Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường cây trồng và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Quyết định áp dụng cho người dân và doanh nghiệp có đất bị thu hồi.
Đối tượng áp dụng
Người dân, doanh nghiệp có đất nông nghiệp ở tỉnh Lào Cai.
Các điểm cốt lõi
- Người dân, doanh nghiệp → được bồi thường cây chuối, cây đu đủ theo đơn giá mới: từ 20.000 đồng/cây (cây dưới 3 tháng) đến 150.000 đồng/khóm (cây trưởng thành).
- Người dân, doanh nghiệp → được bồi thường cây khế, chanh, quất, cau, mắc ca, mơ, mộc thép, dâu da, chay, lựu, cóc theo đơn giá mới.
- Người dân, doanh nghiệp → được hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 4 năm 2025.
- Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Người dân và doanh nghiệp sẽ được bồi thường với đơn giá cao hơn so với trước đây.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho Nhà nước trong việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đơn giá bồi thường cây chuối như thế nào?
Cây chuối dưới 3 tháng được bồi thường 20.000 đồng/cây; từ 3 tháng đến trưởng thành, đơn giá là 83.600 đồng/khóm và 150.000 đồng/khóm.
Cây đu đủ được bồi thường như thế nào?
Cây đu đủ dưới 3 tháng được bồi thường 20.000 đồng/cây; từ 3 tháng đến trưởng thành, đơn giá là 68.000 đồng/cây và 119.000 đồng/cây.
Đơn giá bồi thường cây khế như thế nào?
Cây khế dưới 1 năm được bồi thường 63.800 đồng/cây; từ 1 đến 2 năm, đơn giá là 93.000 đồng/cây và 142.200 đồng/cây; từ 3 năm trở lên, đơn giá là 367.200 đồng/cây.
Cây chanh được bồi thường như thế nào?
Cây chanh dưới 1 năm được bồi thường 30.000 đồng/cây; từ 1 đến 2 năm, đơn giá là 72.200 đồng/cây và 178.700 đồng/cây; từ 3 năm trở lên, đơn giá là 293.700 đồng/cây.
Cây cau được bồi thường như thế nào?
Cây cau dưới 1 năm được bồi thường 50.300 đồng/cây; từ 1 đến 2 năm, đơn giá là 115.400 đồng/cây và 181.200 đồng/cây; từ 3 năm trở lên, đơn giá là 252.200 đồng/cây và 320.800 đồng/cây.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 207/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 3 và số thứ tự 4 mục VII Phụ lục 01 như sau:
|
STT |
Danh mục cây trồng |
ĐVT |
Đơn giá |
Ghi chú |
|
3 |
Cây chuối |
|||
|
a |
Cây trồng dưới 3 tháng |
Đồng/cây |
20.000 |
Mật độ 1.600 cây (khóm)/ha
|
|
b |
Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành |
Đồng/khóm |
83.600 |
|
|
c |
Cây trưởng thành (Có bi, buồng) |
Đồng/khóm |
150.000 |
|
|
4 |
Cây Đu đủ |
|||
|
a |
Cây trồng dưới 3 tháng |
Đồng/cây |
20.000 |
Mật độ 2.000 cây/ha |
|
b |
Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành |
Đồng/cây |
68.000 |
|
|
c |
Cây trưởng thành (Có hoa, quả) |
Đồng/cây |
119.000 |
|
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 02 như sau:
a) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
|
STT |
Danh mục cây trồng |
ĐVT |
Đơn giá |
Mật độ tối đa |
|
đ |
Cây Khế |
|||
|
- |
Cây trồng dưới 01 năm |
Đồng/cây |
63.800 |
500 cây/ha |
|
- |
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm |
Đồng/cây |
93.000 |
|
|
- |
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm |
Đồng/cây |
142.200 |
|
|
- |
Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm |
Đồng/cây |
367.200 |
|
b) Sửa đổi nội dung tại điểm e và bổ sung điểm g và mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục III như sau:
|
STT |
