Nghị quyết số 42/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hà Tây, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất.
Scope of application
Tỉnh Hà Tây
Key points
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Điều chỉnh về diện tích đất nông nghiệp (136.152 ha -> 119.908 ha), phi nông nghiệp (76.310 ha -> 93.938 ha) và đất chưa sử dụng (7.168 ha -> 5.784 ha).
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Diện tích chuyển từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 17.440 ha, trong đó năm 2010 chỉ còn 2.027 ha.
- Thu hồi đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi là 18.277 ha, chủ yếu từ đất nông nghiệp (17.406 ha) và đất phi nông nghiệp (871 ha).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm: Diện tích các loại đất được phân bổ cụ thể cho từng năm trong giai đoạn 2006 - 2010.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất: Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (1.375 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (3.149 ha).
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giúp tối ưu hóa diện tích đất, tăng cường hiệu quả sử dụng đất.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các dự án đang triển khai do thay đổi mục đích sử dụng đất.
- Những người hưởng lợi: Các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường.
- Những đối tượng chịu ảnh hưởng: Chủ sở hữu đất, các tổ chức kinh doanh có hoạt động trên đất bị điều chỉnh.
❓ Frequently asked questions
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Nghị quyết số 42/2007/NQ-CP chỉ áp dụng cho tỉnh Hà Tây.
Diện tích đất nông nghiệp sẽ giảm bao nhiêu trong năm 2010 so với hiện trạng?
Diện tích đất nông nghiệp sẽ giảm từ 136.152 ha (năm 2005) xuống còn 119.908 ha (năm 2010), tương đương giảm 16,1%.
Đất ở tại đô thị được điều chỉnh như thế nào?
Diện tích đất ở tại đô thị sẽ tăng từ 1.466 ha (năm 2005) lên 3.724 ha (năm 2010), tương đương tăng 155,8%.
Chuyển mục đích sử dụng đất như thế nào?
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 17.440 ha, trong đó năm 2010 chỉ còn 2.027 ha.
Diện tích đất cần thu hồi bao nhiêu?
Tổng diện tích đất cần thu hồi là 18.277 ha, chủ yếu từ đất nông nghiệp (17.406 ha) và đất phi nông nghiệp (871 ha).
Full text
| CHÍNH PHỦ *** |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc **** |
| Số: 42/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2007 |
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
219.630 |
100,00 |
219.630 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
136.152 |
61,99 |
119.908 |
54,60 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
113.407 |
51,64 |
93.385 |
42,52 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
101.424 |
46,18 |
79.516 |
36,20 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
89.300 |
40,66 |
68.872 |
31,36 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
11.983 |
5,46 |
13.869 |
6,31 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
16.333 |
7,44 |
15.489 |
7,05 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
6.617 |
3,01 |
5.680 |
2,59 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
320 |
0,15 |
464 |
0,21 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
9.396 |
4,28 |
9.345 |
4,26 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
6.071 |
2,76 |
9.370 |
4,27 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
342 |
0,16 |
1.665 |
0,76 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
76.310 |
34,74 |
93.938 |
42,77 |
|
2.1 |
Đất ở |
17.090 |
7,78 |
21.418 |
9,75 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
15.625 |
7,11 |
17.694 |
8,06 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1.466 |
0,67 |
3.724 |
1,70 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
38.765 |
17,65 |
52.245 |
23,79 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
731 |
0,33 |
838 |
0,38 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
6.440 |
2,93 |
6.558 |
2,99 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
6.264 |
2,85 |
6.323 |
2,88 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
176 |
0,08 |
235 |
0,11 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4.561 |
2,08 |
13.573 |
6,18 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
2.353 |
1,07 |
7.275 |
3,31 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
1.224 |
0,56 |
4.548 |
2,07 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
33 |
0,02 |
601 |
0,27 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
952 |
0,43 |
1.149 |
0,52 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
27.033 |
12,31 |
31.276 |
14,24 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
12.194 |
5,55 |
14.266 |
6,50 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
11.625 |
5,29 |
11.536 |
5,25 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
182 |
0,08 |
236 |
0,11 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
342 |
0,16 |
444 |
0,20 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
166 |
0,08 |
219 |
0,10 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
