Nghị quyết số 42/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hà Tây

문서 번호42/2007/NQ-CP
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행31. 07. 2007
발효12. 09. 2007
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ
***
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
****
Số: 42/2007/NQ-CP Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2007
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hà Tây
_______________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây (tờ trình số 3870 TTr/UBND-NN ngày 23 tháng 8 năm 2006) của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 78/TTr-BTNMT ngày  25  tháng 12 năm 2006), 
QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng

năm 2005

Điều chỉnh đến năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

219.630

100,00

219.630

100,00

1

Đất nông nghiệp

136.152

61,99

119.908

54,60

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

113.407

51,64

93.385

42,52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

101.424

46,18

79.516

36,20

 

Trong đó: đất trồng lúa

89.300

40,66

68.872

31,36

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

11.983

5,46

13.869

6,31

1.2

Đất lâm nghiệp

16.333

7,44

15.489

7,05

1.2.1

Đất rừng sản xuất

6.617

3,01

5.680

2,59

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

320

0,15

464

0,21

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9.396

4,28

9.345

4,26

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6.071

2,76

9.370

4,27

1.4

Đất nông nghiệp khác

342

0,16

1.665

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

76.310

34,74

93.938

42,77

2.1

Đất ở

17.090

7,78

21.418

9,75

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

15.625

7,11

17.694

8,06

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1.466

0,67

3.724

1,70

2.2

Đất chuyên dùng

38.765

17,65

52.245

23,79

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

731

0,33

838

0,38

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

6.440

2,93

6.558

2,99

2.2.2.1

Đất quốc phòng

6.264

2,85

6.323

2,88

2.2.2.2

Đất an ninh

176

0,08

235

0,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.561

2,08

13.573

6,18

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.353

1,07

7.275

3,31

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

1.224

0,56

4.548

2,07

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

33

0,02

601

0,27

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

952

0,43

1.149

0,52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

27.033

12,31

31.276

14,24

2.2.4.1

Đất giao thông

12.194

5,55

14.266

6,50

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

11.625

5,29

11.536

5,25

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

182

0,08

236

0,11

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

342

0,16

444

0,20

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

166

0,08

219

0,10

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1.726

0,79

2.786

1,27

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

307

0,14

757

0,34

2.2.4.8

Đất chợ

93

0,04

196

0,09

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

302

0,14

531

0,24

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96

0,04

303

0,14

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

581

0,26

588

0,27

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.928

0,88

2.196

1,00

2.5

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

17.734

8,07

17.192

7,83

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

211

0,10

298

0,14

3

Đất chưa sử dụng

7.168

3,26

5.784

2,63

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

3.239

1,47

2.311

1,05

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

1.243

0,57

909

0,41

3.3

Núi đá không có rừng cây

2.686

1,22

2.564

1,17

 
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Giai đoạn
2006-2010
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
17.440
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
15.917
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
15.158
 
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
12.963
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
759
1.2
Đất lâm nghiệp
965
1.2.1
Đất rừng sản xuất
906
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
8
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản

527

1.4

Đất nông nghiệp khác

31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4.736

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm

1.375

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3.149

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

164

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

48

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

330

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

66

3.2 .1

Đất quốc phòng

62

3.2 .2

Đất an ninh

4

3.3

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

131

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3

3.5

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

51

3.6

Đất sản xuất, kinh doanh không thu tiền sử dụng đất

76

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

325

4.1

Đất chuyên dùng

187

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2

4.3

Đất sông và mặt nước chuyên dùng

65

4.4

Đất phi nông nghiệp khác

2

4.5

Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở

68

3.  Diện tích đất thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Giai đoạn

2006-2010

1

Đất nông nghiệp

17.406

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

16.010

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

15.369

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

13.908

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

640

1.2

Đất lâm nghiệp

961

1.2.1

Đất rừng sản xuất

903

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

8

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

51

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

427

1.4

Đất nông nghiệp khác

7

2

Đất phi nông nghiệp

871

2.1

Đất ở

147

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

131

2.1.2

Đất ở tại đô thị

17

2.2

Đất chuyên dùng

429

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

35

2.2.2.1

Đất quốc phòng

31

2.2.2.2

Đất an ninh

4

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

144

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

223

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

11

2.5

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

211

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

4

2.7

Đất khu tập thể cơ quan chuyển thành đất ở

68

 

Tổng cộng

18.277

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Giai đoạn

2006-2010

1

Đất nông nghiệp

701

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

286

1.2

Đất lâm nghiệp

315

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

95

1.3

Đất nông nghiệp khác

5

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

683

2.1

Đất ở

28

2.1.1

Đất ở nông thôn

26

2.1.2

Đất ở đô thị

1

2.2

Đất chuyên dùng

653

2.2.1

Đất cơ quan, sự nghiệp

1

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

20

2.2.2.1

Đất quốc phòng

12

2.2.2.2

Đất an ninh

8

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh

598

2.2.4

Đất công cộng

34

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2

 

TỔNG CỘNG

1.384

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hà Tây được Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây xác lập ngày 30 tháng 8 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích tự nhiên

