Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và tiền cấp quyền khai thác nước và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản. Điểm nổi bật là mức giá cụ thể được quy định theo khu vực.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Các điểm cốt lõi
- Tổng hợp các nhóm tài nguyên và loại khoáng sản với mức giá cụ thể (đồng/m3 hoặc đồng/lít) theo khu vực
- Đơn vị tính là m3 sản phẩm đối với đa xây dựng, sét gạch ngói trại, sét gạch ngói phong hoa tư đắp góc, cát xây dựng, cao lanh, caolin pha cát, sỏiđất làm nền đường, đất san lấp công trình, cát san lấp công trình, than bùn
- Đơn vị tính là liều đối với nước nóng thiên nhiên đóng chai, hộp, sản xuất các loại nước giải khát khác và đồng/m3 cho nước tự nhiên phục vụ sản xuất công nghiệp (nước dưới đất 4.000 đồng/m3; nước mặt 2.000 đồng/m3)
- Mức giá cụ thể được quy định theo khu vực, ví dụ: đa xây dựng ở khu vực thị xã Di An là 130.000 đồng/m3
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14/12/2014 và thay thế Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc tính thuế tài nguyên, tiền cấp quyền khai thác nước và khoáng sản, đảm bảo công bằng trong việc thu thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho các doanh nghiệp hoạt động khai thác tài nguyên, cần cân nhắc điều chỉnh mức giá phù hợp với thực tế.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức giá cụ thể là bao nhiêu?
Mức giá cụ thể được quy định theo từng loại tài nguyên và khoáng sản, ví dụ: đa xây dựng ở khu vực thị xã Di An là 130.000 đồng/m3.
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Mức giá cụ thể được quy định theo khu vực nào?
Mức giá cụ thể được quy định theo khu vực như thị xã Di An (130.000 đồng/m3), thị xã Tân Uyên, thị xã Ben Cat, TP Thu Dau Mot, thị xã Thuận An, thị xã Di An (100.000 đồng/m3).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14/12/2014.
Mức giá cụ thể áp dụng cho loại tài nguyên nào?
Mức giá cụ thể áp dụng cho các loại tài nguyên như đa xây dựng, sét gạch ngói trại, cao lanh, than bùn, nước nóng thiên nhiên đóng chai, hộp và nước tự nhiên phục vụ sản xuất công nghiệp.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác nước và khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Bình Dương
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 663/TTr-STNMT ngày 27/11/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác nước và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức phổ biến và chỉ đạo thực hiện Bảng giá nêu trên cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 19/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên nước và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài Chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Trần Văn Nam |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN, TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC NƯỚC VÀ KHOÁNG SẢN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định 42/2014/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 12năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
___________
Đơn vị tính là: m3 sản phẩm
|
Stt |
Nhóm, loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức giá |
|
I. |
Tài nguyên khoáng sản |
|
|
|
1. |
Đá xây dựng |
Đồng/m3 |
|
|
- Khu vực thị xã Dĩ An |
“ |
130.000 |
|
|
- Khu vực huyện Bắc Tân Uyên |
“ |
85.000 |
|
|
- Khu vực huyện Phú Giáo |
“ |
110.000 |
|
|
- Khu vực huyện Dầu Tiếng |
“ |
85.000 |
|
|
2 |
Sét gạch ngói trầm tích |
Đồng/m3 |
|
|
|
- Khu vực thị xã Tân Uyên, thị xã Bến Cát, TP. Thủ Dầu Một, thị xã Thuận An, thị xã Dĩ An. |
“ |
100.000 |
|
- Khu vực huyện Phú Giáo, Bắc Tân Uyên, huyện Bàu Bàng |
“ |
80.000 |
|
|
- Khu vực huyện Dầu Tiếng |
“ |
60.000 |
|
|
3 |
Sét gạch ngói phong hóa từ đá gốc |
“ |
40.000 |
|
4 |
Cát xây dựng |
“ |
80.000 |
|
5 |
Cao lanh |
“ |
200.000 |
|
6 |
Caolin pha cát, (caolin xối hồ – đất hộp) |
“ |
60.000 |
|
7 |
Sỏi đỏ, đất làm nền đường (sét pha cát, sạn, sỏi). |
“ |
30.000 |
|
8 |
Đất san lấp công trình, cát san lấp công trình. |
“ |
20.000 |
|
9 |
Than bùn |
“ |
95.000 |
|
II. |
Tài nguyên nước |
|
|
|
1 |
Nước nóng thiên nhiên đóng chai, hộp, sản xuất các loại nước giải khát khác |
Đồng/lít |
600 |
|
2 |
Nước thiên nhiên phục vụ sản xuất công nghiệp |
Đồng/m3 |
|
|
|
-Nước dưới đất |
“ |
4.000 |
|
|
-Nước mặt |
“ |
2.000 |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.