Nghị định này phê chuẩn việc bầu cử bổ sung 3 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1999-2004 tại các đơn vị bầu cử cụ thể. Văn bản áp dụng cho Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
적용 범위
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
핵심 사항
- Phê chuẩn bầu cử bổ sung 3 đại biểu tại đơn vị bầu cử số 1, đơn vị bầu cử số 5 thuộc huyện Bình Long và đơn vị bầu cử số 14 thuộc huyện Phước Long.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo đầy đủ đại biểu cho Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước, tăng cường tính đại diện của cử tri.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động tiêu cực rõ ràng.
❓ 자주 묻는 질문
Bầu cử bổ sung bao gồm những đơn vị bầu cử nào?
Bầu cử bổ sung được tổ chức tại đơn vị bầu cử số 1, đơn vị bầu cử số 5 thuộc huyện Bình Long và đơn vị bầu cử số 14 thuộc huyện Phước Long.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?
Ở mỗi đơn vị bầu cử, số lượng đại biểu được bầu là 1 người: 1 đại biểu tại đơn vị bầu cử số 1 và đơn vị bầu cử số 5 thuộc huyện Bình Long; 1 đại biểu tại đơn vị bầu cử số 14 thuộc huyện Phước Long.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Nghị định này áp dụng cho thời kỳ nào?
Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 1999-2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
Đơn vị bầu cử được phê chuẩn bao gồm những đơn vị hành chính nào?
Đơn vị bầu cử được phê chuẩn bao gồm huyện Bình Long (đơn vị bầu cử số 1, đơn vị bầu cử số 5) và huyện Phước Long (đơn vị bầu cử số 14).
전문
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 42/2002/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 11 tháng 4 năm 2002 |
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh bầu cử bổ sung của tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1999 – 2004
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10, Điều 11 và Điều 59 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước tại Văn bản số 21/TT-UB ngày 03/4/2002 và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ tại Tờ trình số 96/TTr-BTCCBCP ngày 08/4/2002,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn bầu cử bổ sung 3 (ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 được bầu tại đơn vị bầu cử số 1, đơn vị bầu cử số 5 thuộc huyện Bình Long và đơn vị bầu cử số 14 thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
|
|
THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
|
Số |
Đơn vị hành chính |
Đơn vị bầu cử |
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị |
|
1 |
Huyện Bình Long |
Đơn vị bầu cử số 1 Đơn vị bầu cử số 5 |
1 đại biểu 1 đại biểu |
|
2 |
Huyện Phước Long |
Đơn vị bầu cử số 14 |
1 đại biểu |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: