Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ, áp dụng cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Quyết định này bãi bỏ một số phí cũ và quy định mức thu cụ thể cho nhiều dịch vụ như đo đạc, lập bản đồ địa chính, sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, qua phà, qua đò, trông giữ xe, thu gom rác thải sinh hoạt.
Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Các điểm cốt lõi
- điều chỉnh áp dụng mức thu giá dịch vụ cho các hoạt động như đo đạc, lập bản đồ địa chính (1.000 - 37 đồng/m2), sử dụng diện tích bán hàng tại chợ (4.000 - 1.000 đồng/ngày/m2 hoặc người/ngày), qua phà và đò (1.000 - 2.000 đồng/người/chuyến), trông giữ xe (1.000 - 30.000 đồng/lần/chiếc) và thu gom rác thải sinh hoạt (50.000 - 160.000 đồng/m3/tháng).
- Quyết định bãi bỏ một số phí cũ như phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; phí chợ; phí qua phà, qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí vệ sinh và phí môi trường.
- Mức thu cụ thể được quy định theo từng loại dịch vụ và đối tượng sử dụng, ví dụ: giá qua phà người 1.000 đồng/chuyến, xe gắn máy 2.000 đồng/chuyến, ô tô 3.000 đồng/chuyến.
- Đối với trông giữ xe, mức thu khác nhau tùy theo loại xe và thời gian (ban ngày/ban đêm), ví dụ: ô tô trên 12 chỗ ban ngày 20.000 đồng/lần, ban đêm 30.000 đồng/lần.
- Mức thu dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt khác nhau tùy theo đối tượng sử dụng, từ 50.000 - 160.000 đồng/m3/tháng.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp quản lý và kiểm soát hiệu quả các dịch vụ công, đảm bảo quyền lợi của người dân trong việc sử dụng dịch vụ.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về kinh tế cho một số đối tượng như hộ buôn bán lẻ, doanh nghiệp nhỏ và vừa phải trả mức phí cao hơn so với trước đây.
- Những đối tượng chịu ảnh hưởng lớn nhất là các hộ buôn bán cố định tại chợ, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh và người dân sử dụng dịch vụ công như đo đạc, lập bản đồ địa chính.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thu giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính là bao nhiêu?
Đối với khu đô thị phường, thị trấn: tỷ lệ 1/200 - 1.000 đồng/m2; tỷ lệ 1/500 - 892 đồng/m2 (đối với đất ở không có nhà); tỷ lệ 1/1.000 - 388 đồng/m2 (đối với đất ở không có nhà).
Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ là bao nhiêu?
Đối với chợ loại I: mặt tiền chợ 5.000 đồng/ngày/m2; chợ loại II: mặt tiền chợ 4.000 đồng/ngày/m2; chợ loại III: mặt tiền chợ 3.000 đồng/ngày/m2.
Mức thu giá dịch vụ qua phà là bao nhiêu?
Đối với người qua phà: 1.000 đồng/chuyến; đối với người và phương tiện hành lý: từ 3.000 - 2.000 đồng/chuyến.
Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe là bao nhiêu?
Đối với ô tô trên 12 chỗ ban ngày 20.000 đồng/lần, ban đêm 30.000 đồng/lần; xe gắn máy trong các phường từ 3.000 - 2.000 đồng/lần.
Mức thu dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt là bao nhiêu?
Đối với trường học: từ 50.000 - 100.000 đồng/tháng; đối với công ty, xí nghiệp: 160.000 đồng/m3/tháng.
