Quyết định số 418/2003/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành thuỷ sản

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành thủy sản, áp dụng cho Bộ Thủy sản và Bộ Công an. Các nội dung được xác định là bí mật bao gồm chuẩn bị đàm phán hợp tác nghề cá, công trình nghiên cứu chưa công bố, tài liệu về cán bộ lãnh đạo và kết quả thanh tra, kiểm tra chưa công bố.

文号418/2003/QĐ-BCA(A11)
文件类型决定
发布机关Bộ Công An
签署人Lê Hồng Anh — Bộ trưởng
更新30/06/2026
行业Công An
领域Chưa Phân Loại
发布日期03/07/2003
生效日期31/07/2003
失效日期07/02/2010
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành thủy sản, áp dụng cho Bộ Thủy sản và Bộ Công an. Các nội dung được xác định là bí mật bao gồm chuẩn bị đàm phán hợp tác nghề cá, công trình nghiên cứu chưa công bố, tài liệu về cán bộ lãnh đạo và kết quả thanh tra, kiểm tra chưa công bố.

适用范围

Bộ Thủy sản và Bộ Công an

要点

  • Nội dung chuẩn bị thành lập các đoàn đàm phán hợp tác nghề cá Việt Nam với các nước được xác định là bí mật nhà nước độ Mật.
  • Các công trình nghiên cứu về công nghệ khai thác, cơ khí, đóng tàu, sản xuất lưới sợi, giống nuôi trồng thuỷ sản, công nghệ chế biến thuỷ sản chưa công bố được coi là bí mật.
  • Tài liệu, số liệu về các bãi cá, tôm và hải sản kinh tế khác cũng thuộc danh mục bí mật nhà nước độ Mật.
  • Số liệu thống kê, kế toán chuyên ngành đang trong quá trình xử lý chưa công bố được xác định là bí mật.
  • Hồ sơ cán bộ lãnh đạo cấp vụ (và tương đương) trở lên, tài liệu quy hoạch đội ngũ cán bộ lãnh đạo của ngành thủy sản; tài liệu về việc đề bạt, kỷ luật cán bộ đang trong quá trình xử lý cũng thuộc danh mục bí mật.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Bảo vệ các thông tin quan trọng cho sự phát triển công nghệ và kinh tế của ngành thủy sản.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc trao đổi, hợp tác quốc tế về nghề cá.

❓ 常见问题

Công trình nghiên cứu nào được coi là bí mật?

Các công trình và kết quả nghiên cứu chưa công bố về các lĩnh vực như công nghệ khai thác, cơ khí, đóng tàu, sản xuất lưới sợi, giống nuôi trồng thuỷ sản, công nghệ chế biến thuỷ sản đều được xác định là bí mật.

Tài liệu nào của cán bộ lãnh đạo cấp vụ trở lên được coi là bí mật?

Tài liệu quy hoạch đội ngũ cán bộ lãnh đạo ngành thủy sản, hồ sơ cán bộ lãnh đạo cấp vụ (và tương đương) trở lên và tài liệu về việc đề bạt, kỷ luật cán bộ đang trong quá trình xử lý đều thuộc danh mục bí mật.

Số liệu thống kê nào được coi là bí mật?

Tài liệu thống kê, kế toán chuyên ngành đang trong quá trình xử lý chưa công bố được xác định là bí mật.

Công trình đàm phán hợp tác nghề cá Việt Nam với các nước được coi là bí mật?

Nội dung chuẩn bị thành lập các đoàn đàm phán hợp tác nghề cá Việt Nam với các nước được xác định là bí mật nhà nước độ Mật.

Công trình nào về thanh tra, kiểm tra chưa công bố được coi là bí mật?

Kết quả thanh tra, kiểm tra trong ngành thủy sản chưa công bố được xác định là bí mật.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về Danh mục bí mật nhà nước độ mật trong Ngành Thủy sản

____________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28/12/2000;

Căn cứ Nghị định số 37/1998/NĐ-CP ngày 9/6/1998 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công an;

Căn cứ Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước;

Sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành thuỷ sản gồm những tin trong phạm vi sau:

1. Nội dung chuẩn bị thành lập các đoàn đàm phán hợp tác nghề cá Việt Nam với các nước.

2. Các công trình và kết quả nghiên cứu thuỷ sản về các lĩnh vực công nghệ khai thác, cơ khí, đóng tàu, sản xuất lưới sợi, giống nuôi trồng thuỷ sản, công nghệ chế biến thuỷ sản chưa công bố.

3. Công nghệ và quy trình sản xuất các sản phẩm mới; các công nghệ đang trong quá trình hoàn thiện chưa áp dụng vào sản xuất, các giải pháp hữu ích, bí quyết nghề nghiệp quan trọng đối với khoa học công nghệ và kinh tế thuỷ sản chưa công bố.

4. Tài liệu, số liệu về các bãi cá, tôm và các hải sản kinh tế khác.

5. Số liệu thống kê, kế toán chuyên ngành đang trong quá trình xử lý chưa công bố.

6. Tài liệu thanh tra, kiểm tra; kết quả thanh tra, kiểm tra trong ngành thuỷ sản chưa công bố.

7. Hồ sơ cán bộ lãnh đạo cấp vụ (và tương đương) trở lên, tài liệu quy hoạch đội ngũ cán bộ lãnh đạo của ngành thuỷ sản; tài liệu về việc đề bạt, kỷ luật cán bộ đang trong quá trình xử lý.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Cơ quan chức năng của Bộ Thuỷ sản và Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Điều 3. Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan trực thuộc Chính phủ; Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。