🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
| CHÍNH PHỦ *** |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc **** |
| Số: 42/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2007 |
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
219.630 |
100,00 |
219.630 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
136.152 |
61,99 |
119.908 |
54,60 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
113.407 |
51,64 |
93.385 |
42,52 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
101.424 |
46,18 |
79.516 |
36,20 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
89.300 |
40,66 |
68.872 |
31,36 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
11.983 |
5,46 |
13.869 |
6,31 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
16.333 |
7,44 |
15.489 |
7,05 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
6.617 |
3,01 |
5.680 |
2,59 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
320 |
0,15 |
464 |
0,21 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
9.396 |
4,28 |
9.345 |
4,26 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
6.071 |
2,76 |
9.370 |
4,27 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
342 |
0,16 |
1.665 |
0,76 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
76.310 |
34,74 |
93.938 |
42,77 |
|
2.1 |
Đất ở |
17.090 |
7,78 |
21.418 |
9,75 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
15.625 |
7,11 |
17.694 |
8,06 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1.466 |
0,67 |
3.724 |
1,70 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
38.765 |
17,65 |
52.245 |
23,79 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
731 |
0,33 |
838 |
0,38 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
6.440 |
2,93 |
6.558 |
2,99 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
6.264 |
2,85 |
6.323 |
2,88 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
176 |
0,08 |
235 |
0,11 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4.561 |
2,08 |
13.573 |
6,18 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
2.353 |
1,07 |
7.275 |
3,31 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
1.224 |
0,56 |
4.548 |
2,07 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
33 |
0,02 |
601 |
0,27 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
952 |
0,43 |
1.149 |
0,52 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
27.033 |
12,31 |
31.276 |
14,24 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
12.194 |
5,55 |
14.266 |
6,50 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
11.625 |
5,29 |
11.536 |
5,25 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
182 |
0,08 |
236 |
0,11 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
342 |
0,16 |
444 |
0,20 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
166 |
0,08 |
219 |
0,10 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
1.726 |
0,79 |
2.786 |
1,27 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
307 |
0,14 |
757 |
0,34 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
93 |
0,04 |
196 |
0,09 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
302 |
0,14 |
531 |
0,24 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
96 |
0,04 |
303 |
0,14 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
581 |
0,26 |
588 |
0,27 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.928 |
0,88 |
2.196 |
1,00 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
17.734 |
8,07 |
17.192 |
7,83 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
211 |
0,10 |
298 |
0,14 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
7.168 |
3,26 |
5.784 |
2,63 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
3.239 |
1,47 |
2.311 |
1,05 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
1.243 |
0,57 |
909 |
0,41 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
2.686 |
1,22 |
2.564 |
1,17 |
|
Đơn vị tính: ha
|
||
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Giai đoạn
2006-2010
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
17.440
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
15.917
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
15.158
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
12.963
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
759
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
965
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
906
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
8
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
527 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
31 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
4.736 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm |
1.375 |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
3.149 |
|
2.3 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
164 |
|
2.4 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
48 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
330 |
|
3.1 |
Đất trụ sở cơ quan |
3 |
|
3.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
66 |
|
3.2 .1 |
Đất quốc phòng |
62 |
|
3.2 .2 |
Đất an ninh |
4 |
|
3.3 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
131 |
|
3.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
3 |
|
3.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
51 |
|
3.6 |
Đất sản xuất, kinh doanh không thu tiền sử dụng đất |
76 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
325 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
187 |
|
4.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
2 |
|
4.3 |
Đất sông và mặt nước chuyên dùng |
65 |
|
4.4 |
Đất phi nông nghiệp khác |
2 |
|
4.5 |
Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở |
68 |
3. Diện tích đất thu hồi
|
Đơn vị tính: ha |
||
|
Thứ tự |
Loại đất |
Giai đoạn 2006-2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
17.406 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
16.010 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
15.369 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
