Quyết định này quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe. Mức phí được chia thành nhiều loại dựa trên thời gian (ban ngày, ban đêm) và loại xe.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Các điểm cốt lõi
- Tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ trông giữ xe phải nộp phí theo biểu mức thu phí được ban hành kèm theo quyết định.
- Mức phí được chia thành nhiều loại dựa trên thời gian (ban ngày, ban đêm) và loại xe: xe đạp, xe máy, ô tô từ 15 chỗ trở xuống và từ 3 tấn trở xuống; ô tô trên 15 chỗ hoặc tải trọng trên 3 tấn.
- Mức phí được quy định cụ thể cho từng loại xe và thời gian: từ 500 đồng đến 20.000 đồng/lượt/ngày, từ 1.000 đồng đến 4.000 đồng/lượt/ban đêm.
- Phí trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Mức phí áp dụng từ 22 giờ đến 5 giờ sáng cho thời gian ban đêm.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm tình trạng mất an toàn giao thông do xe đỗ lộn xộn, tăng thu ngân sách.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ trông giữ xe.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức phí trông giữ xe bao gồm thuế gì?
Mức phí trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Có mức phí nào áp dụng cho ô tô từ 15 chỗ trở xuống và tải trọng từ 3 tấn trở xuống ban đêm không?
Có, mức phí là 2.000 đồng/lượt/ngày và 4.000 đồng/lượt/ban đêm.
Mức phí tối đa cho ô tô từ 15 chỗ trở xuống và tải trọng từ 3 tấn trở xuống ban ngày là bao nhiêu?
Mức phí tối đa cho ô tô từ 15 chỗ trở xuống và tải trọng từ 3 tấn trở xuống ban ngày là 8.000 đồng/lượt/ngày.
Có quy định về thời gian áp dụng mức phí ban đêm không?
Có, mức phí ban đêm áp dụng từ 22 giờ đến 5 giờ sáng.
Tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện.
Toàn văn
| ỦYBANNHÂNDÂN TỈNH KIÊN GIANG ------- Số: 42/2008/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- RạchGiá, ngày 22 tháng 12 năm 2008 |
| | TM.ỦY BANNHÂNDÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓCHỦ TỊCH Văn Hà Phong |
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố42/2008/QĐ-UBNDngày22/12/2008 của Ủybannhândân tỉnhKiênGiangvề việcbanhànhchếđộthu, nộp, quản lý vàsử dụng phí trông giữ xe đạp, xemáy,ôtôtrênđịabàntỉnhKiênGiang)
| Số TT | Nộidungthu | Đơnvịtính | Mức thu | Phụ ghi |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Tạibệnhviện, trườnghọc, kýtúcxásinhviên, học sinh | |||
| 1 | -Xe đạp,xeđạpđiện. | Đồng/lượtbanngày | 500 | |
| 2 | -Xe đạp,xeđạpđiện. | Đồng/lượtbanđêm | 1.000 | |
| 3 | - Xe mô tô, xe ba bánh, xe mô tô điện. | Đồng/lượtbanngày | 1.000 | |
| 4 | - Xe mô tô, xe ba bánh, xe mô tô điện. | Đồng/lượtbanđêm | 2.000 | |
| 5 | -Ôtôtừ15chỗngồitrởxuốngvà xetải từ3tấntrởxuống. | Đồng/lượtbanngày | 8.000 | |
| 6 | -Ôtôtừ15chỗngồitrởxuốngvà xetải từ3tấntrởxuống. | Đồng/lượtbanđêm | 16.000 | |
| 7 | -Ôtôtrên15chỗngồivàxetảitrên 3tấn. | Đồng/lượtbanngày | 10.000 | |
| 8 | -Ôtôtrên15chỗngồivàxetảitrên 3tấn. | Đồng/lượtbanđêm | 20.000 | |
| B | Tạicác nơikhác(khôngbaogồm:bệnh viện,trườnghọc,kýtúcxá) | |||
| 1 | -Xe đạp,xeđạpđiện. | Đồng/lượtbanngày | 1.000 | |
| 2 | -Xe đạp,xeđạpđiện. | Đồng/lượtbanđêm | 2.000 | |
| 3 | - Xe mô tô, xe ba bánh, xe mô tô điện. | Đồng/lượtbanngày | 2.000 | |
| 4 | - Xe mô tô, xe ba bánh, xe mô tô điện. | Đồng/lượtbanđêm | 4.000 | |
| 5 | -Ôtôtừ15chỗngồitrởxuốngvà xetải từ3tấntrởxuống. | Đồng/lượtbanngày | 10.000 | |
| 6 | -Ôtôtừ15chỗngồitrởxuốngvà xetải từ3tấntrởxuống. | Đồng/lượtbanđêm | 20.000 | |
| 7 | -Ôtôtrên15chỗngồivàxetảitrên 3tấn. | Đồng/lượtbanngày | 10.000 | |
| 8 | -Ôtôtrên15chỗngồivàxetảitrên 3tấn. | Đồng/lượtbanđêm | 20.000 | |
| | - Mức thu phí trông giữ xeđãbaogồmthuế giá trịgia tăng. | |||
| | - Mức thu phí lượtbanđêm ápdụngtừ 22giờđến5 giờsáng. | |||
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.