Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. Quyết định này xác định cụ thể về giống cây trồng, vật nuôi và thủy sản.

Số hiệu40/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐồng Tháp
Người kýPhạm Văn Trọng — Phó Chủ tịch
Cập nhật04/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành20/06/2025
Ngày áp dụng30/06/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. Quyết định này xác định cụ thể về giống cây trồng, vật nuôi và thủy sản.

Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Các điểm cốt lõi

  • Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan → được sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi và thủy sản theo quy định tại Phụ lục I, II, III kèm theo quyết định này.
  • Phụ lục I: 24 nhóm chủng loại giống cây trồng nông nghiệp (14 nhóm hạt giống và 10 nhóm cây giống).
  • Phụ lục II: 8 nhóm chủng loại giống vật nuôi.
  • Phụ lục III: 11 nhóm chủng loại giống thủy sản.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh → chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2025.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Cung cấp thông tin cụ thể về giống nông nghiệp, giúp các tổ chức và cá nhân dễ dàng lựa chọn và sử dụng đúng loại giống.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để phổ biến và thực hiện quy định mới, có thể gây khó khăn cho một số đơn vị chưa quen với quy định.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Có bao nhiêu nhóm chủng loại giống được quy định trong quyết định?

Quyết định này quy định 43 nhóm chủng loại giống (24 nhóm cây trồng, 8 nhóm vật nuôi và 11 nhóm thủy sản).

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2025.

Các cơ quan, đơn vị cần làm gì để thực hiện quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nếu văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong quyết định này bị sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì làm sao?

Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quyết định này bị sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 40/2025/QĐ-UBND
Tiền Giang, ngày 20 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

 Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp

trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

___________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3516/TTr-SNNMT ngày 16/6/2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

b) Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp làm căn cứ xác định phẩm chất sản phẩm; phục vụ công tác kê khai giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang gồm:

1. Giống cây trồng nông nghiệp: 24 nhóm chủng loại giống (14 nhóm chủng loại hạt giống và 10 nhóm chủng loại cây giống), quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định này.

2. Giống vật nuôi: 08 nhóm chủng loại giống, quy định tại Phụ lục II kèm theo quyết định này.

3. Giống thủy sản: 11 nhóm chủng loại giống, quy định tại Phụ lục III kèm theo quyết định này.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2025.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Còn hiệu lực 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 Còn hiệu lực 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Hết hiệu lực 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác Còn hiệu lực 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá Còn hiệu lực 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 Còn hiệu lực 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 Còn hiệu lực 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi Còn hiệu lực 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 Còn hiệu lực 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản Còn hiệu lực 37/2024/NĐ-CP Nghị định số 37/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản Còn hiệu lực 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực
40/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.