Quyết định số 436/1997/QĐ-NHNN2 về việc bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước

Quyết định số 436/1997/QĐ-NHNN2 bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước, cụ thể là tài khoản 465 - Ngoại tệ cầm cố và tài khoản 7041 - Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư nhận của Chính phủ. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

文号436/1997/QĐ-NHNN2
文件类型决定
发布机关Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
签署人Lê Đức Thuý — Thống đốc
更新02/07/2026
行业Ngân Hàng
领域Chưa Phân Loại
发布日期31/12/1997
生效日期15/01/1998
失效日期04/09/2013
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 436/1997/QĐ-NHNN2 bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước, cụ thể là tài khoản 465 - Ngoại tệ cầm cố và tài khoản 7041 - Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư nhận của Chính phủ. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

适用范围

Ngân hàng Nhà nước Trung ương, các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổ chức tín dụng và Chính phủ.

要点

  • Tổ chức tín dụng → được mở tài khoản 465 - Ngoại tệ cầm cố để hạch toán số ngoại tệ cầm cố cho NHNN để vay tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam. Số dư Có phản ánh giá trị ngoại tệ của TCTD đưa cầm cố cho NHNN.
  • Tổ chức tín dụng → được mở tài khoản chi tiết theo TCTD có ngoại tệ đang đưa cầm cố để NHNN cho vay tái cấp vốn, lưu Bảng cam kết cầm cố ngoại tệ và mở sổ theo dõi chi tiết loại ngoại tệ cầm cố.
  • Chính phủ → giao số vốn tài trợ, ủy thác đầu tư để thực hiện các dự án theo mục đích chỉ định vào tài khoản 7041 - Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư nhận của Chính phủ. Số dư Có phản ánh số vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư nhận do NHNN đang quản lý.
  • Chính phủ → được hạch toán bên Nợ khi chuyển trả lại vốn đã giao cho NHNN để thực hiện các dự án theo mục đích chỉ định.
  • Ngân hàng Nhà nước Trung ương và chi nhánh → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng cường tính linh hoạt trong việc sử dụng ngoại tệ cầm cố để vay tái cấp vốn, hỗ trợ các tổ chức tín dụng có thêm nguồn vốn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng quản lý đối với Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng do phải mở nhiều tài khoản chi tiết và lưu trữ hồ sơ.
  • Những tổ chức tín dụng tham gia cầm cố ngoại tệ sẽ giảm rủi ro về tỷ giá, nhưng đồng thời cũng cần quản lý chặt chẽ để tránh rủi ro về thanh khoản.

❓ 常见问题

Tổ chức tín dụng được mở tài khoản nào khi cầm cố ngoại tệ?

Tổ chức tín dụng được mở tài khoản 465 - Ngoại tệ cầm cố để hạch toán số ngoại tệ cầm cố cho NHNN.

Số dư Có của tài khoản 465 phản ánh điều gì?

Số dư Có của tài khoản 465 phản ánh giá trị ngoại tệ của TCTD đưa cầm cố cho NHNN.

Chính phủ giao vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư vào tài khoản nào?

Chính phủ giao số vốn tài trợ, ủy thác đầu tư vào tài khoản 7041 - Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư nhận của Chính phủ.

Số dư Có của tài khoản 7041 phản ánh điều gì?

Số dư Có của tài khoản 7041 phản ánh số vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư nhận do NHNN đang quản lý.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

- Căn cứ Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước ngày 23-5-1990;

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02-3-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính Ngân hàng Nhà nước.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Bổ sung và sửa đổi một số tài khoản và nội dung hạch toán vào Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 269/QĐ-NH2 ngày 04-12-1992 và Thông tư số 16/TT-NH2 ngày 12-12-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

1. Bổ sung tài khoản 465 - Ngoại tệ cầm cố

Tài khoản này chỉ mở tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Sở giao dịch) dùng để hạch toán số ngoại tệ của Tổ chức tín dụng cầm cố cho NHNN để được vay tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam.

Bên Có ghi: - Giá trị ngoại tệ TCTD đưa cầm cố vay vốn.

Bên Nợ ghi: - Giá trị ngoại tệ cầm cố được giải trừ (chấm dứt cầm cố).

- Giá trị ngoại tệ cầm cố được chuyển hẳn quyền sở hữu cho NHNN (bên nhận cầm cố).

Số dư Có: - Phản ánh giá trị ngoại tệ của TCTD đưa cầm cố cho NHNN.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo TCTD có ngoại tệ đang đưa cầm cố để NHNN cho vay tái cấp vốn.

Ngoài số tài khoản chi tiết, Ngân hàng phải lưu Bảng cam kết cầm cố ngoại tệ để vay vốn cùng các tài liệu khác có liên quan tới việc cầm cố và mở sổ theo dõi chi tiết loại ngoại tệ cầm cố.

2. Bổ sung tài khoản 7041 - Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư nhận của Chính phủ để thực hiện các dự án theo các mục đích chỉ định.

Tài khoản này dùng để hạch toán số vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ giao cho NHNN để thực hiện các dự án theo các mục đích chỉ định.

Bên Có ghi: - Số vốn của Chính phủ giao cho để thực hiện các dự án theo các mục đích chỉ định.

Bên Nợ ghi: - Số vốn chuyển trả lại Chính phủ.

Số dư Có: - Phản ảnh số vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư nhận của Chính phủ do NHNN đang quản lý.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng loại vốn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

436/1997/QĐ-NHNN2
Quyết định số 436/1997/QĐ-NHNN2 về việc bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。