Quyết định số 4361/QĐ-BCT ban hành danh mục hàng hóa được phép giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa. Danh mục này quy định cụ thể các mặt hàng như cà phê, cao su tự nhiên và thép không hợp kim.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân tham gia mua bán hàng hóa thông qua Sở Giao dịch hàng hóa
핵심 사항
- Cà phê nhân chưa rang, chưa khử chất cà-phê-in được phép giao dịch (Điều 1)
- Mủ cao su tự nhiên đã hoặc chưa tiền lưu hóa chỉ áp dụng với các mã HS cụ thể (Điều 1)
- Cao su tự nhiên ở dạng tấm cao su xông khói chỉ áp dụng với các loại RSS1, RSS2...RSS5 (Điều 1)
- Sản phẩm thép không hợp kim được cán phẳng có chiều rộng từ 600mm trở lên được phép giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa (Điều 1)
- Thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác chỉ áp dụng với loại có hàm lượng các bon dưới 0,6% tính theo trọng lượng (Điều 1)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao dịch hàng hóa thông qua Sở Giao dịch hàng hóa
- Giúp quản lý và giám sát hoạt động mua bán hàng hóa hiệu quả hơn
❓ 자주 묻는 질문
Các mặt hàng nào được phép giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa?
Bao gồm cà phê nhân, cao su tự nhiên và các sản phẩm thép không hợp kim.
Mủ cao su tự nhiên có mã HS nào được phép mua bán?
Chỉ áp dụng với mã HS 4001.10
전문
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4361/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 18 tháng 08 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục hàng hoá được phép giao dịch qua sở giao dịch hàng hoá
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 7861/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương;
Căn cứ Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Vụ trưởng Vụ Thị trường trong nước,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hóa được phép mua bán qua Sở Giao dịch hàng hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
HÀNG HÓA ĐƯỢC PHÉP MUA BÁN QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4361/QĐ-BCT ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
|
TT |
Mô tả hàng hóa |
Mã H.S |
Ghi chú |
|
01 |
Cà phê nhân, chưa rang, chưa khử chất cà-phê-in |
0901.11 |
|
|
02 |
Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa |
4001.10 |
Chỉ áp dụng đối với các mã HS: 40011011 và 40011021 |
|
03 |
Cao su tự nhiên ở dạng tấm cao su xông khói |
4001.21 |
Chỉ áp dụng đối với các mã HS: 40012110 (RSS1); 40012120 (RSS2); 40012130 (RSS3); 40012140 (RSS4); 40012150 (RSS5) |
|
04 |
Cao su tự nhiên đã được định chuẩn kỹ thuật |
4001.22 |
Các loại TSNR gồm SVR 10; SVR 20; SVR L; SVR CV; SVR GP; SVR 3L, SVR5 |
|
05 |
Các sản phẩm thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng |
7208 |
|
|
06 |
Các sản phẩm thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng |
7209 |
|
|
07 |
Các sản phẩm thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng |
7210 |
|
|
08 |
Các sản phẩm thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán |
7214 |
- Loại trừ các thép cơ khí chế tạo; - Chỉ áp dụng với loại có hàm lượng các bon dưới 0,6% tính theo trọng lượng |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.