Toàn văn
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
Quy định giá dịch vụ áp dụng cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm theo Phụ lục).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;
Bãi bỏ: Mục I Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Phụ lục I Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng; Mục I Phí chợ Phụ lục II Lĩnh vực thương mại, đầu tư; Mục I Phí qua phà, qua đò Phụ lục III Lĩnh vực giao thông vận tải; Mục I Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Phụ lục V Lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; Mục I Phí vệ sinh và Mục V Phụ lục VII Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường của Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Thống |
Phụ lục
MỨC GIÁ DỊCH VỤ
(Kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
TÊN GIÁ DỊCH VỤ |
MỨC THU |
|
1 |
Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ |
đồng/m2 |
|
1.1 |
Khu đô thị phường, thị trấn |
|
|
a) |
Đối với tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
- Đất ở có nhà |
1.000 |
|
|
- Đất ở không có nhà |
1.000 |
|
b) |
Đối với tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
- Đất ở có nhà |
1.000 |
|
|
- Đất ở không có nhà |
892 |
|
|
- Đất nông nghiệp |
605 |
|
|
- Đất chuyên dùng |
742 |
|
c) |
Đất với tỷ lệ 1/1.000 |
|
|
|
- Đất ở có nhà |
470 |
|
|
- Đất ở không có nhà |
388 |
|
|
- Đất nông nghiệp |
313 |
|
|
- Đất chuyên dùng |
388 |
|
d) |
Đất với tỷ lệ 1/2.000 |
|
|
|
- Đất ở |
94 |
|
|
- Đất nông nghiệp |
69 |
|
|
- Đất chuyên dùng |
78 |
|
1.2 |
Khu vực nông thôn |
|
|
a) |
Đối với tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
- Đất ở |
742 |
|
|
- Đất nông nghiệp |
520 |
|
|
- Đất chuyên dùng |
605 |
|
b) |
Đối với tỷ lệ 1/1.000 |
|
|
|
- Đất ở |
313 |
|
|
- Đất nông nghiệp |
210 |
|
|
- Đất chuyên dùng |
313 |
|
c) |
Đất với tỷ lệ 1/2.000 |
|
|
|
- Đất ở |
94 |
|
|
- Đất nông nghiệp |
69 |
|
|
- Đất chuyên dùng |
78 |
|
|
- Đất hoang |
69 |
|
d) |
Đất với tỷ lệ 1/5.000 |
|
|
|
- Đất ở |
37 |
|
|
- Đất nông nghiệp |
33 |
|
|
- Đất chuyên dùng |
33 |
|
|
- Đất hoang |
33 |
|
|
- Đất lâm nghiệp |
33 |
|
2 |
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ |
đồng/ngày/m2 |
|
2.1 |
Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên tại chợ: |
|
|
a) |
Chợ loại I: Chia làm 3 vị trí |
|
|
|
- Vị trí 1: Mặt tiền chợ |
5.000 |
|
|
- Vị trí 2: Các vị trí còn lại, trừ lầu |
4.000 |
|
|
- Vị trí 3: + Lầu 1: |
3.000 |
|
|
+ Lầu 2: |
2.500 |
|
|
+ Lầu 3: |
2.000 |
|
b) |
Chợ loại II: Chia làm 2 vị trí |
|
|
|
- Vị trí 1: Mặt tiền chợ |
4.000 |
|
|
- Vị trí 2: Các vị trí còn lại kể cả lầu (nếu có) |
3.000 |
|
c) |
Chợ loại III: Chia làm 2 vị trí |
|
|
|
- Vị trí 1: Mặt tiền chợ |
3.000 |
|
|
- Vị trí 2: Các vị trí còn lại kể cả lầu (nếu có) |
2.000 |
|
2.2 |
Đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định |
đồng/người/ngày |
|
a) |
Địa bàn quận Ninh Kiều |
|
|
|
- Cả ngày |
4.000 |
|
|
- Một buổi chợ |
2.000 |
|
b) |
Địa bàn các quận còn lại |
|
|
|
- Cả ngày |
3.000 |
|
|
- Một buổi chợ |
2.000 |
|
c) |
Địa bàn các huyện còn lại |
|
|
|
- Cả ngày |
2.000 |
|
|
- Một buổi chợ |
1.000 |
|
3 |
Dịch vụ sử dụng đò phà |
đồng/người/chuyến |