219.630

219.630

219.630

219.630

219.630

219.630

1

Đất nông nghiệp

136.152

129.490

125.338

122.623

120.977

119.908

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

113.407

105.637

100.479

96.971

94.834

93.385

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

101.424

92.873

87.349

83.464

81.093

79.516

1.1.1.1

Đất trồng lúa

89.300

81.197

76.082

72.479

70.299

68.872

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

12.124

11.676

11.267

10.985

10.794

10.644

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

11.983

12.764

13.130

13.506

13.741

13.869

1.2

Đất lâm nghiệp

16.333

15.801

15.691

15.566

15.512

15.489

1.2.1

Đất rừng sản xuất

6.617

6.079

5.926

5.771

5.703

5.680

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

320

377

420

449

464

464

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9.396

9.345

9.345

9.345

9.345

9.345

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6.071

7.417

8.186

8.719

9.101

9.370

1.4

Đất nông nghiệp khác

342

635

982

1.369

1.531

1.665

2

Đất phi nông nghiệp

76.310

83.362

87.933

90.937

92.770

93.938

2.1

Đất ở

17.090

18.792

19.854

20.569

21.064

21.418

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

15.625

16.321

16.832

17.266

17.548

17.694

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1.466

2.470

3.023

3.302

3.516

3.724

2.2

Đất chuyên dùng

38.765

44.118

47.734

50.084

51.447

52.245

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

731

772

801

832

840

838

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

6.440

6.495

6.543

6.547

6.552

6.558

2.2.2.1

Đất quốc phòng

6.264

6.265

6.311

6.315

6.317

6.323

2.2.2.2

Đất an ninh

176

230

232

232

235

235

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.561

8.093

10.501

11.964

12.980

13.573

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.353

4.047

5.541

6.337

6.962

7.275

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

1.224

2.833

3.468

4.012

4.317

4.548

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

33

235

427

509

563

601

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

952

978

1.063

1.105

1.137

1.149

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

27.033

28.757

29.889

30.740

31.076

31.276

2.2.4.1

Đất giao thông

12.194

13.033

13.518

13.878

14.114

14.266

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

11.625

11.568

11.555

11.544

11.537

11.536

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

182

221

231

234

235

236

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

342

395

416

427

431

444

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

166

198

208

217

219

219

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1.726

2.177

2.591

2.754

2.783

2.786

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

307

515

629

705

742

757

2.2.4.8

Đất chợ

93

142

162

175

186

196

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

302

318

329

528

531

531

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96

190

251

279

298

303

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

581

585

587

588

588

588

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.928

2.058

2.110

2.152

2.176

2.196

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

17.734

17.534

17.366

17.251

17.198

17.192

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

211

276

282

294

299

298

3

Đất chưa sử dụng

7.168

6.778

6.358

6.069

5.882

5.784

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

3.239

3.062

2.736

2.543

2.409

2.311

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

1.243

1.139

1.053

960

909

909

3.3

Núi đá không có rừng cây

2.686

2.576

2.570

2.566

2.564

2.564

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ
Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
17.440
6.789
3.986
2.714
1.923
2.027
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
15.917
6.059
3.781
2.425
1.773
1.879
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
15.158
5.840
3.529
2.317
1.672
1.802
 
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
12.963
5.216
2.990
1.904
1.362
1.492
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
759
220
223
123
111
81
1.2
Đất lâm nghiệp
965
486
136
204
70
69
1.2.1
Đất rừng sản xuất
906
438
131
202
68
67
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
8
0
2
2
2
2
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
527
210
96
73
75
74
1.4
Đất nông nghiệp khác
31
25
3
1
1
1
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
4.736
1.756
995
826
585
574
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
1.375
469
250
282
171
204
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
3.149
1.200
728
470
391
359
2.3
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
164
87
17
26
23
11
2.4
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
48
0
0
48
0
0
3
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
330
117
75
65
28
43
3.1
Đất trụ sở cơ quan
3
1
1
0
0
0
3.2
Đất quốc phòng, an ninh
66
24
18
8
5
10
3.2.1
Đất quốc phòng
62
22
18
7
5
10
3.2.2
Đất an ninh
4
2
0
1
0
0
3.3
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
131
41
26
21
17
26
3.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
3
2
0
0
0
0
3.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
51
21
7
9
6
7
3.6
Đất sản xuất kinh doanh không thu tiền sử dụng đất
76
27
22
27
0
0
4
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở
chuyển sang đất ở
325
224
51
23
12
15
4.1
Đất chuyên dùng
187
148
8
14
9
9
4.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
16
15
0
0
0
1
4.1.2
Đất quốc phòng, an ninh
44
34
3
4
2
0
4.1,2.1
Đất quốc phòng
40
32
3
3
2
0
4.1.2.2
Đất an ninh
4
2
0
1
0
0
4.1.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
20
13
0
3
3
0
4.1.4
Đất có mục đích công cộng
108
85
5
7
3
8
4.2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2
1
0
2
0
0
4.3
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
65
40
9
7
4
6
4.4
Đất phi nông nghiệp khác
2
1
0
0
0
0
4.5
Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở
68
35
33
0
0
0

3.  Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

 

Thứ tự

 

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong
 kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

1

Đất nông nghiệp

17.406

6.812

4.007

2.709

1.829

2.048

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

16.010

6.158

3.771

2.438

1.702

1.941

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

15.369

5.973

3.584

2.334

1.611

1.867

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

13.908

5.251

3.023

1.932

1.303

2.399

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

640

197

185

101

91

67

1.2

Đất lâm nghiệp

961

484

134

204

70

69

1.2.1

Đất rừng sản xuất

903

434

132

202

68

67

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

8

 

2

2

2

2

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

51

51

0

0

0

0

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

427

162

102

68

57

38

1.4

Đất nông nghiệp khác

7

6

1

0

0

0

2

Đất phi nông nghiệp

871

433

194

127

48

69

2.1

Đất ở

147

97

23

15

6

6

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

131

86

19

14

6

6

2.1.2

Đất ở tại đô thị

17

11

4

1

1

0

2.2

Đất chuyên dùng

429

221

55

72

31

50

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

27

23

2

1

0

1

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

35

26

2

4

3

0

2.2.2.1

Đất Quốc phòng

31

24

2

3

3

0

2.2.2.2

Đất an ninh

4

2

0

1

0

0

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

144

56

36

37

7

9

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.