Quyết định này ban hành danh mục vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh và chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh đến trung tâm các xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15/9/2020.
Các điểm cốt lõi
- Vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh được xác định dựa trên các xã thuộc 9 huyện Bắc Yên, Mường La, Phù Yên, Quỳnh Nhai, Sông Mã, Sốp Cộp, Thuận Châu và Yên Châu.
- Chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh từ điểm lấy nước đến trung tâm xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt được quy định cụ thể cho từng xã.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/9/2020 và sẽ được rà soát hàng năm để điều chỉnh phù hợp với thực tiễn.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp cải thiện tình trạng thiếu nước sinh hoạt tại các vùng khó khăn, hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong việc đảm bảo nhu cầu nước sạch.
- Tác động tiêu cực: Chi phí vận chuyển nước có thể tăng lên đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân phải thực hiện.
❓ Câu hỏi thường gặp
Vùng nào được xem là vùng thiếu nước sinh hoạt?
Vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm các xã thuộc 9 huyện Bắc Yên, Mường La, Phù Yên, Quỳnh Nhai, Sông Mã, Sốp Cộp, Thuận Châu và Yên Châu.
Chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh là bao nhiêu?
Chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh từ điểm lấy nước đến trung tâm xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt dao động từ 28.055 đồng đến 67.041 đồng.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/9/2020 và sẽ được áp dụng cho việc tính thời gian hưởng và mức hỗ trợ vận chuyển nước sinh hoạt.
Có cần rà soát lại danh mục vùng thiếu nước sinh hoạt không?
Có, UBND tỉnh yêu cầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hàng năm rà soát và trình xem xét quyết định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh.
Toàn văn
TỈNH SƠN LA
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh và chi phí vận chuyển
1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh đến trung tâm các xã có bản đặc biệt khó
khăn, thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 20 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 76/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 410/TTr-SNN ngày 24 tháng 8 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh và chi phí mua, vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh đến trung tâm các xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh theo mùa: Các bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ), thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn 20 xã thuộc 09 huyện Bắc Yên, Mường La, Phù Yên, Quỳnh Nhai, Sông Mã, Sốp Cộp, Thuận Châu và Yên Châu, (chi tiết có Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh từ điểm lấy nước có khoảng cách ngắn nhất đến trung tâm xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh trên địa bàn tỉnh. (chi tiết có Phụ lục số 02 kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2020 là cơ sở để tính thời gian hưởng và mức hỗ trợ vận chuyển nước sinh hoạt cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động công tác tại vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh trên địa bàn tỉnh.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hàng năm rà soát vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh, trình UBND tỉnh xem xét quyết định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh, chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt tại vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh trên địa bàn tỉnh trước ngày 01 tháng 4 hàng năm để phù hợp với quy định hiện hành và thực tiễn của tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phụ lục số 01
DANH MỤC VÙNG THIẾU NƯỚC SINH HOẠT HỢP VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đơn vị |
Các xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
Khu vực |
|---|---|---|---|
|
I |
Huyện Bắc Yên |
|
|
|
1 |
|
Xã Hồng Ngài |
III |
|
2 |
|
Xã Chim Vàn |
III |
|
3 |
|
Xã Hua Nhàn |
III |
|
4 |
|
Xã Làng Chếu |
III |
|
II |
Huyện Mường La |
|
|
|
5 |
|
Xã Chiềng Muôn |
III |
|
6 |
|
Xã Chiềng Lao |
III |
|
7 |
|
Xã Hua Trai |
III |
|
8 |
|
Xã Nậm Giôn |
III |
|
9 |
|
Xã Pi Toong |
III |
|
10 |
|
Xã Tạ Bú |
III |
|
III |
Huyện Phù Yên |
|
|
|
11 |
|
Xã Huy Tân |
III |
|
IV |
Huyện Quỳnh Nhai |
|
|
|
12 |
|
Xã Mường Sại |
III |
|
V |
Huyện Sông Mã |
|
|
|
13 |
|
Xã Đứa Mòn |
III |
|
14 |
|
Xã Nậm Ty |
III |
|
VI |
Huyện Sốp Cộp |
|
|
|
15 |
|
Xã Sam Kha |
III |
|
VII |
Huyện Thuận Châu |
|
|
|
16 |
|
Xã Bó Mười |
III |
|
17 |
|
Xã Co Tòng |
III |
|
VIII |
Huyện Yên Châu |
|
|
|
18 |
|
Xã Chiềng Đông |
III |
|
19 |
|
Xã Chiềng Tương |
III |
|
IX |
Huyện Vân Hồ |
|
|
|
20 |
|
Xã Lóng Luông |
II |
Phụ lục số 02
CHI PHÍ VẬN CHUYỂN 1 MÉT KHỐI NƯỚC SINH HOẠT HỢP VỆ SINH ĐẾN TRUNG TÂM XÃ CÓ BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, THIẾU NƯỚC SINH HOẠT HỢP VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đơn vị |
Các xã có bản ĐBKK, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
Chi phí vận chuyển 1 mét khối nước (Đồng) |
|---|---|---|---|
|
I |
Huyện Bắc Yên |
|
|
|
1 |
|
Xã Hồng Ngài |
40.377 |
|
2 |
|
Xã Chim Vàn |
28.055 |
|
3 |
|
Xã Hua Nhàn |
44.887 |
|
4 |
|
Xã Làng Chếu |
28.055 |
|
II |
Huyện Mường La |
|
|
|
5 |
|
Xã Chiềng Muôn |
28.055 |
|
6 |
|
Xã Chiềng Lao |
62.119 |
|
7 |
|
Xã Hua Trai |
62.119 |
|
8 |
|
Xã Nậm Giôn |
62.119 |
|
9 |
|
Xã Pi Toong |
46.589 |
|
10 |
|
Xã Tạ Bú |
56.109 |
|
III |
Huyện Phù Yên |
|
|
|
11 |
|
Xã Huy Tân |
28.055 |
|
IV |
Huyện Quỳnh Nhai |
|
|
|
12 |
|
Xã Mường Sại |
46.589 |
|
V |
Huyên Sông Mã |
|
|
|
13 |
|
Xã Đứa Mòn |
28.055 |
|
14 |
|
Xã Nậm Ty |
46.589 |
|
VI |
Huyện Sốp Cộp |
|
|
|
15 |
|
Xã Sam Kha |
28.055 |
|
VII |
Huyện Thuận Châu |
|
|
|
16 |
|
Xã Bó Mười |
56.109 |
|
17 |
|
Xã Co Tòng |
56.109 |
|
VIII |
Huyện Yên Châu |
|
|
|
18 |
|
Xã Chiềng Đông |
56.109 |
|
19 |
|
Xã Chiềng Tương |
28.055 |
|
IX |
Huyện Vân Hồ |
|
|
|
20 |
|
Xã Lóng Luông |
67.041 |
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.