Danh mục cây trồng |
ĐVT |
Đơn giá |
Mật độ tối đa |
|
e |
Cây Chanh |
|||
|
- |
Cây trồng dưới 01 năm |
Đồng/cây |
30.000 |
1.100 cây/ha |
|
- |
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm |
Đồng/cây |
72.200 |
|
|
- |
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm |
Đồng/cây |
178.700 |
|
|
- |
Cây trồng từ 3 năm trở lên |
Đồng/cây |
293.700 |
|
|
g |
Cây Quất lấy quả |
|||
|
- |
Cây trồng dưới 01 năm |
Đồng/cây |
33.300 |
2.200 cây/ha |
|
- |
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm |
Đồng/cây |
90.700 |
|
|
- |
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm |
Đồng/cây |
148.000 |
|
|
- |
Cây trồng từ 3 năm trở lên |
Đồng/cây |
188.700 |
|
c) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.10 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
|
STT |
Danh mục cây trồng |
ĐVT |
Đơn giá |
Mật độ tối đa |
|
đ |
Cây cau |
|||
|
- |
Cây trồng dưới 01 năm |
Đồng/cây |
50.300 |
1.540 cây/ha |
|
- |
Cây trồng từ dưới 01 đến dưới 02 năm |
Đồng/cây |
115.400 |
|
|
- |
Cây trồng từ dưới 02 đến dưới 03 năm |
Đồng/cây |
181.200 |
|
|
- |
Cây trồng từ dưới 03 đến dưới 04 năm |
Đồng/cây |
252.200 |
|
|
- |
Cây trồng từ 4 năm trở lên |
Đồng/cây |
320.800 |
|
d) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.11 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
|
STT |
Danh mục cây trồng |
ĐVT |
Đơn giá |
Mật độ tối đa |
|
đ |
Cây Mắc ca |
|||
|
- |
Cây trồng dưới 01 năm |
Đồng/cây |
175.100 |
400 cây/ha |
|
- |
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm |
Đồng/cây |
227.900 |
|
|
- |
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm |
Đồng/cây |
301.300 |
|
|
- |
Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm |
Đồng/cây |
395.300 |
|
|
- |
Cây trồng từ 04 đến dưới 05 năm |
Đồng/cây |
509.900 |
|
|
- |
Cây trồng từ 5 năm trở lên |
Đồng/cây |
1.159.900 |
|
e) Sửa đổi điểm đ và bổ sung điểm e, f, g vào mục 1.13 thuộc số thứ tự 1 Mục II như sau:
|
STT |
Danh mục cây trồng |
ĐVT |
Đơn giá |
Mật độ tối đa |
|
đ |
Cây Mơ, Móc thép, Dâu da, Chay, Lựu, Cóc áp dụng bằng 80% đơn giá cây Mận, Đào. |
|||
|
e |
Cây Ổi |
|||
|
- |
Cây trồng dưới 01 năm |
Đồng/cây |
60.500 |
1.100 cây/ha |
|
- |
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm |
Đồng/cây |
100.200 |
|
|
- |
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm |
Đồng/cây |
140.000 |
|
|
- |
Cây trồng từ 3 năm trở lên |
Đồng/cây |
280.200 |
|
|
f |
Cây Táo |
|||
|
- |
Cây trồng dưới 01 năm |
Đồng/cây |
60.700 |
600 cây/ha |
|
- |
Cây trồng tờ 01 đến dưới 02 năm |
Đồng/cây |
112.200 |
|
|
- |
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm |
Đồng/cây |
176.400 |
|
|
- |
Cây trồng từ 3 năm trở lên |
Đồng/cây |
475.400 |
|
|
g |
Cây Roi |
|||
|
- |
Cây trồng dưới 01 năm |
Đồng/cây |
60.700 |
500 cây/ha |
|
- |
Cây trồng tờ 01 đến dưới 02 năm |
Đồng/cây |
101.700 |
|
|
- |
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm |
Đồng/cây |
176.500 |
|
|
- |
Cây trồng từ 3 năm trở lên |
Đồng/cây |
476.500 |
|
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 4 năm 2025.
2. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng theo quy định của Quyết định này.
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; người bị thu hồi đất và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.