1.726 |
0,79 |
2.786 |
1,27 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
307 |
0,14 |
757 |
0,34 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
93 |
0,04 |
196 |
0,09 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
302 |
0,14 |
531 |
0,24 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
96 |
0,04 |
303 |
0,14 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
581 |
0,26 |
588 |
0,27 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.928 |
0,88 |
2.196 |
1,00 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
17.734 |
8,07 |
17.192 |
7,83 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
211 |
0,10 |
298 |
0,14 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
7.168 |
3,26 |
5.784 |
2,63 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
3.239 |
1,47 |
2.311 |
1,05 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
1.243 |
0,57 |
909 |
0,41 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
2.686 |
1,22 |
2.564 |
1,17 |
|
Đơn vị tính: ha
|
||
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Giai đoạn
2006-2010
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
17.440
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
15.917
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
15.158
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
12.963
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
759
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
965
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
906
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
8
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
527 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
31 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
4.736 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm |
1.375 |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
3.149 |
|
2.3 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
164 |
|
2.4 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
48 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
330 |
|
3.1 |
Đất trụ sở cơ quan |
3 |
|
3.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
66 |
|
3.2 .1 |
Đất quốc phòng |
62 |
|
3.2 .2 |
Đất an ninh |
4 |
|
3.3 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
131 |
|
3.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
3 |
|
3.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
51 |
|
3.6 |
Đất sản xuất, kinh doanh không thu tiền sử dụng đất |
76 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
325 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
187 |
|
4.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
2 |
|
4.3 |
Đất sông và mặt nước chuyên dùng |
65 |
|
4.4 |
Đất phi nông nghiệp khác |
2 |
|
4.5 |
Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở |
68 |
3. Diện tích đất thu hồi
|
Đơn vị tính: ha |
||
|
Thứ tự |
Loại đất |
Giai đoạn 2006-2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
17.406 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
16.010 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
15.369 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
13.908 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
640 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
961 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
903 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
8 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
51 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
427 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
7 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
871 |
|
2.1 |
Đất ở |
147 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
131 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
17 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
429 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
27 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
35 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
31 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
4 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
144 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
223 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
1 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
11 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
211 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
4 |
|
2.7 |
Đất khu tập thể cơ quan chuyển thành đất ở |
68 |
|
|
Tổng cộng |
18.277 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
|
Đơn vị tính: ha |
||
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Giai đoạn 2006-2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
701 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
286 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
315 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
95 |
|
1.3 |
Đất nông nghiệp khác |
5 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
683 |
|
2.1 |
Đất ở |
28 |
|
2.1.1 |
Đất ở nông thôn |
26 |
|
2.1.2 |
Đất ở đô thị |
1 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