13.908 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
640 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
961 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
903 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
8 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
51 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
427 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
7 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
871 |
|
2.1 |
Đất ở |
147 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
131 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
17 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
429 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
27 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
35 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
31 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
4 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
144 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
223 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
1 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
11 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
211 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
4 |
|
2.7 |
Đất khu tập thể cơ quan chuyển thành đất ở |
68 |
|
|
Tổng cộng |
18.277 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
|
Đơn vị tính: ha |
||
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Giai đoạn 2006-2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
701 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
286 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
315 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
95 |
|
1.3 |
Đất nông nghiệp khác |
5 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
683 |
|
2.1 |
Đất ở |
28 |
|
2.1.1 |
Đất ở nông thôn |
26 |
|
2.1.2 |
Đất ở đô thị |
1 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
653 |
|
2.2.1 |
Đất cơ quan, sự nghiệp |
1 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
20 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
12 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
8 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh |
598 |
|
2.2.4 |
Đất công cộng |
34 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
2 |
|
|
TỔNG CỘNG |
1.384 |
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
|
Đơn vị tính: ha |
|||||||
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
219.630 |
219.630 |
219.630 |
219.630 |
219.630 |
219.630 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
136.152 |
129.490 |
125.338 |
122.623 |
120.977 |
119.908 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
113.407 |
105.637 |
100.479 |
96.971 |
94.834 |
93.385 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
101.424 |
92.873 |
87.349 |
83.464 |
81.093 |
79.516 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
89.300 |
81.197 |
76.082 |
72.479 |
70.299 |
68.872 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
12.124 |
11.676 |
11.267 |
10.985 |
10.794 |
10.644 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
11.983 |
12.764 |
13.130 |
13.506 |
13.741 |
13.869 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
16.333 |
15.801 |
15.691 |
15.566 |
15.512 |
15.489 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
6.617 |
6.079 |
5.926 |
5.771 |
5.703 |
5.680 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
320 |
377 |
420 |
449 |
464 |
464 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
9.396 |
9.345 |
9.345 |
9.345 |
9.345 |
9.345 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
6.071 |
7.417 |
8.186 |
8.719 |
9.101 |
9.370 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
342 |
635 |
982 |
1.369 |
1.531 |
1.665 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
76.310 |
83.362 |
87.933 |
90.937 |
92.770 |
93.938 |
|
2.1 |
Đất ở |
17.090 |
18.792 |
19.854 |
20.569 |
21.064 |
21.418 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
15.625 |
16.321 |
16.832 |
17.266 |
17.548 |
17.694 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1.466 |
2.470 |
3.023 |
3.302 |
3.516 |
3.724 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
38.765 |
44.118 |
47.734 |
50.084 |
51.447 |
52.245 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
731 |
772 |
801 |
832 |
840 |
838 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
6.440 |
6.495 |
6.543 |
6.547 |
6.552 |
6.558 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
6.264 |
6.265 |
6.311 |
6.315 |
6.317 |
6.323 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
176 |
230 |
232 |
232 |
235 |
235 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4.561 |
8.093 |
10.501 |
11.964 |
12.980 |
13.573 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
2.353 |
4.047 |
5.541 |
6.337 |
6.962 |
7.275 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
1.224 |
2.833 |
3.468 |
4.012 |
4.317 |
4.548 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
33 |
235 |
427 |
509 |
563 |
601 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
952 |
978 |
1.063 |
1.105 |
1.137 |
1.149 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
27.033 |
28.757 |
29.889 |
30.740 |
31.076 |
31.276 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
12.194 |
13.033 |
13.518 |
13.878 |
14.114 |
14.266 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
11.625 |
11.568 |
11.555 |
11.544 |
11.537 |
11.536 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
182 |
221 |
231 |
234 |
235 |
236 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
342 |
395 |
416 |
427 |
431 |
444 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
166 |
198 |
208 |
217 |
219 |
219 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
1.726 |
2.177 |
2.591 |
2.754 |
2.783 |
2.786 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
307 |
515 |
629 |
705 |
742 |
757 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
93 |
142 |
162 |
175 |
186 |
196 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