|
3.1 |
Giá qua phà |
|
|
a) |
Đối với người |
1.000 |
|
b) |
Đối với người và phương tiện hành lý |
|
|
|
- Người và xe gắn máy. |
3.000 |
|
|
- Người và xe đạp. |
2.000 |
|
|
- Người kèm theo hành lý (chiếm diện tích trên 1m2 hoặc trên 100kg). |
2.000 |
|
3.2 |
Giá qua đò |
|
|
a) |
Đối với người |
|
|
|
- Đò ngang. |
1.000 |
|
|
- Đò dọc: Chiều dài của tuyến sông dưới 2 km (Nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2 km, thì cứ 1 km thu thêm 500 đồng). |
2.000 |
|
b) |
Đối với người và phương tiện |
|
|
|
- Đò ngang: + Người và xe đạp. + Người và xe máy. |
1.000 2.000 |
|
|
- Đò dọc: + Người và xe đạp. + Người và xe máy. (Nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2 km, thì cứ 1 km thu thêm 1.000 đồng). |
2.000 3.000 |
|
4 |
Dịch vụ trông giữ xe |
đồng/lần/chiếc |
|
4.1 |
Xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng trên 2,5 tấn |
|
|
|
- Giữ một lần ban ngày |
20.000 |
|
|
- Giữ một lần ban đêm |
30.000 |
|
4.2 |
Xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng từ 2,5 tấn trở xuống |
|
|
|
- Giữ một lần ban ngày |
10.000 |
|
|
- Giữ một lần ban đêm |
20.000 |
|
4.3 |
Xe gắn máy, mô tô |
|
|
a) |
Các phường trong các quận |
|
|
|
- Giữ một lần ban ngày |
3.000 |
|
|
- Giữ một lần ban đêm |
5.000 |
|
b) |
Các xã, thị trấn còn lại |
|
|
|
- Giữ một lần ban ngày |
2.000 |
|
|
- Giữ một lần ban đêm |
4.000 |
|
4.4 |
Xe đạp (trường hợp hợp đồng giữ xe tháng thì do các bên thỏa thuận nhưng mức tối đa không quá quy định này nhân số ngày gửi giữ trong tháng). Áp dụng cho tất cả địa bàn trên thành phố: |
|
|
|
- Giữ một lần ban ngày |
1.000 |
|
|
- Giữ một lần ban đêm |
2.000 |
|
4.5 |
Xe đạp điện các loại |
|
|
|
- Giữ một lần ban ngày |
2.000 |
|
|
- Giữ một lần ban đêm |
3.000 |
|
4.6 |
Đối với các trường học |
|
|
|
- Xe đạp và xe đạp điện |
500 |
|
|
- Xe gắn máy |
1.000 |
|
5 |
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt |
|
|
5.1 |
Đối với trường học (từ mẫu giáo đến đại học, bao gồm cả trường dạy nghề, đơn vị công lập và ngoài công lập) |
|
|
|
- Trường dưới 10 phòng |
50.000 đồng/tháng |
|
|
- Trường từ 10 đến 20 phòng |
80.000 đồng/tháng |
|
|
- Trường trên 20 phòng |
100.000 đồng/tháng |
|
5.2 |
Đối với công ty, xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
160.000 đồng/m3 |
|
5.3 |
Đối với nhà hàng, khách sạn, cửa hàng kinh doanh ăn uống, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ |
160.000 đồng/m3 |
|
5.4 |
Đối với nhà trọ, mỗi phòng thu |
5.000 đồng/tháng |
|
5.5 |
Đối với trụ sở, văn phòng công ty, xí nghiệp nằm độc lập |
100.000 đồng/tháng |
|
5.6 |
Đối với bệnh viện |
120.000 đồng/m3 |
|
5.7 |
Các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể |
|
|
|
- Trụ sở nằm độc lập |
50.000 đồng/tháng |
|
|
- Trụ sở cơ quan nằm chung một khuôn viên, thì mỗi đơn vị thu |
20.000 đồng/tháng |
|
5.8 |
Đối với hộ |
|
|
|
- Buôn bán cố định (kể cả các hộ buôn bán cố định tại các chợ) |
30.000 đồng/tháng |
|
|
- Buôn bán lẻ khác |
20.000 đồng/tháng |
|
5.9 |
Đối với hộ gia đình không sản xuất, không kinh doanh |
|
|
|
- Hộ nhà mặt tiền |
20.000 đồng/tháng |
|
|
- Hộ nhà trong hẻm |
10.000 đồng/tháng |
CHỦ TỊCH
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.