Đề tài, dự án | 1.200 | 1.000 | 500 |
| b | Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án | Đề tài, dự án | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | | 240 | 240 | 150 |
| | - Thành viên, thư ký khoa học | | 160 | 160 | 100 |
| | - Thư ký hành chính | | 120 | 120 | 70 |
| | - Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 50 | 50 |
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | | | | |
| | - Nhiệm vụ có tới 3 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 350 | 300 | 200 |
| | - Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 300 | 280 | 180 |
| | - Nhiệm vụ có từ 7 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 280 | 250 | 150 |
| b | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | | | | |
| | - Nhiệm vụ có đến 3 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 250 | 200 | 150 |
| | - Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 220 | 180 | 120 |
| | - Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 200 | 150 | 100 |
| c | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án | Đề tài, dự án | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | | 240 | 240 | 150 |
| | - Thành viên, thư ký khoa học | | 160 | 160 | 100 |
| | - Thư ký hành chính | | 100 | 100 | 70 |
| | - Đại biểu được mời | | 50 | 50 | 50 |
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án | | | | |
| | - Tổ trưởng tổ thẩm định | Đề tài, dự án | 200 | 200 | 100 |
| | - Thành viên tham gia thẩm định | Đề tài, dự án | 150 | 150 | 50 |
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | | | |
| | - Nhận xét đánh giá của uỷviên phản biện | đề tài, dự án | 750 | 650 | 450 |
| | - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | đề tài, dự án | 450 | 400 | 280 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (Số lượng không quá 5 chuyên gia cho 1 đề tài hoặc 1 dự án). | Báo cáo | 750 | 650 | 450 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | | |
| | - Tổ trưởng | | 200 | 200 | 100 |
| | - Thành viên | | 150 | 100 | 70 |
| | - Đại biểu được mời | | 50 | 50 | 50 |
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức | Đề tài, dự án | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | | 300 | 300 | 200 |
| | - Thành viên, thư ký khoa học | | 230 | 230 | 150 |
| | - Thư ký hành chính | | 100 | 100 | 70 |
| | - Đại biểu được mời | | 50 | 50 | 50 |
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | ||
| Đề tài cấp tỉnh | Dự án cấp tỉnh | Đề tài, dự án cấp Cơ sở | |||
| 1 | Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt | Đề tài, dự án | 1.600 | 1.400 | 1.000 |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) | Chuyên đề | | | |
| | - Chuyên đề loại 1 | | 8.000 | 7.000 | 5.000 |
| | - Chuyên đề loại 2 | | 22.000 | 18.000 | 12.000 |
| 3 | Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn | Chuyên đề | | | |
| | - Chuyên đề loại 1 | | 6.500 | 5.500 | 4.000 |
| | - Chuyên đề loại 2 | | 9.500 | 8.500 | 6.000 |
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án | Báo cáo | 2.500 | 2.000 | 1.500 |
| 5 | Lập mẫu phiếu điều tra: - Nghiên cứu KHCN -Nghiên cứu KHXH và nhân văn + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu mẫu được duyệt | 400 400 800 | 350 350 700 | 250 200 500 |
| 6 | Cung cấp thông tin : - Nghiên cứu KHCN - Nghiên cứu KHXH và nhân văn + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu | 35 35 40 | 35 35 40 | 35 35 40 |
| 7 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Đề tài, dự á | 3.200 | 2.800 | 2.000 |
| 8 | Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) | Đề tài, dự án | 9.000 | 8.000 | 5.000 |
| 9 | Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHvà CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | | | |
| | - Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | Đề tài, dự án | 600 | 500 | 400 |
| | - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 350 | 300 | 250 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (số lượng không quá 5 chuyên gia cho 1 đề tài hoặc 1 dự án). | Báo cáo | 600 | 500 | 400 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | | |
| | - Tổ trưởng | | 150 | 150 | 100 |
| | - Thành viên | | 100 | 100 | 70 |
| | - Đại biểu được mời | | 50 | 50 | 50 |
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu | Đề tài, dự án | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | | 150 | 150 | |
| | - Thành viên, thư ký khoa học | | 100 | 100 | |
| | - Thư ký hành chính | | 80 | 80 | |
| | - Đại biểu được mời | | 50 | 50 | |
| 10 | Hội thảo khoa học | 1 buổi | | | |
| | - Người chủ trì | | 160 | 160 | 100 |
| | - Thư ký hội thảo | | 80 | 80 | 50 |
| | - Báo cáo tham luận theo đặt hàng | | 400 | 400 | 200 |
| | - Đại biểu được mời | | 50 | 50 | 50 |
| 11 | Thù lao trách nhiệm điều hành của chủ nhiệm đề tài, dự án | Tháng | 700 | 700 | 300 |
| 12 | Quản lý chung nhiệm vụ KH và CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký kế toán và thủ quỹ của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định). | Năm | | | |
| | - Kinh phí đầu tư dưới 250 triệu đồng | Năm | 9.000 | 9.000 | 5.000 |
| | - Kinh phí đầu tư từ 250 đến dưới 500 triệu đồng | Năm | 10.000 | 10.000 | |
| | - Kinh phí đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên | Năm | 12.000 | 12.000 | |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.