653 |
|
2.2.1 |
Đất cơ quan, sự nghiệp |
1 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
20 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
12 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
8 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh |
598 |
|
2.2.4 |
Đất công cộng |
34 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
2 |
|
|
TỔNG CỘNG |
1.384 |
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
|
Đơn vị tính: ha |
|||||||
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
219.630 |
219.630 |
219.630 |
219.630 |
219.630 |
219.630 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
136.152 |
129.490 |
125.338 |
122.623 |
120.977 |
119.908 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
113.407 |
105.637 |
100.479 |
96.971 |
94.834 |
93.385 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
101.424 |
92.873 |
87.349 |
83.464 |
81.093 |
79.516 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
89.300 |
81.197 |
76.082 |
72.479 |
70.299 |
68.872 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
12.124 |
11.676 |
11.267 |
10.985 |
10.794 |
10.644 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
11.983 |
12.764 |
13.130 |
13.506 |
13.741 |
13.869 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
16.333 |
15.801 |
15.691 |
15.566 |
15.512 |
15.489 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
6.617 |
6.079 |
5.926 |
5.771 |
5.703 |
5.680 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
320 |
377 |
420 |
449 |
464 |
464 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
9.396 |
9.345 |
9.345 |
9.345 |
9.345 |
9.345 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
6.071 |
7.417 |
8.186 |
8.719 |
9.101 |
9.370 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
342 |
635 |
982 |
1.369 |
1.531 |
1.665 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
76.310 |
83.362 |
87.933 |
90.937 |
92.770 |
93.938 |
|
2.1 |
Đất ở |
17.090 |
18.792 |
19.854 |
20.569 |
21.064 |
21.418 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
15.625 |
16.321 |
16.832 |
17.266 |
17.548 |
17.694 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1.466 |
2.470 |
3.023 |
3.302 |
3.516 |
3.724 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
38.765 |
44.118 |
47.734 |
50.084 |
51.447 |
52.245 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
731 |
772 |
801 |
832 |
840 |
838 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
6.440 |
6.495 |
6.543 |
6.547 |
6.552 |
6.558 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
6.264 |
6.265 |
6.311 |
6.315 |
6.317 |
6.323 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
176 |
230 |
232 |
232 |
235 |
235 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4.561 |
8.093 |
10.501 |
11.964 |
12.980 |
13.573 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
2.353 |
4.047 |
5.541 |
6.337 |
6.962 |
7.275 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
1.224 |
2.833 |
3.468 |
4.012 |
4.317 |
4.548 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
33 |
235 |
427 |
509 |
563 |
601 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
952 |
978 |
1.063 |
1.105 |
1.137 |
1.149 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
27.033 |
28.757 |
29.889 |
30.740 |
31.076 |
31.276 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
12.194 |
13.033 |
13.518 |
13.878 |
14.114 |
14.266 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
11.625 |
11.568 |
11.555 |
11.544 |
11.537 |
11.536 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
182 |
221 |
231 |
234 |
235 |
236 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
342 |
395 |
416 |
427 |
431 |
444 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
166 |
198 |
208 |
217 |
219 |
219 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
1.726 |
2.177 |
2.591 |
2.754 |
2.783 |
2.786 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
307 |
515 |
629 |
705 |
742 |
757 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
93 |
142 |
162 |
175 |
186 |
196 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
302 |
318 |
329 |
528 |
531 |
531 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
96 |
190 |
251 |
279 |
298 |
303 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
581 |
585 |
587 |
588 |
588 |
588 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.928 |
2.058 |
2.110 |
2.152 |
2.176 |
2.196 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
17.734 |
17.534 |
17.366 |
17.251 |
17.198 |
17.192 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
211 |
276 |
282 |
294 |
299 |
298 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
7.168 |
6.778 |
6.358 |
6.069 |
5.882 |
5.784 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
3.239 |
3.062 |
2.736 |
2.543 |
2.409 |
2.311 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
1.243 |
1.139 |
1.053 |
960 |
909 |
909 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
2.686 |
2.576 |
2.570 |
2.566 |
2.564 |
2.564 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
