Thông tư số 43/2011/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi

Thông tư số 43/2011/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi bao gồm bò, vịt, gà. Quyết định có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký.

문서 번호43/2011/TT-BNNPTNT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 06. 2011
발효일07. 12. 2011
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 43/2011/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi bao gồm bò, vịt, gà. Quyết định có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký.

적용 범위

Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu sự điều chỉnh.

핵심 사항

  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi bao gồm: bò hướng sữa (QCVN 01 - 43: 2011/BNNPTNT), bò hướng thịt (QCVN 01 - 44: 2011/BNNPTNT), vịt (QCVN 01 - 45: 2011/BNNPTNT) và gà (QCVN 01 - 46: 2011/BNNPTNT).
  • Thông tư có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành.
  • Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo chất lượng giống vật nuôi, nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp trong quá trình thực hiện quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi bao gồm những loại nào?

Bao gồm: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng sữa (QCVN 01 - 43: 2011/BNNPTNT), bò giống hướng thịt (QCVN 01 - 44: 2011/BNNPTNT), vịt (QCVN 01 - 45: 2011/BNNPTNT) và gà (QCVN 01 - 46: 2011/BNNPTNT).

Thông tư này có hiệu lực khi nào?

Thông tư có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành.

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan cần thực hiện những gì theo Thông tư này?

Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện.

Nếu có vướng mắc trong quá trình thực hiện, ai sẽ chịu trách nhiệm nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung?

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.

Thông tư này áp dụng cho các giống vật nuôi nào?

Thông tư áp dụng cho bò (giống hướng sữa và hướng thịt), vịt và gà.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________
Số: 43/2011/TT-BNNPTNT
Hà Nội, ngày 07 tháng 6 năm 2011

THÔNG TƯ

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm,

kiểm định giống vật nuôi

Căn cứ Nghị định số 01/2008/CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/CP ngày 03 tháng 01 năm 2008;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Pháp lệnh Giống vật nuôi ngày 24 tháng 3 năm 2004;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:

1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng sữa.

Ký hiệu: QCVN 01 - 43: 2011/BNNPTNT

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng thịt.

Ký hiệu: QCVN 01 - 44: 2011/BNNPTNT

3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định vịt giống.

Ký hiệu: QCVN 01 - 45: 2011/BNNPTNT

4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định gà giống.

Ký hiệu: QCVN 01 - 46: 2011/BNNPTNT

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