Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí

Số hiệu40/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhPhú Thọ
Người kýTrần Đăng Ninh — Chủ tịch
Cập nhật29/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
Ngày ban hành07/12/2016
Ngày áp dụng01/01/2017
Ngày hết hiệu lực03/08/2020
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và
tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 3

    

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 123/TTr-UBND ngày 16tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí.

Đối với các đơn vị được giao nhiệm vụ thu lệ phí thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm của đơn vị theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Đối với các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí: Số tiền phí được trích để lại phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp; mức chi cụ thể theo tiêu chuẩn, định mức quy định hiện hành và thực hiện quyết toán hàng năm.

 

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Đối với những khoản phí quy định mức thu tối đa, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để điều chỉnh mức thu cho phù hợp với từng thời điểm cụ thể.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Các quy định trước đây về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- VP Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh uỷ;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- UBND tỉnh (CT, các PCT);

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Uỷ ban MTTQVN tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;

- TT.HĐND, UBND các huyện, TP;

- LĐ Văn phòng HĐND tỉnh;

- TT tin học và Công báo VP UBND tỉnh;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Lưu: VT, CTHĐND (06).

 

 

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

 

Trần Đăng Ninh

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

40/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 1
Thay thế 1
Bãi bỏ 1
Liên quan 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.