|
Đơn vị tính: ha
|
|||||||
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ
|
Phân theo từng năm
|
||||
|
Năm
2006
|
Năm
2007
|
Năm
2008
|
Năm
2009
|
Năm
2010
|
|||
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
17.440
|
6.789
|
3.986
|
2.714
|
1.923
|
2.027
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
15.917
|
6.059
|
3.781
|
2.425
|
1.773
|
1.879
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
15.158
|
5.840
|
3.529
|
2.317
|
1.672
|
1.802
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
12.963
|
5.216
|
2.990
|
1.904
|
1.362
|
1.492
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
759
|
220
|
223
|
123
|
111
|
81
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
965
|
486
|
136
|
204
|
70
|
69
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
906
|
438
|
131
|
202
|
68
|
67
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
8
|
0
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
527
|
210
|
96
|
73
|
75
|
74
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
31
|
25
|
3
|
1
|
1
|
1
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
4.736
|
1.756
|
995
|
826
|
585
|
574
|
|
2.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
1.375
|
469
|
250
|
282
|
171
|
204
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
3.149
|
1.200
|
728
|
470
|
391
|
359
|
|
2.3
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
164
|
87
|
17
|
26
|
23
|
11
|
|
2.4
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
48
|
0
|
0
|
48
|
0
|
0
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
|
330
|
117
|
75
|
65
|
28
|
43
|
|
3.1
|
Đất trụ sở cơ quan
|
3
|
1
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
66
|
24
|
18
|
8
|
5
|
10
|
|
3.2.1
|
Đất quốc phòng
|
62
|
22
|
18
|
7
|
5
|
10
|
|
3.2.2
|
Đất an ninh
|
4
|
2
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
|
131
|
41
|
26
|
21
|
17
|
26
|
|
3.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
3
|
2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3.5
|
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
|
51
|
21
|
7
|
9
|
6
|
7
|
|
3.6
|
Đất sản xuất kinh doanh không thu tiền sử dụng đất
|
76
|
27
|
22
|
27
|
0
|
0
|
|
4
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở
chuyển sang đất ở
|
325
|
224
|
51
|
23
|
12
|
15
|
|
4.1
|
Đất chuyên dùng
|
187
|
148
|
8
|
14
|
9
|
9
|
|
4.1.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
16
|
15
|
0
|
0
|
0
|
1
|
|
4.1.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
44
|
34
|
3
|
4
|
2
|
0
|
|
4.1,2.1
|
Đất quốc phòng
|
40
|
32
|
3
|
3
|
2
|
0
|
|
4.1.2.2
|
Đất an ninh
|
4
|
2
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
4.1.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
20
|
13
|
0
|
3
|
3
|
0
|
|
4.1.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
108
|
85
|
5
|
7
|
3
|
8
|
|
4.2
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
2
|
1
|
0
|
2
|
0
|
0
|
|
4.3
|
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
|
65
|
40
|
9
|
7
|
4
|
6
|
|
4.4
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
2
|
1
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.5
|
Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở
|
68
|
35
|
33
|
0
|
0
|
0
|
3. Kế hoạch thu hồi đất
|
Đơn vị tính: ha |
|||||||
|
Thứ tự |
Loại đất phải thu hồi |
Diện tích cần thu hồi trong |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
17.406 |
6.812 |
4.007 |
2.709 |
1.829 |
2.048 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
16.010 |
6.158 |
3.771 |
2.438 |
1.702 |
1.941 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
15.369 |
5.973 |
3.584 |
2.334 |
1.611 |
1.867 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
13.908 |
5.251 |
3.023 |
1.932 |
1.303 |
2.399 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
640 |
197 |
185 |
101 |
91 |
67 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
961 |
484 |
134 |
204 |
70 |
69 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
903 |
434 |
132 |
202 |
68 |
67 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
8 |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
51 |
51 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
427 |
162 |
102 |
68 |
57 |
38 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
7 |
6 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
871 |
433 |
194 |
127 |
48 |
69 |
|
2.1 |
Đất ở |
147 |
97 |
23 |
15 |
6 |
6 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
131 |
86 |
19 |
14 |
6 |
6 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
17 |
11 |
4 |
1 |
1 |
0 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
429 |
221 |
55 |
72 |
31 |
50 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
27 |
23 |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
35 |
26 |
2 |
4 |
3 |
0 |
|
2.2.2.1 |
Đất Quốc phòng |
31 |
24 |
2 |
3 |
3 |
0 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
4 |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
144 |
56 |
36 |
37 |
7 |
9 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.