302 |
318 |
329 |
528 |
531 |
531 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
96 |
190 |
251 |
279 |
298 |
303 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
581 |
585 |
587 |
588 |
588 |
588 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.928 |
2.058 |
2.110 |
2.152 |
2.176 |
2.196 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
17.734 |
17.534 |
17.366 |
17.251 |
17.198 |
17.192 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
211 |
276 |
282 |
294 |
299 |
298 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
7.168 |
6.778 |
6.358 |
6.069 |
5.882 |
5.784 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
3.239 |
3.062 |
2.736 |
2.543 |
2.409 |
2.311 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
1.243 |
1.139 |
1.053 |
960 |
909 |
909 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
2.686 |
2.576 |
2.570 |
2.566 |
2.564 |
2.564 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
|
Đơn vị tính: ha
|
|||||||
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ
|
Phân theo từng năm
|
||||
|
Năm
2006
|
Năm
2007
|
Năm
2008
|
Năm
2009
|
Năm
2010
|
|||
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
17.440
|
6.789
|
3.986
|
2.714
|
1.923
|
2.027
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
15.917
|
6.059
|
3.781
|
2.425
|
1.773
|
1.879
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
15.158
|
5.840
|
3.529
|
2.317
|
1.672
|
1.802
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
12.963
|
5.216
|
2.990
|
1.904
|
1.362
|
1.492
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
759
|
220
|
223
|
123
|
111
|
81
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
965
|
486
|
136
|
204
|
70
|
69
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
906
|
438
|
131
|
202
|
68
|
67
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
8
|
0
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
527
|
210
|
96
|
73
|
75
|
74
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
31
|
25
|
3
|
1
|
1
|
1
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
4.736
|
1.756
|
995
|
826
|
585
|
574
|
|
2.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
1.375
|
469
|
250
|
282
|
171
|
204
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
3.149
|
1.200
|
728
|
470
|
391
|
359
|
|
2.3
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
164
|
87
|
17
|
26
|
23
|
11
|
|
2.4
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
48
|
0
|
0
|
48
|
0
|
0
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
|
330
|
117
|
75
|
65
|
28
|
43
|
|
3.1
|
Đất trụ sở cơ quan
|
3
|
1
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
66
|
24
|
18
|
8
|
5
|
10
|
|
3.2.1
|
Đất quốc phòng
|
62
|
22
|
18
|
7
|
5
|
10
|
|
3.2.2
|
Đất an ninh
|
4
|
2
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
|
131
|
41
|
26
|
21
|
17
|
26
|
|
3.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
3
|
2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3.5
|
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
|
51
|
21
|
7
|
9
|
6
|
7
|
|
3.6
|
Đất sản xuất kinh doanh không thu tiền sử dụng đất
|
76
|
27
|
22
|
27
|
0
|
0
|
|
4
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở
chuyển sang đất ở
|
325
|
224
|
51
|
23
|
12
|
15
|
|
4.1
|
Đất chuyên dùng
|
187
|
148
|
8
|
14
|
9
|
9
|
|
4.1.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
16
|
15
|
0
|
0
|
0
|
1
|
|
4.1.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
44
|
34
|
3
|
4
|
2
|
0
|
|
4.1,2.1
|
Đất quốc phòng
|
40
|
32
|
3
|
3
|
2
|
0
|
|
4.1.2.2
|
Đất an ninh
|
4
|
2
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
4.1.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
20
|
13
|
0
|
3
|
3
|
0
|
|
4.1.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
108
|
85
|
5
|
7
|
3
|
8
|
|
4.2
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
2
|
1
|
0
|
2
|
0
|
0
|
|
4.3
|
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
|
65
|
40
|
9
|
7
|
4
|
6
|
|
4.4
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
2
|
1
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.5
|
Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở
|
68
|
35
|
33
|
0
|
0
|
0
|
3. Kế hoạch thu hồi đất
|
Đơn vị tính: ha |
|||||||
|
Thứ tự |
Loại đất phải thu hồi |
Diện tích cần thu hồi trong |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
17.406 |
6.812 |
4.007 |
2.709 |
1.829 |
2.048 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
16.010 |
6.158 |
3.771 |
2.438 |
1.702 |
1.941 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
15.369 |
5.973 |
3.584 |
2.334 |
1.611 |
1.867 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
13.908 |
5.251 |
3.023 |
1.932 |
1.303 |
2.399 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
640 |
197 |
185 |
101 |
91 |
67 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
961 |
484 |
134 |
204 |
70 |
69 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
903 |
434 |
132 |
202 |
68 |
67 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
8 |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
51 |
51 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
427 |
162 |
102 |
68 |
57 |
38 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
7 |
6 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
871 |
433 |
194 |
127 |
48 |
69 |
|
2.1 |
Đất ở |
147 |
97 |
23 |
15 |
6 |
6 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
131 |
86 |
19 |
14 |
6 |
6 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
17 |
11 |
4 |
1 |
1 |
0 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
429 |
221 |
55 |
72 |
31 |
50 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
27 |
23 |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
35 |
26 |
2 |
4 |
3 |
0 |
|
2.2.2.1 |
Đất Quốc phòng |
31 |
24 |
2 |
3 |
3 |
0 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
4 |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
144 |
56 |
36 |
37 |
7 |
9 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。